Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Ban hành: 26/12/2024Hiệu lực: 01/01/2025
Lưu ý về thời điểm áp dụng: Nghị định 168/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2025. Việc áp dụng căn cứ vào thời điểm hành vi vi phạm xảy ra, không phải thời điểm tra cứu hay thời điểm ra quyết định xử phạt — trừ trường hợp có điều khoản chuyển tiếp riêng.
Nghị định 168/2024/NĐ-CP quy định xử phạt vi phạm hành chính về trật tự, an toàn giao thông đường bộ; trừ điểm và phục hồi điểm giấy phép lái xe. Nghị định được Chính phủ ban hành ngày 26/12/2024 và có hiệu lực từ ngày 01/01/2025, thay thế phần lớn quy định xử phạt giao thông đường bộ trước đó.
Điểm nổi bật:
• Tăng mạnh mức phạt với nhiều lỗi nguy hiểm: vượt đèn đỏ, đi ngược chiều, đi trên vỉa hè, nồng độ cồn, lùi/đi ngược chiều trên cao tốc, mở cửa xe gây tai nạn. Nhiều lỗi có mức phạt gấp nhiều lần so với trước.
• Lần đầu áp dụng cơ chế trừ điểm giấy phép lái xe: mỗi giấy phép có 12 điểm; vi phạm bị trừ điểm tương ứng mức độ nguy hiểm. Khi bị trừ hết 12 điểm, người lái phải kiểm tra kiến thức pháp luật để được phục hồi điểm.
• Cấu trúc điều luật: Điều 6 quy định xử phạt người điều khiển ô tô; Điều 7 quy định xử phạt người điều khiển xe mô tô, xe gắn máy; các điều tiếp theo quy định về giấy tờ, đăng kiểm, biển số và các nhóm hành vi khác.
• Mục tiêu là nâng cao ý thức chấp hành, giảm tai nạn và ùn tắc, đặc biệt tại đô thị lớn.
Đây là tóm tắt có cấu trúc nhằm giúp người đọc nắm nhanh nội dung chính; để tra cứu chính xác điều/khoản/điểm áp dụng cho từng hành vi, vui lòng xem trang lỗi tương ứng hoặc đối chiếu toàn văn Nghị định. Thông tin tham khảo, không thay thế văn bản pháp luật chính thức.
Bảng mức phạt
| Hành vi | Mức phạt | Trừ điểm | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Bốc đầu, lạng lách đánh võng Tái phạm hành vi lạng lách, đánh võng | — | — | điểm c khoản 11; điểm c khoản 12 Điều 7 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Bốc đầu, lạng lách đánh võng Xe máy lạng lách, đánh võng | 8000000 – 10000000đ | — | điểm a khoản 9; điểm b khoản 12 Điều 7 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Bốc đầu, lạng lách đánh võng Xe máy lạng lách, đánh võng gây tai nạn | 10000000 – 14000000đ | 10 điểm | điểm b khoản 10; điểm d khoản 13 Điều 7 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Bốc đầu, lạng lách đánh võng Điều khiển xe hai bánh chạy bằng một bánh | — | — | điểm b khoản 11; điểm c khoản 12 Điều 7 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Che ô (dù) khi đi xe máy Chở người ngồi sau sử dụng ô (dù) — phạt người lái | 200000 – 400000đ | — | điểm d khoản 1 Điều 7 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Che ô (dù) khi đi xe máy Người lái sử dụng ô gây tai nạn | 10000000 – 14000000đ | 10 điểm | điểm b khoản 10; điểm d khoản 13 Điều 7 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Che ô (dù) khi đi xe máy Người lái xe sử dụng ô (dù) | 800000 – 1000000đ | 4 điểm | điểm đ khoản 4; điểm b khoản 13 Điều 7 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Chạy quá tốc độ quy định Gây tai nạn giao thông | 10000000 – 14000000đ | 10 điểm | điểm a khoản 10 Điều 7 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Chạy quá tốc độ quy định Vượt 05 đến dưới 10 km/h | 400000 – 600000đ | — | điểm b khoản 2 Điều 7 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Chạy quá tốc độ quy định Vượt 10 đến dưới 20 km/h | 800000 – 1000000đ | — | điểm a khoản 4 Điều 7 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Chạy quá tốc độ quy định Vượt quá 20 km/h | 6000000 – 8000000đ | 4 điểm | điểm a khoản 8 Điều 7 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Chở quá số người (kẹp 3) Chở theo 2 người trở lên | 400000 – 600000đ | — | điểm g khoản 2 Điều 7 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Dùng điện thoại khi lái xe | 800000 – 1000000đ | 4 điểm | điểm đ khoản 4 Điều 7 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Hệ thống hãm (phanh) không đạt quy chuẩn kỹ thuật | 400000 – 600000đ | — | điểm d khoản 1 Điều 14 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Không bật xi nhan Chuyển hướng không xi nhan | 600000 – 800000đ | — | điểm a khoản 3 Điều 7 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Không bật đèn chiếu sáng | 200000 – 400000đ | — | điểm g khoản 1 Điều 7 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Không có bảo hiểm TNDS | 200000 – 300000đ | — | điểm b khoản 2 Điều 18 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Không có chứng nhận đăng ký xe hoặc đăng ký không hợp lệ Không có chứng nhận đăng ký xe | 2000000 – 3000000đ | 2 điểm | điểm a khoản 2 Điều 14 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Không có chứng nhận đăng ký xe hoặc đăng ký không hợp lệ Đăng ký bị tẩy xóa hoặc không đúng số khung, số động cơ | 2000000 – 3000000đ | 2 điểm | điểm b khoản 2 Điều 14 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Không có giấy phép lái xe Xe trên 125cc | 6000000 – 8000000đ | — | điểm b khoản 7 Điều 18 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Không có giấy phép lái xe Xe đến 125cc | 2000000 – 4000000đ | — | điểm a khoản 5 Điều 18 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Không gương chiếu hậu | 400000 – 600000đ | — | điểm a khoản 1 Điều 14 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Không gắn biển số hoặc biển số không đúng quy định Biển số sai vị trí, mờ chữ số, bị che lấp hoặc bẻ cong | 4000000 – 6000000đ | 6 điểm | điểm b khoản 3 Điều 14 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Không gắn biển số hoặc biển số không đúng quy định Không gắn biển số hoặc biển số không đúng chứng nhận đăng ký | 4000000 – 6000000đ | 6 điểm | điểm a khoản 3 Điều 14 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Không mang giấy tờ xe máy Xe máy kinh doanh vận tải không mang chứng nhận đăng ký xe | 200000 – 300000đ | — | điểm c khoản 2 Điều 18 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Không mang giấy tờ xe máy Xe mô tô kinh doanh vận tải không mang GPLX | 200000 – 300000đ | — | điểm d khoản 2 Điều 18 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Không đội mũ bảo hiểm | 400000 – 600000đ | — | điểm h, i khoản 2 Điều 7 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Người ngồi sau xe máy không đội mũ bảo hiểm, bám kéo đẩy xe khác Người ngồi sau bám, kéo, đẩy xe khác, mang vác vật cồng kềnh, đứng trên yên | 400000 – 600000đ | — | điểm a khoản 5 Điều 12 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Người ngồi sau xe máy không đội mũ bảo hiểm, bám kéo đẩy xe khác Người ngồi sau không đội mũ bảo hiểm hoặc đội mũ không cài quai đúng quy cách | 400000 – 600000đ | — | điểm b khoản 5 Điều 12 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Người ngồi sau xe máy không đội mũ bảo hiểm, bám kéo đẩy xe khác Người được chở trên xe máy sử dụng ô (dù) | 200000 – 250000đ | — | điểm d khoản 2 Điều 12 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Vi phạm nồng độ cồn Chưa vượt 0,25 mg/l khí thở | 2000000 – 3000000đ | 4 điểm | điểm a khoản 6 Điều 7 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Vi phạm nồng độ cồn Vượt 0,25–0,4 mg/l khí thở | 6000000 – 8000000đ | 10 điểm | điểm b khoản 8 Điều 7 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Vi phạm nồng độ cồn Vượt 0,4 mg/l khí thở | 8000000 – 10000000đ | — | điểm d khoản 9 Điều 7 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Vượt đèn vàng | 4000000 – 6000000đ | 4 điểm | điểm c khoản 7 Điều 7 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Vượt đèn đỏ Gây tai nạn | 10000000 – 14000000đ | 10 điểm | khoản 10 Điều 7 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Vượt đèn đỏ | 4000000 – 6000000đ | 4 điểm | điểm c khoản 7 Điều 7 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Xe máy chở hàng cồng kềnh, quá khổ, để rơi vãi hàng hóa Chằng buộc hàng hóa không bảo đảm an toàn hoặc gây nguy hiểm cho người khác | 300000 – 400000đ | — | điểm a khoản 1 Điều 36 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Xe máy chở hàng cồng kềnh, quá khổ, để rơi vãi hàng hóa Chở hàng cản trở tầm nhìn, che khuất đèn hoặc biển số xe; để rơi hàng xuống đường | 300000 – 400000đ | — | điểm b khoản 1 Điều 36 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Xe máy chở hàng cồng kềnh, quá khổ, để rơi vãi hàng hóa Chở hàng rời, vật liệu xây dựng, phế thải để rơi vãi hoặc gây tiếng ồn, bụi bẩn | 400000 – 600000đ | — | điểm c khoản 2 Điều 36 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Xe máy chở hàng cồng kềnh, quá khổ, để rơi vãi hàng hóa Chở hành lý, hàng hóa vượt quá khối lượng cho phép của xe | 400000 – 600000đ | — | điểm a khoản 2 Điều 36 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Xe máy chở hàng cồng kềnh, quá khổ, để rơi vãi hàng hóa Chở hành lý, hàng hóa vượt quá khổ giới hạn cho phép của xe | 400000 – 600000đ | — | điểm b khoản 2 Điều 36 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Xe máy chở hàng cồng kềnh, quá khổ, để rơi vãi hàng hóa Hàng vượt phía trước, sau xe không có báo hiệu đỏ ban ngày hoặc đèn báo ban đêm | 400000 – 600000đ | — | điểm d khoản 2 Điều 36 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Xe máy dừng, đỗ sai quy định Dừng, đỗ sai quy định (lòng đường, nơi cấm) | 400000 – 600000đ | — | khoản 2 Điều 7 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Xe máy dừng, đỗ sai quy định Dừng, đỗ trên cầu, trong hầm đường bộ | 600000 – 800000đ | — | khoản 3 Điều 7 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Xe máy kéo, đẩy xe khác Kéo, đẩy xe khác gây tai nạn | 10000000 – 14000000đ | 10 điểm | điểm b khoản 10; điểm d khoản 13 Điều 7 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Xe máy kéo, đẩy xe khác Người lái hoặc người ngồi sau bám, kéo, đẩy xe khác, vật khác | 600000 – 800000đ | — | điểm e khoản 3 Điều 7 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Xe máy kéo, đẩy xe khác Điều khiển xe kéo theo xe khác, vật khác (dùng dây kéo) | 600000 – 800000đ | — | điểm g khoản 3 Điều 7 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Xe máy rẽ phải khi đèn đỏ Rẽ phải khi đèn đỏ (không có đèn/biển cho phép) | 4000000 – 6000000đ | 4 điểm | điểm c khoản 7 Điều 7 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Xe máy đi dàn hàng ngang từ 3 xe Chạy dàn hàng ngang từ 03 xe gây tai nạn | 10000000 – 14000000đ | 10 điểm | điểm b khoản 10; điểm d khoản 13 Điều 7 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Xe máy đi dàn hàng ngang từ 3 xe Điều khiển xe chạy dàn hàng ngang từ 03 xe trở lên | 600000 – 800000đ | — | điểm k khoản 3 Điều 7 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Xe máy đi vào cao tốc Gây tai nạn | 10000000 – 14000000đ | 10 điểm | điểm a khoản 10; điểm d khoản 13 Điều 7 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Xe máy đi vào cao tốc | 4000000 – 6000000đ | 6 điểm | điểm b khoản 7 Điều 7 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Đi ngược chiều | 4000000 – 6000000đ | 2 điểm | điểm a khoản 7 Điều 7 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Đi sai làn đường | 600000 – 800000đ | 2 điểm | điểm d khoản 3 Điều 7 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Đi xe máy trên vỉa hè | 4000000 – 6000000đ | 2 điểm | điểm a khoản 7 Điều 7 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Độ pô, thay đổi kết cấu xe máy Chủ xe (cá nhân) tự ý thay đổi kết cấu xe | 4000000 – 6000000đ | — | điểm b khoản 8 Điều 32 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Độ pô, thay đổi kết cấu xe máy Điều khiển xe đã tháo/thay bộ phận giảm thanh, giảm khói (độ pô) | 2000000 – 3000000đ | — | điểm d khoản 2 Điều 14 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Chạy quá tốc độ quy định Gây tai nạn giao thông | 20000000 – 22000000đ | 10 điểm | điểm a khoản 10 Điều 6 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Chạy quá tốc độ quy định Vượt 05 đến dưới 10 km/h | 800000 – 1000000đ | — | điểm a khoản 3 Điều 6 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Chạy quá tốc độ quy định Vượt 10 đến dưới 20 km/h | 4000000 – 6000000đ | 2 điểm | điểm đ khoản 5 Điều 6 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Chạy quá tốc độ quy định Vượt trên 20 đến 35 km/h | 6000000 – 8000000đ | 4 điểm | điểm a khoản 6 Điều 6 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Chạy quá tốc độ quy định Vượt trên 35 km/h | 12000000 – 14000000đ | 6 điểm | điểm a khoản 7 Điều 6 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Chở người trên mui, khoang hành lý; chở hàng nguy hiểm trên xe khách Chở người trên mui xe hoặc trong khoang chở hành lý | 3000000 – 5000000đ | 2 điểm | điểm b khoản 6 Điều 20 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Chở người trên mui, khoang hành lý; chở hàng nguy hiểm trên xe khách Không lắp thiết bị giám sát hành trình, thiết bị không hoạt động hoặc làm sai lệch dữ liệu | 3000000 – 5000000đ | 2 điểm | điểm đ khoản 6 Điều 20 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Chở người trên mui, khoang hành lý; chở hàng nguy hiểm trên xe khách Lái xe quá thời gian quy định hoặc không nghỉ đúng quy định giữa hai lần lái liên tục | 3000000 – 5000000đ | 2 điểm | điểm d khoản 6 Điều 20 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Chở người trên mui, khoang hành lý; chở hàng nguy hiểm trên xe khách Vận chuyển hàng nguy hiểm, độc hại, dễ cháy nổ, động vật, hàng ảnh hưởng sức khỏe hành khách | 3000000 – 5000000đ | 2 điểm | điểm a khoản 6 Điều 20 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Chở người trên mui, khoang hành lý; chở hàng nguy hiểm trên xe khách Đe dọa, tranh giành, lôi kéo khách; chuyển tải, xuống khách để trốn kiểm tra quá tải | 3000000 – 5000000đ | 2 điểm | điểm c khoản 6 Điều 20 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Dùng điện thoại khi lái xe | 4000000 – 6000000đ | 4 điểm | khoản 5 Điều 6 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Không có bảo hiểm TNDS | 400000 – 600000đ | — | điểm c khoản 4 Điều 18 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Không có bộ phận giảm thanh, giảm khói hoặc không đạt quy chuẩn môi trường | 400000 – 600000đ | — | điểm c khoản 2 Điều 13 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Không có giấy phép lái xe | 18000000 – 20000000đ | — | điểm b khoản 9 Điều 18 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Không thắt dây an toàn | 800000 – 1000000đ | — | điểm k khoản 3 Điều 6 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Lái ô tô khi giấy phép lái xe hết hạn Ô tô: bằng lái hết hạn dưới 01 năm | 8000000 – 10000000đ | — | điểm a khoản 8 Điều 18 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Lái ô tô khi giấy phép lái xe hết hạn Ô tô: bằng lái hết hạn từ 01 năm trở lên | 18000000 – 20000000đ | — | điểm a khoản 9 Điều 18 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Lôi kéo bùn, đất, cát ra đường gây mất an toàn giao thông Lôi kéo bùn, đất, cát, nguyên liệu, vật liệu, phế thải ra đường gây mất an toàn | 2000000 – 4000000đ | — | điểm b khoản 2 Điều 17 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Mở cửa xe gây tai nạn Mở cửa gây tai nạn | 20000000 – 22000000đ | 10 điểm | khoản 10 Điều 6 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Mở cửa xe gây tai nạn Mở cửa không an toàn | 800000 – 1000000đ | — | điểm q khoản 3 Điều 6 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Người được chở trên ô tô không thắt dây đai an toàn Người được chở trên ô tô không thắt dây đai an toàn khi xe đang chạy | 350000 – 400000đ | — | khoản 4 Điều 12 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Quá niên hạn sử dụng | — | — | điểm a khoản 9 Điều 13 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Vi phạm nồng độ cồn Chưa vượt 0,25 mg/l khí thở | 6000000 – 8000000đ | 4 điểm | điểm c khoản 6 Điều 6 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Vi phạm nồng độ cồn Vượt 0,25–0,4 mg/l khí thở | 18000000 – 20000000đ | 10 điểm | điểm a khoản 9 Điều 6 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Vi phạm nồng độ cồn Vượt 0,4 mg/l khí thở | 30000000 – 40000000đ | — | điểm a khoản 11 Điều 6 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Vượt đèn đỏ Gây tai nạn | 20000000 – 22000000đ | 10 điểm | khoản 10 Điều 6 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Vượt đèn đỏ | 18000000 – 20000000đ | 4 điểm | điểm b khoản 9 Điều 6 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Xe chở khách không có hoặc không gắn phù hiệu theo quy định Không có, không gắn phù hiệu; phù hiệu hết giá trị hoặc không do cơ quan có thẩm quyền cấp | 5000000 – 7000000đ | 2 điểm | khoản 7 Điều 20 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Xe chở người, chở hàng bốn bánh có gắn động cơ vi phạm quy định Chở quá số người quy định được phép chở của phương tiện | 1000000 – 2000000đ | — | khoản 1 Điều 28 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Xe chở người, chở hàng bốn bánh có gắn động cơ vi phạm quy định Hoạt động không đúng tuyến đường, lịch trình, thời gian hoặc phạm vi cho phép | 8000000 – 12000000đ | 6 điểm | khoản 3 Điều 28 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Xe chở người, chở hàng bốn bánh có gắn động cơ vi phạm quy định Không có hoặc không gắn phù hiệu, phù hiệu hết giá trị hoặc phù hiệu giả | 2000000 – 3000000đ | 2 điểm | khoản 2 Điều 28 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Xe cứu thương không lắp thiết bị giám sát hành trình, ghi hình người lái Không lắp thiết bị ghi nhận hình ảnh người lái xe hoặc làm sai lệch dữ liệu | 1000000 – 2000000đ | — | khoản 1 Điều 30 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Xe cứu thương không lắp thiết bị giám sát hành trình, ghi hình người lái Không lắp thiết bị giám sát hành trình hoặc làm sai lệch dữ liệu thiết bị | 3000000 – 5000000đ | 2 điểm | khoản 2 Điều 30 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Xe hết hạn đăng kiểm Chủ xe (cá nhân) — hết hạn dưới 01 tháng | 4000000 – 6000000đ | — | điểm b khoản 9 Điều 32 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Xe hết hạn đăng kiểm Chủ xe (cá nhân) — không có hoặc hết hạn từ 01 tháng | 10000000 – 12000000đ | — | điểm a khoản 11 Điều 32 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Xe hết hạn đăng kiểm Hết hạn kiểm định dưới 01 tháng | 3000000 – 4000000đ | 2 điểm | điểm a khoản 5 Điều 13 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Xe hết hạn đăng kiểm Không có giấy chứng nhận hoặc hết hạn từ 01 tháng trở lên | 4000000 – 6000000đ | 2 điểm | điểm b khoản 6 Điều 13 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Xe khách không chạy đúng tuyến, không đóng cửa khi xe đang chạy Chằng buộc hành lý không an toàn, để rơi hàng xuống đường, để hàng trong khoang chở khách | 600000 – 800000đ | — | điểm đ khoản 3 Điều 20 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Xe khách không chạy đúng tuyến, không đóng cửa khi xe đang chạy Chở hành lý, hàng hóa vượt quá kích thước bao ngoài của xe | 600000 – 800000đ | 2 điểm | điểm e khoản 3 Điều 20 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Xe khách không chạy đúng tuyến, không đóng cửa khi xe đang chạy Không chạy đúng tuyến đường, lịch trình, hành trình vận tải được phép | 600000 – 800000đ | 2 điểm | điểm c khoản 3 Điều 20 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Xe khách không chạy đúng tuyến, không đóng cửa khi xe đang chạy Không có dây đai an toàn tại vị trí ghế ngồi, giường nằm (trừ xe buýt nội tỉnh) | 600000 – 800000đ | — | điểm h khoản 3 Điều 20 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Xe khách không chạy đúng tuyến, không đóng cửa khi xe đang chạy Không đóng cửa lên xuống khi xe đang chạy | 600000 – 800000đ | — | điểm a khoản 3 Điều 20 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Xe không đáp ứng yêu cầu vệ sinh khi lưu thông trong đô thị Điều khiển xe không đáp ứng yêu cầu về vệ sinh lưu thông trong đô thị | 500000 – 1000000đ | — | khoản 1 Điều 17 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Ô tô chuyển làn, chuyển hướng không xi nhan Chuyển hướng (rẽ, quay đầu) không có tín hiệu báo hướng rẽ hoặc không bật liên tục | 800000 – 1000000đ | — | điểm c khoản 3 Điều 6 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Ô tô chuyển làn, chuyển hướng không xi nhan Chuyển hướng, chuyển làn không đúng quy định gây tai nạn | 20000000 – 22000000đ | 10 điểm | điểm a khoản 10; điểm d khoản 16 Điều 6 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Ô tô chuyển làn, chuyển hướng không xi nhan Chuyển làn không có tín hiệu báo trước khi chạy trên cao tốc | 4000000 – 6000000đ | 2 điểm | điểm g khoản 5; điểm a khoản 16 Điều 6 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Ô tô chuyển làn, chuyển hướng không xi nhan Chuyển làn không có tín hiệu báo trước, không đúng nơi cho phép (đường thường) | 600000 – 800000đ | — | điểm a khoản 2 Điều 6 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Ô tô chuyển làn, chuyển hướng không xi nhan Vượt xe không có tín hiệu trước hoặc không bật trong suốt quá trình vượt | 4000000 – 6000000đ | 2 điểm | điểm a khoản 5; điểm a khoản 16 Điều 6 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Ô tô lùi xe sai quy định Lùi xe không quan sát, không có tín hiệu | 2000000 – 3000000đ | — | điểm e khoản 4 Điều 6 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Ô tô lùi xe sai quy định Lùi xe ở đường một chiều, khu vực cấm | 2000000 – 3000000đ | — | điểm e khoản 4 Điều 6 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Ô tô rẽ phải khi đèn đỏ Rẽ phải khi đèn đỏ (không có đèn/biển cho phép) | 18000000 – 20000000đ | 4 điểm | điểm b khoản 9 Điều 6 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Ô tô đi vào đường cấm Đi vào khu vực cấm, đường có biển cấm đi vào với loại xe đang điều khiển | 4000000 – 6000000đ | 2 điểm | điểm i khoản 5; điểm a khoản 16 Điều 6 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Ô tô đi vào đường cấm Đi vào đường có biển cấm gây tai nạn | 20000000 – 22000000đ | 10 điểm | điểm a khoản 10; điểm d khoản 16 Điều 6 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Ô tô, xe khách chở quá số người quy định Mỗi người vượt quá số người được phép chở (ô tô chở người, trừ xe buýt) | 400000 – 600000đ | — | khoản 2; điểm b, điểm d khoản 10 Điều 20 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Ô tô, xe khách chở quá số người quy định Xe tuyến cố định hoặc hợp đồng, cự ly trên 300 km — trên mỗi người vượt quá | 1000000 – 2000000đ | — | khoản 4 Điều 20 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Đi lùi trên cao tốc Lùi/quay đầu/ngược chiều cao tốc | 30000000 – 40000000đ | 10 điểm | điểm đ khoản 11 Điều 6 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Đi vào làn khẩn cấp | 4000000 – 6000000đ | 2 điểm | điểm d khoản 5 Điều 6 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Đón, trả hành khách trên đường cao tốc Đón, trả hành khách trên đường cao tốc | 10000000 – 12000000đ | 6 điểm | khoản 8 Điều 20 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Đón, trả khách sai nơi quy định; để khách lên xuống khi xe đang chạy Xếp hành lý, hàng hóa trên xe làm lệch xe | 1000000 – 2000000đ | 2 điểm | điểm b khoản 5 Điều 20 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Đón, trả khách sai nơi quy định; để khách lên xuống khi xe đang chạy Đón, trả khách không đúng nơi quy định hoặc dừng quá thời gian quy định | 1000000 – 2000000đ | 2 điểm | điểm c khoản 5 Điều 20 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Đón, trả khách sai nơi quy định; để khách lên xuống khi xe đang chạy Đón, trả khách tại nơi cấm dừng, cấm đỗ, nơi đường cong tầm nhìn bị che khuất | 1000000 – 2000000đ | 2 điểm | điểm d khoản 5 Điều 20 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Đón, trả khách sai nơi quy định; để khách lên xuống khi xe đang chạy Để người lên, xuống xe khi xe đang chạy | 1000000 – 2000000đ | 2 điểm | điểm a khoản 5 Điều 20 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Đổ trái phép rác, đất, cát, đá, phế thải ra đường Đổ trái phép rác, đất, cát, đá, vật liệu, chất phế thải ra đường phố | 10000000 – 15000000đ | 2 điểm | khoản 4 Điều 17 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Đổ trái phép rác, đất, cát, đá, phế thải ra đường Đổ trái phép trong phạm vi đất dành cho đường bộ, đoạn ngoài đô thị | 4000000 – 6000000đ | 2 điểm | khoản 3 Điều 17 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Đỗ xe sai quy định Đỗ ô tô không sát lề hoặc trên vỉa hè trái quy định | 800000 – 1000000đ | — | điểm e khoản 3 Điều 6 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Đỗ xe sai quy định Đỗ ô tô trên cầu hoặc tại nơi tầm nhìn bị che khuất | 2000000 – 3000000đ | — | điểm b khoản 4 Điều 6 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Đỗ xe sai quy định Đỗ ô tô trên phần đường xe chạy ngoài đô thị nơi có lề đường rộng | 600000 – 800000đ | — | điểm d khoản 2 Điều 6 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Đỗ xe sai quy định Đỗ ô tô tại nơi giao nhau hoặc trong phạm vi 5 m | 800000 – 1000000đ | — | điểm đ khoản 3 Điều 6 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Vi phạm nồng độ cồn (xe đạp điện, xe đạp máy) Chưa vượt 0,25 mg/l khí thở | 100000 – 200000đ | — | điểm p khoản 1 Điều 9 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Vi phạm nồng độ cồn (xe đạp điện, xe đạp máy) Vượt 0,25–0,4 mg/l khí thở | 300000 – 400000đ | — | điểm d khoản 3 Điều 9 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Vi phạm nồng độ cồn (xe đạp điện, xe đạp máy) Vượt 0,4 mg/l khí thở | 400000 – 600000đ | — | điểm b khoản 4 Điều 9 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Chở hàng cồng kềnh, quá khổ Chở hàng vượt kích thước giới hạn | 800000 – 1000000đ | 2 điểm | điểm b khoản 2 Điều 21 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Chở hàng quá bề rộng, quá chiều dài thùng xe, chở người trên mui Chở hàng trên nóc thùng xe, vượt bề rộng thùng xe, hoặc vượt trước/sau trên 1,1 lần chiều dài xe | 800000 – 1000000đ | 2 điểm | điểm b khoản 2 Điều 21 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Chở hàng quá bề rộng, quá chiều dài thùng xe, chở người trên mui Chở người trên mui xe | 800000 – 1000000đ | 2 điểm | điểm c khoản 2 Điều 21 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Chở hàng rơi vãi, không phủ bạt Không che đậy để rơi vãi | 2000000 – 4000000đ | — | điểm a khoản 2 Điều 17 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Chở hàng trong đô thị sai tuyến, sai giờ; vận chuyển không có giấy phép Chở hàng trong đô thị không chạy đúng tuyến, phạm vi, thời gian quy định | 5000000 – 7000000đ | 2 điểm | điểm d khoản 6 Điều 21 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Chở hàng trong đô thị sai tuyến, sai giờ; vận chuyển không có giấy phép Vận chuyển hàng hóa, cung ứng dịch vụ không có giấy phép hoặc không thực hiện đúng quy định ghi trong giấy phép | 5000000 – 7000000đ | 2 điểm | điểm đ khoản 6 Điều 21 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Chở hàng trong đô thị sai tuyến, sai giờ; vận chuyển không có giấy phép Xe ô tô đầu kéo không lắp thiết bị ghi nhận hình ảnh người lái xe, thiết bị không có tác dụng hoặc làm sai lệch dữ liệu | 1000000 – 2000000đ | — | điểm b khoản 3 Điều 21 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Chở hàng vượt quá chiều cao xếp hàng cho phép Chở hàng vượt quá chiều cao xếp hàng cho phép (kể cả rơ moóc và sơ mi rơ moóc) | 2000000 – 3000000đ | 2 điểm | khoản 4 Điều 21 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Chở hàng vượt trọng tải cho phép (xe quá tải) Quá tải trên 10% đến 30% (xe xi téc chở chất lỏng: trên 20% đến 30%) | 800000 – 1000000đ | — | điểm a khoản 2 Điều 21 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Chở hàng vượt trọng tải cho phép (xe quá tải) Quá tải trên 100% đến 150% | 7000000 – 8000000đ | 8 điểm | điểm a khoản 7 Điều 21 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Chở hàng vượt trọng tải cho phép (xe quá tải) Quá tải trên 150% | 8000000 – 12000000đ | 10 điểm | điểm a khoản 8 Điều 21 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Chở hàng vượt trọng tải cho phép (xe quá tải) Quá tải trên 30% đến 50% | 3000000 – 5000000đ | 2 điểm | điểm a khoản 5 Điều 21 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Chở hàng vượt trọng tải cho phép (xe quá tải) Quá tải trên 50% đến 100% | 5000000 – 7000000đ | 4 điểm | điểm a khoản 6 Điều 21 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Chủ xe giao xe cho người chở hàng quá tải Cá nhân — tài xế chở quá tải trên 10% đến 30% | 4000000 – 6000000đ | — | điểm e khoản 7 Điều 32 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Chủ xe giao xe cho người chở hàng quá tải Cá nhân — tài xế chở quá tải trên 100% đến 150% | 30000000 – 40000000đ | — | khoản 15 Điều 32 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Chủ xe giao xe cho người chở hàng quá tải Cá nhân — tài xế chở quá tải trên 150% | 65000000 – 75000000đ | — | điểm b khoản 16 Điều 32 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Chủ xe giao xe cho người chở hàng quá tải Cá nhân — tài xế chở quá tải trên 30% đến 50% | 10000000 – 12000000đ | — | điểm b khoản 11 Điều 32 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Chủ xe giao xe cho người chở hàng quá tải Cá nhân — tài xế chở quá tải trên 50% đến 100% | 20000000 – 26000000đ | — | điểm a khoản 13 Điều 32 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Chủ xe giao xe chở hàng vượt quá chiều cao xếp hàng Cá nhân — giao xe hoặc trực tiếp lái xe chở quá chiều cao | 4000000 – 6000000đ | — | điểm c khoản 9 Điều 32 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Chủ xe giao xe chở máy móc, hàng dạng trụ không chằng buộc Cá nhân — giao xe hoặc trực tiếp lái xe chở hàng không chằng buộc | 20000000 – 26000000đ | — | điểm đ khoản 13 Điều 32 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Cơi nới thùng xe, thùng không đúng thông số kỹ thuật | 2000000 – 3000000đ | 2 điểm | điểm b khoản 4 Điều 13 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Không chằng buộc hàng hóa an toàn, chở công-ten-nơ không đúng quy định Chở công-ten-nơ bị cắt nóc trái quy định | 8000000 – 12000000đ | 4 điểm | điểm d khoản 8 Điều 21 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Không chằng buộc hàng hóa an toàn, chở công-ten-nơ không đúng quy định Chở công-ten-nơ không bảo đảm quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật | 8000000 – 12000000đ | 4 điểm | điểm c khoản 8 Điều 21 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Không chằng buộc hàng hóa an toàn, chở công-ten-nơ không đúng quy định Chở công-ten-nơ không dùng cơ cấu khóa hãm hoặc công-ten-nơ vẫn bị xê dịch khi vận chuyển | 18000000 – 22000000đ | 4 điểm | điểm b khoản 10 Điều 21 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Không chằng buộc hàng hóa an toàn, chở công-ten-nơ không đúng quy định Hàng phải chằng buộc mà không chằng buộc hoặc chằng buộc không bảo đảm an toàn | 8000000 – 12000000đ | 4 điểm | điểm đ khoản 8 Điều 21 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Không chằng buộc hàng hóa an toàn, chở công-ten-nơ không đúng quy định Thực hiện hành vi tại điểm đ khoản 8 hoặc khoản 10 mà gây tai nạn giao thông | 30000000 – 35000000đ | 10 điểm | khoản 11 Điều 21 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Không chằng buộc hàng hóa an toàn, chở công-ten-nơ không đúng quy định Vận chuyển phương tiện, máy móc, thiết bị kỹ thuật, hàng dạng trụ không chằng buộc theo quy định | 18000000 – 22000000đ | 4 điểm | điểm a khoản 10 Điều 21 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Kinh doanh vận tải không bảo đảm niên hạn | 3000000 – 4000000đ | 2 điểm | điểm c khoản 5 Điều 13 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Kéo rơ moóc, sơ mi rơ moóc vượt khối lượng cho phép kéo theo Vượt khối lượng cho phép kéo theo trên 10% đến 30% | 800000 – 1000000đ | — | điểm d khoản 2 Điều 21 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Kéo rơ moóc, sơ mi rơ moóc vượt khối lượng cho phép kéo theo Vượt khối lượng cho phép kéo theo trên 100% đến 150% | 7000000 – 8000000đ | 8 điểm | điểm b khoản 7 Điều 21 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Kéo rơ moóc, sơ mi rơ moóc vượt khối lượng cho phép kéo theo Vượt khối lượng cho phép kéo theo trên 150% | 8000000 – 12000000đ | 10 điểm | điểm b khoản 8 Điều 21 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Kéo rơ moóc, sơ mi rơ moóc vượt khối lượng cho phép kéo theo Vượt khối lượng cho phép kéo theo trên 30% đến 50% | 3000000 – 5000000đ | 2 điểm | điểm d khoản 5 Điều 21 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Kéo rơ moóc, sơ mi rơ moóc vượt khối lượng cho phép kéo theo Vượt khối lượng cho phép kéo theo trên 50% đến 100% | 5000000 – 7000000đ | 4 điểm | điểm b khoản 6 Điều 21 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Lái xe kinh doanh vận tải quá thời gian quy định, không nghỉ giữa hai lần lái liên tục Lái xe quá thời gian quy định hoặc không nghỉ đúng quy định giữa hai lần lái xe liên tục | 3000000 – 5000000đ | 2 điểm | điểm b khoản 5 Điều 21 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Lỗi giấy vận tải, phù hiệu, thiết bị giám sát hành trình xe kinh doanh vận tải hàng hóa Không có hoặc không gắn phù hiệu, phù hiệu hết giá trị sử dụng hoặc không do cơ quan có thẩm quyền cấp | 5000000 – 7000000đ | 2 điểm | điểm c khoản 6 Điều 21 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Lỗi giấy vận tải, phù hiệu, thiết bị giám sát hành trình xe kinh doanh vận tải hàng hóa Không có hoặc không mang theo giấy vận tải; không có hoặc không cung cấp thiết bị truy cập phần mềm giấy vận tải | 800000 – 1000000đ | 2 điểm | điểm đ khoản 2 Điều 21 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Lỗi giấy vận tải, phù hiệu, thiết bị giám sát hành trình xe kinh doanh vận tải hàng hóa Không lắp thiết bị giám sát hành trình, thiết bị không có tác dụng hoặc làm sai lệch dữ liệu | 3000000 – 5000000đ | 2 điểm | điểm c khoản 5 Điều 21 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Lỗi giấy vận tải, phù hiệu, thiết bị giám sát hành trình xe kinh doanh vận tải hàng hóa Không sử dụng thẻ nhận dạng lái xe để đăng nhập hoặc dùng thẻ của lái xe khác | 1000000 – 2000000đ | 2 điểm | điểm a khoản 3 Điều 21 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Nhận, trả hàng trên đường cao tốc Nhận, trả hàng trên đường cao tốc | 10000000 – 12000000đ | 6 điểm | khoản 9 Điều 21 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Vi phạm nồng độ cồn (máy kéo, xe máy chuyên dùng) Chưa vượt 0,25 mg/l khí thở | 3000000 – 5000000đ | — | điểm c khoản 6 Điều 8 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Vi phạm nồng độ cồn (máy kéo, xe máy chuyên dùng) Vượt 0,25–0,4 mg/l khí thở | 6000000 – 8000000đ | — | điểm a khoản 7 Điều 8 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Vi phạm nồng độ cồn (máy kéo, xe máy chuyên dùng) Vượt 0,4 mg/l khí thở | 18000000 – 20000000đ | — | điểm a khoản 9 Điều 8 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Vi phạm quy định vận chuyển hàng hóa nguy hiểm Chở thuốc nổ, khí đốt, xăng dầu, chất dễ cháy nổ qua hầm dài từ 100 mét trở lên | 6000000 – 8000000đ | 2 điểm | khoản 4 Điều 23 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Vi phạm quy định vận chuyển hàng hóa nguy hiểm Không có giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm, giấy phép hết hiệu lực hoặc sai quy định | 12000000 – 14000000đ | 4 điểm | khoản 5 Điều 23 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Vi phạm quy định vận chuyển hàng hóa nguy hiểm Không dán nhãn, biểu trưng nhận diện hàng nguy hiểm; không lắp đèn, tín hiệu cảnh báo | 4000000 – 6000000đ | 2 điểm | khoản 3 Điều 23 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Vi phạm quy định vận chuyển hàng hóa nguy hiểm Không làm sạch hoặc không bóc, xóa biểu trưng nguy hiểm khi ngừng vận chuyển | 1000000 – 2000000đ | — | khoản 1 Điều 23 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Vi phạm quy định vận chuyển hàng hóa nguy hiểm Không mang hồ sơ vận chuyển, giấy chứng nhận tập huấn an toàn hàng nguy hiểm | 2000000 – 3000000đ | — | khoản 2 Điều 23 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Vi phạm quy định vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng Có giấy phép nhưng chở không đúng loại hàng quy định trong giấy phép | 13000000 – 15000000đ | 4 điểm | điểm d khoản 3 Điều 22 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Vi phạm quy định vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng Có giấy phép nhưng kích thước bao ngoài sau khi xếp hàng vượt quá quy định | 8000000 – 10000000đ | 4 điểm | khoản 2 Điều 22 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Vi phạm quy định vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng Có giấy phép nhưng tổng trọng lượng sau khi xếp hàng vượt quá quy định | 13000000 – 15000000đ | 4 điểm | điểm b khoản 3 Điều 22 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Vi phạm quy định vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng Có giấy phép nhưng đi không đúng tuyến đường quy định trong giấy phép | 13000000 – 15000000đ | 4 điểm | điểm c khoản 3 Điều 22 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Vi phạm quy định vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng Không có báo hiệu kích thước của hàng theo quy định | 2000000 – 3000000đ | 2 điểm | điểm a khoản 1 Điều 22 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Vi phạm quy định vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng Không có giấy phép lưu hành, giấy phép hết hạn hoặc không do cơ quan có thẩm quyền cấp | 13000000 – 15000000đ | 4 điểm | điểm a khoản 3 Điều 22 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Vi phạm quy định vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng Không thực hiện đúng quy định trong giấy phép lưu hành | 2000000 – 3000000đ | 2 điểm | điểm b khoản 1 Điều 22 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Vi phạm quy định vận chuyển động vật sống, thực phẩm tươi sống Không chấp hành quy định về an toàn thực phẩm, vệ sinh dịch tễ, phòng dịch | 3000000 – 5000000đ | 2 điểm | khoản 2 Điều 24 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Vi phạm quy định vận chuyển động vật sống, thực phẩm tươi sống Không mang đủ giấy tờ theo quy định khi vận chuyển động vật sống, thực phẩm tươi sống | 1000000 – 2000000đ | — | khoản 1 Điều 24 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Xe container vi phạm quy định vận chuyển công-ten-nơ Chở công-ten-nơ bị cắt nóc trái quy định | 8000000 – 12000000đ | 4 điểm | điểm d khoản 8 Điều 21 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Xe container vi phạm quy định vận chuyển công-ten-nơ Chở công-ten-nơ không bảo đảm quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật | 8000000 – 12000000đ | 4 điểm | điểm c khoản 8 Điều 21 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Xe container vi phạm quy định vận chuyển công-ten-nơ Không dùng cơ cấu khóa hãm hoặc công-ten-nơ bị xê dịch khi vận chuyển | 18000000 – 22000000đ | 4 điểm | điểm b khoản 10 Điều 21 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Xe cứu hộ giao thông đường bộ vi phạm quy định Không có dụng cụ, thiết bị chuyên dùng để cứu hộ, hỗ trợ cứu hộ theo quy định | 2000000 – 3000000đ | — | khoản 2 Điều 29 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Xe cứu hộ giao thông đường bộ vi phạm quy định Không lắp thiết bị ghi nhận hình ảnh người lái xe hoặc làm sai lệch dữ liệu | 1000000 – 2000000đ | — | khoản 1 Điều 29 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Xe cứu hộ giao thông đường bộ vi phạm quy định Không lắp thiết bị giám sát hành trình hoặc làm sai lệch dữ liệu thiết bị | 3000000 – 5000000đ | 2 điểm | khoản 3 Điều 29 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Xe quá tải trọng đường bộ, quá khổ giới hạn, xe bánh xích Chở hàng vượt khổ giới hạn của xe hoặc của đường bộ ghi trong giấy phép lưu hành | 8000000 – 10000000đ | 2 điểm | điểm a khoản 3 Điều 34 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Xe quá tải trọng đường bộ, quá khổ giới hạn, xe bánh xích Có giấy phép lưu hành nhưng tổng trọng lượng hoặc tải trọng trục vượt quá quy định trong giấy phép | 13000000 – 15000000đ | 3 điểm | điểm b khoản 4 Điều 34 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Xe quá tải trọng đường bộ, quá khổ giới hạn, xe bánh xích Có giấy phép lưu hành nhưng đi không đúng tuyến đường quy định trong giấy phép | 13000000 – 15000000đ | 3 điểm | điểm c khoản 4 Điều 34 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Xe quá tải trọng đường bộ, quá khổ giới hạn, xe bánh xích Không chấp hành kiểm tra tải trọng hoặc dùng thủ đoạn trốn tránh bị phát hiện quá tải | 40000000 – 50000000đ | 10 điểm | điểm b khoản 5 Điều 34 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Xe quá tải trọng đường bộ, quá khổ giới hạn, xe bánh xích Không thực hiện đúng quy định trong giấy phép lưu hành | 3000000 – 5000000đ | 2 điểm | khoản 1 Điều 34 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Xe quá tải trọng đường bộ, quá khổ giới hạn, xe bánh xích Kích thước bao ngoài hoặc hàng hóa vượt quá khổ giới hạn của đường bộ | 8000000 – 10000000đ | 2 điểm | điểm c khoản 3 Điều 34 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Xe quá tải trọng đường bộ, quá khổ giới hạn, xe bánh xích Kích thước bao ngoài vượt quá kích thước giới hạn cho phép của xe | 8000000 – 10000000đ | 2 điểm | điểm d khoản 3 Điều 34 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Xe quá tải trọng đường bộ, quá khổ giới hạn, xe bánh xích Tổng trọng lượng hoặc tải trọng trục vượt tải trọng cho phép của đường bộ trên 20% đến 50% | 13000000 – 15000000đ | 2 điểm | điểm a khoản 4 Điều 34 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Xe quá tải trọng đường bộ, quá khổ giới hạn, xe bánh xích Tổng trọng lượng hoặc tải trọng trục vượt tải trọng cho phép của đường bộ trên 50% | 40000000 – 50000000đ | 4 điểm | điểm a khoản 5 Điều 34 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Xe quá tải trọng đường bộ, quá khổ giới hạn, xe bánh xích Tổng trọng lượng vượt quá tải trọng cho phép của đường bộ trên 10% đến 20% | 4000000 – 6000000đ | — | khoản 2 Điều 34 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Xe quá tải trọng đường bộ, quá khổ giới hạn, xe bánh xích Xe bánh xích không có giấy phép lưu hành hoặc không có biện pháp bảo vệ đường | 8000000 – 10000000đ | 2 điểm | điểm b khoản 3 Điều 34 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Xe vệ sinh môi trường, xe chở phế thải chạy sai tuyến, sai giờ trong đô thị Xe vệ sinh môi trường, xe chở phế thải không chạy đúng tuyến, phạm vi, thời gian | 2000000 – 3000000đ | 2 điểm | khoản 1 Điều 25 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Xếp hàng trên nóc buồng lái, xếp hàng làm lệch xe, không chốt cửa thùng Không chốt, đóng cố định cửa sau, cửa bên thùng xe khi xe đang chạy | 600000 – 800000đ | — | điểm b khoản 1 Điều 21 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Xếp hàng trên nóc buồng lái, xếp hàng làm lệch xe, không chốt cửa thùng Thực hiện hành vi tại khoản 1 mà gây tai nạn giao thông | 30000000 – 35000000đ | 10 điểm | khoản 11 Điều 21 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Xếp hàng trên nóc buồng lái, xếp hàng làm lệch xe, không chốt cửa thùng Xếp hàng trên nóc buồng lái hoặc xếp hàng làm lệch xe | 600000 – 800000đ | — | điểm a khoản 1 Điều 21 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Bấm còi trong khu dân cư từ 22h đến 5h Xe máy dùng còi ban đêm trong khu dân cư gây tai nạn | 10000000 – 14000000đ | 10 điểm | điểm b khoản 10; điểm d khoản 13 Điều 7 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Bấm còi trong khu dân cư từ 22h đến 5h Xe máy dùng còi từ 22h đến 5h trong khu đông dân cư, khu cơ sở khám chữa bệnh | 200000 – 400000đ | — | điểm i khoản 1 Điều 7 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Bấm còi trong khu dân cư từ 22h đến 5h Xe máy dùng còi, rú ga (nẹt pô) liên tục trong khu đông dân cư | 8000000 – 10000000đ | — | điểm k khoản 9; điểm b khoản 12 Điều 7 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Bấm còi trong khu dân cư từ 22h đến 5h Ô tô dùng còi từ 22h đến 5h trong khu đông dân cư, khu cơ sở khám chữa bệnh | 400000 – 600000đ | — | điểm đ khoản 1 Điều 6 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Bấm còi trong khu dân cư từ 22h đến 5h Ô tô dùng còi, rú ga liên tục; dùng còi hơi | 800000 – 1000000đ | — | điểm b khoản 3 Điều 6 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Bật đèn pha (đèn chiếu xa) sai quy định Xe máy dùng đèn chiếu xa khi gặp người đi bộ, xe ngược chiều, trong khu dân cư có đèn đường, khi chuyển hướng ở giao lộ | 200000 – 400000đ | — | điểm h khoản 1 Điều 7 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Bật đèn pha (đèn chiếu xa) sai quy định Xe máy dùng đèn chiếu xa sai quy định gây tai nạn | 10000000 – 14000000đ | 10 điểm | điểm b khoản 10; điểm d khoản 13 Điều 7 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Bật đèn pha (đèn chiếu xa) sai quy định Ô tô dùng đèn chiếu xa khi gặp người đi bộ, xe ngược chiều, trong khu dân cư có đèn đường, khi chuyển hướng ở giao lộ | 800000 – 1000000đ | — | điểm b khoản 3 Điều 6 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Bật đèn pha (đèn chiếu xa) sai quy định Ô tô dùng đèn chiếu xa sai quy định gây tai nạn | 20000000 – 22000000đ | 10 điểm | điểm b khoản 10; điểm d khoản 16 Điều 6 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Che lấp, làm mờ biển số; biển số không rõ chữ số | 20000000 – 26000000đ | 6 điểm | điểm b khoản 8 Điều 13 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Che lấp, làm mờ biển số; biển số không rõ chữ số Xe máy: biển số không rõ chữ, số; bị bẻ cong, che lấp, thay đổi màu sắc | 4000000 – 6000000đ | 6 điểm | điểm b khoản 3; điểm b khoản 8 Điều 14 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Chạy dưới tốc độ tối thiểu, chạy chậm trên cao tốc Xe máy chạy dưới tốc độ tối thiểu trên đoạn đường có quy định | 200000 – 400000đ | — | điểm k khoản 1 Điều 7 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Chạy dưới tốc độ tối thiểu, chạy chậm trên cao tốc Ô tô chạy chậm hơn xe khác cùng chiều mà không đi về làn bên phải | 800000 – 1000000đ | — | điểm p khoản 3 Điều 6 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Chạy dưới tốc độ tối thiểu, chạy chậm trên cao tốc Ô tô chạy dưới tốc độ tối thiểu hoặc chạy chậm không vào làn phải gây tai nạn | 20000000 – 22000000đ | 10 điểm | điểm b khoản 10; điểm d khoản 16 Điều 6 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Chạy dưới tốc độ tối thiểu, chạy chậm trên cao tốc Ô tô chạy dưới tốc độ tối thiểu trên đoạn đường có quy định tốc độ tối thiểu | 800000 – 1000000đ | — | điểm o khoản 3 Điều 6 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Không chấp hành kiểm tra, kiểm soát của người thi hành công vụ Cá nhân khai báo gian dối, cung cấp thông tin sai sự thật để trốn tránh trách nhiệm | 30000000 – 32000000đ | — | khoản 13 Điều 12 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Không chấp hành kiểm tra, kiểm soát của người thi hành công vụ Cá nhân không chấp hành yêu cầu kiểm tra, kiểm soát của người thi hành công vụ | 4000000 – 6000000đ | — | khoản 10 Điều 12 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Không chấp hành kiểm tra, kiểm soát của người thi hành công vụ Rải vật sắc nhọn trên đường bộ | 35000000 – 37000000đ | — | điểm b khoản 14 Điều 12 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Không chấp hành kiểm tra, kiểm soát của người thi hành công vụ Xúc phạm, đe dọa, cản trở, chống đối người thi hành công vụ | 35000000 – 37000000đ | — | điểm a khoản 14 Điều 12 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Không cứu giúp người bị tai nạn giao thông khi có điều kiện Cá nhân cố ý không cứu giúp người bị tai nạn khi có điều kiện | 500000 – 1000000đ | — | điểm a khoản 6 Điều 12 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Không cứu giúp người bị tai nạn giao thông khi có điều kiện Cản trở người, phương tiện; ném gạch, đất, đá vào người hoặc xe đang lưu thông | 500000 – 1000000đ | — | điểm c khoản 6 Điều 12 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Không cứu giúp người bị tai nạn giao thông khi có điều kiện Lợi dụng tai nạn để hành hung, đe dọa, cản trở việc xử lý tai nạn | 500000 – 1000000đ | — | điểm b khoản 6 Điều 12 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Không cứu giúp người bị tai nạn giao thông khi có điều kiện Xâm phạm tính mạng, sức khỏe, tài sản của người bị nạn hoặc người cứu giúp | 6000000 – 8000000đ | 2 điểm | điểm b khoản 11 Điều 12 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Không giữ khoảng cách an toàn Xe máy không giữ khoảng cách gây va chạm hoặc vi phạm biển Cự ly tối thiểu giữa hai xe | 600000 – 800000đ | — | điểm i khoản 3 Điều 7 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Không giữ khoảng cách an toàn Ô tô không giữ khoảng cách gây va chạm hoặc vi phạm biển Cự ly tối thiểu giữa hai xe | 2000000 – 3000000đ | — | điểm l khoản 4 Điều 6 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Không giữ khoảng cách an toàn Ô tô không giữ khoảng cách với xe liền trước trên cao tốc | 4000000 – 6000000đ | 2 điểm | điểm d khoản 5; điểm a khoản 16 Điều 6 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Không nhường đường cho người đi bộ Xe máy chuyển hướng không nhường người đi bộ qua đường ở nơi không có vạch | 1000000 – 2000000đ | 2 điểm | điểm c khoản 5; điểm a khoản 13 Điều 7 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Không nhường đường cho người đi bộ Xe máy chuyển hướng không nhường người đi bộ, xe lăn qua đường tại vạch kẻ dành cho người đi bộ | 1000000 – 2000000đ | 2 điểm | điểm b khoản 5; điểm a khoản 13 Điều 7 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Không nhường đường cho người đi bộ Ô tô chuyển hướng không nhường người đi bộ qua đường ở nơi không có vạch | 4000000 – 6000000đ | — | điểm m khoản 5 Điều 6 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Không nhường đường cho người đi bộ Ô tô chuyển hướng không nhường người đi bộ, xe lăn qua đường tại vạch kẻ dành cho người đi bộ | 4000000 – 6000000đ | — | điểm l khoản 5 Điều 6 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Không nhường đường cho xe ưu tiên Xe máy không nhường đường hoặc cản trở xe ưu tiên đang phát tín hiệu | 4000000 – 6000000đ | 4 điểm | điểm đ khoản 7; điểm b khoản 13 Điều 7 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Không nhường đường cho xe ưu tiên Ô tô không nhường đường xe ưu tiên | 6000000 – 8000000đ | 4 điểm | điểm b khoản 6 Điều 6 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Lái xe không đúng hạng giấy phép lái xe Xe máy trên 125 cm³ (điện trên 11 kW), mô tô ba bánh: bằng không phù hợp loại xe | 6000000 – 8000000đ | — | điểm a khoản 7 Điều 18 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Lái xe không đúng hạng giấy phép lái xe Xe máy đến 125 cm³ (điện đến 11 kW): bằng không phù hợp loại xe | 2000000 – 4000000đ | — | điểm a khoản 5 Điều 18 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Lái xe không đúng hạng giấy phép lái xe Ô tô: bằng không phù hợp loại xe đang điều khiển | 18000000 – 20000000đ | — | điểm a khoản 9 Điều 18 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Lấn chiếm lòng đường, vỉa hè để kinh doanh, bày bán hàng hóa Bán hàng rong, hàng nhỏ lẻ trên lòng đường, vỉa hè tuyến phố cấm bán hàng | 200000 – 250000đ | — | điểm e khoản 2 Điều 12 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Lấn chiếm lòng đường, vỉa hè để kinh doanh, bày bán hàng hóa Cá nhân bày bán máy móc, thiết bị, vật tư hoặc gia công hàng hóa trên lòng đường, vỉa hè | 3000000 – 5000000đ | — | khoản 9 Điều 12 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Lấn chiếm lòng đường, vỉa hè để kinh doanh, bày bán hàng hóa Cá nhân dùng tạm lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác mà không có giấy phép | 10000000 – 15000000đ | — | khoản 12 Điều 12 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Lấn chiếm lòng đường, vỉa hè để kinh doanh, bày bán hàng hóa Cá nhân họp chợ, kinh doanh ăn uống, bày bán, sửa xe, rửa xe, đặt biển quảng cáo | 2000000 – 3000000đ | — | khoản 7 Điều 12 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Lắp còi sai quy chuẩn, còi quá to Xe máy không có còi hoặc còi không có tác dụng | 400000 – 600000đ | — | điểm a khoản 1 Điều 14 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Lắp còi sai quy chuẩn, còi quá to Xe máy sử dụng còi không đúng quy chuẩn kỹ thuật | 2000000 – 3000000đ | — | điểm đ khoản 2; điểm a khoản 6 Điều 14 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Lắp còi sai quy chuẩn, còi quá to Ô tô không có còi hoặc còi không có tác dụng | 400000 – 600000đ | — | điểm b khoản 2; điểm a khoản 11 Điều 13 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Lắp còi sai quy chuẩn, còi quá to Ô tô lắp đặt, sử dụng còi vượt quá âm lượng quy định | 3000000 – 4000000đ | 2 điểm | điểm d khoản 5; điểm a khoản 11; điểm a khoản 13 Điều 13 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Phơi thóc lúa, chơi thể thao, tụ tập trên đường bộ Phơi thóc, lúa, rơm, rạ, nông lâm hải sản hoặc đặt máy tuốt lúa trên đường bộ | 200000 – 250000đ | — | điểm g khoản 2 Điều 12 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Phơi thóc lúa, chơi thể thao, tụ tập trên đường bộ Tập trung đông người trái phép, nằm, ngồi trên đường bộ gây cản trở giao thông | 200000 – 250000đ | — | điểm a khoản 2 Điều 12 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Phơi thóc lúa, chơi thể thao, tụ tập trên đường bộ Điều khiển flycam, phương tiện bay siêu nhẹ gây cản trở, mất an toàn giao thông đường bộ | 200000 – 250000đ | — | điểm c khoản 2 Điều 12 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Phơi thóc lúa, chơi thể thao, tụ tập trên đường bộ Đá bóng, đá cầu, chơi thể thao, dùng bàn trượt, pa-tanh trên phần đường xe chạy | 200000 – 250000đ | — | điểm b khoản 2 Điều 12 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Quay đầu xe sai quy định Xe máy quay đầu nơi cấm quay đầu | 400000 – 600000đ | — | điểm k khoản 2 Điều 7 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Quay đầu xe sai quy định Ô tô quay đầu nơi cấm quay đầu | 2000000 – 3000000đ | — | điểm k khoản 4 Điều 6 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Quay đầu xe sai quy định Ô tô quay đầu trên cầu, gầm cầu vượt, trong hầm | 2000000 – 3000000đ | — | điểm i khoản 4 Điều 6 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Sản xuất, mua bán biển số xe trái phép; lắp ráp xe trái phép Cá nhân mua, bán biển số xe không do cơ quan nhà nước có thẩm quyền sản xuất | 10000000 – 12000000đ | — | khoản 1 Điều 31 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Sản xuất, mua bán biển số xe trái phép; lắp ráp xe trái phép Cá nhân sản xuất biển số trái phép hoặc sản xuất, lắp ráp trái phép xe cơ giới | 40000000 – 50000000đ | — | khoản 2 Điều 31 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Sử dụng giấy phép lái xe giả, bị tẩy xóa Xe máy trên 125 cm³: bằng không do cơ quan có thẩm quyền cấp, bị tẩy xóa | 6000000 – 8000000đ | — | điểm b khoản 7; khoản 10; khoản 11 Điều 18 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Sử dụng giấy phép lái xe giả, bị tẩy xóa Xe máy đến 125 cm³: bằng không do cơ quan có thẩm quyền cấp, bị tẩy xóa | 2000000 – 4000000đ | — | điểm a khoản 5; khoản 10; khoản 11 Điều 18 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Sử dụng giấy phép lái xe giả, bị tẩy xóa Xe máy đến 125 cm³: bằng không hợp lệ (số phôi không trùng số phôi cấp mới nhất) | 2000000 – 4000000đ | 2 điểm | điểm c khoản 5; khoản 11; khoản 12 Điều 18 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Sử dụng giấy phép lái xe giả, bị tẩy xóa Ô tô: bằng không do cơ quan có thẩm quyền cấp, bị tẩy xóa | 18000000 – 20000000đ | — | điểm b khoản 9; khoản 10; khoản 11 Điều 18 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Sử dụng giấy phép lái xe giả, bị tẩy xóa Ô tô: bằng không hợp lệ (số phôi không trùng số phôi cấp mới nhất) | 8000000 – 10000000đ | 2 điểm | điểm c khoản 8; khoản 11; khoản 12 Điều 18 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Từ chối, không chấp hành đo nồng độ cồn Máy kéo, xe máy chuyên dùng | 18000000 – 20000000đ | — | điểm b khoản 9 Điều 8 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Từ chối, không chấp hành đo nồng độ cồn Xe máy | 8000000 – 10000000đ | — | điểm đ khoản 9 Điều 7 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Từ chối, không chấp hành đo nồng độ cồn Xe đạp, xe đạp điện, xe thô sơ | 400000 – 600000đ | — | điểm c khoản 4 Điều 9 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Từ chối, không chấp hành đo nồng độ cồn Ô tô | 30000000 – 40000000đ | — | điểm b khoản 11 Điều 6 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Xe không chính chủ Xe máy | 800000 – 1000000đ | — | điểm a khoản 3 Điều 32 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Xe không chính chủ Ô tô | 4000000 – 6000000đ | — | điểm h khoản 7 Điều 32 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Đua xe trái phép Cá nhân tổ chức đua xe trái phép | 40000000 – 50000000đ | — | khoản 2 Điều 35 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Đua xe trái phép Tụ tập cổ vũ, giúp sức, xúi giục đua xe, lạng lách, đuổi nhau | 1000000 – 2000000đ | — | khoản 1 Điều 35 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Đua xe trái phép Xe máy chạy thành nhóm từ 02 xe trở lên quá tốc độ quy định | 8000000 – 10000000đ | — | điểm b khoản 9; điểm b khoản 12 Điều 7 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Đua xe trái phép Ô tô lạng lách, đánh võng, chạy quá tốc độ đuổi nhau trên đường bộ | 40000000 – 50000000đ | — | khoản 12; điểm b khoản 15 Điều 6 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Đua xe trái phép Đua xe gắn máy, xe đạp máy, xe đạp trái phép | — | — | điểm a khoản 3 Điều 35 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Đua xe trái phép Đua xe ô tô, mô tô trái phép trên đường giao thông | — | — | điểm b khoản 3; khoản 4 Điều 35 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Đè vạch kẻ đường (vạch liền) Xe máy đè vạch, không chấp hành vạch kẻ đường | 200000 – 400000đ | — | điểm a khoản 1 Điều 7 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Đè vạch kẻ đường (vạch liền) Ô tô đè vạch, không chấp hành vạch kẻ đường | 400000 – 600000đ | — | điểm a khoản 1 Điều 6 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Đặt chướng ngại vật, đổ chất gây trơn trượt, phá hoại thiết bị giao thông Cá nhân để vật che khuất biển báo hiệu đường bộ, đèn tín hiệu giao thông | 250000 – 350000đ | — | khoản 3 Điều 12 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Đặt chướng ngại vật, đổ chất gây trơn trượt, phá hoại thiết bị giao thông Hủy hoại, làm hư hỏng thiết bị điều khiển, giám sát giao thông đường bộ | 6000000 – 8000000đ | — | điểm c khoản 11 Điều 12 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Đặt chướng ngại vật, đổ chất gây trơn trượt, phá hoại thiết bị giao thông Đặt chướng ngại vật, đổ chất gây trơn trượt, xả thải gây mất an toàn giao thông | 6000000 – 8000000đ | 2 điểm | điểm a khoản 11 Điều 12 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
Mức phạt nêu trên áp dụng với cá nhân vi phạm. Với cùng một hành vi, tổ chức vi phạm bị phạt tiền gấp 02 lần mức phạt của cá nhân (Điều 5 Nghị định 168/2024/NĐ-CP). Mức trừ điểm giấy phép lái xe áp dụng với người lái xe, không nhân đôi theo chủ thể.
Văn bản liên quan
Tóm tắt có cấu trúc, không phải toàn văn nghị định. Thông tin tham khảo, không thay thế tư vấn pháp lý chính thức. Cập nhật: 2026.