PTra cứuPhạt giao thông

Biển báo giao thông

Không nhận biết đúng biển báo giao thông là một trong những nguyên nhân phổ biến khiến người lái xe bị CSGT xử phạt mà không hiểu vì sao — nhiều lỗi như đi vào đường cấm, không tuân thủ biển hiệu lệnh hay bỏ qua biển nguy hiểm đều bắt nguồn từ việc không nắm rõ ý nghĩa biển báo. Trang này tổng hợp 175 biển báo giao thông thường gặp tại Việt Nam, chia theo 4 nhóm chính: biển báo cấm, biển báo hiệu lệnh, biển báo nguy hiểm và biển báo chỉ dẫn. Mỗi biển báo có ý nghĩa cụ thể, mức phạt tương ứng nếu vi phạm theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP, và ví dụ thực tế để dễ hình dung. Lọc theo từng nhóm biển báo bên dưới hoặc bấm vào biển báo cụ thể để xem chi tiết đầy đủ.

Biển báo dễ nhầm lẫnSo sánh trực tiếp các nhóm biển giống nhau như P.103a/b/c, R.301, W.203 — nguyên nhân phổ biến khiến người lái vi phạm mà không biết.
P.101

Đường cấm

Báo đường cấm tất cả các loại phương tiện (cơ giới và thô sơ) đi lại cả hai hướng, trừ xe được ưu tiên theo quy định.

Mức phạt:

400.000–600.000đ (xe máy) · 2.000.000–3.000.000đ (ô tô)

Lỗi đi vào đường có biển báo cấm phương tiện đang điều khiển theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP; gây tai nạn sẽ bị phạt nặng hơn.

Xem chi tiết →
P.102

Cấm đi ngược chiều

Báo đường cấm tất cả các loại xe đi vào theo chiều đặt biển, trừ xe ưu tiên. Người đi bộ được phép đi trên vỉa hè hoặc lề đường.

Mức phạt:

4.000.000–6.000.000đ (xe máy, trừ 2 điểm) · 18.000.000–22.000.000đ (ô tô, trừ 4 điểm)

Lỗi đi ngược chiều của đường một chiều, đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP.

Xem chi tiết →
P.103a

Cấm xe ô tô

Báo đường cấm tất cả các loại xe cơ giới kể cả xe máy 3 bánh có thùng đi qua, trừ xe máy 2 bánh, xe gắn máy và xe ưu tiên.

Mức phạt:

400.000–600.000đ (xe máy) · 2.000.000–3.000.000đ (ô tô)

Lỗi đi vào đường có biển báo cấm phương tiện đang điều khiển theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP; gây tai nạn sẽ bị phạt nặng hơn.

Xem chi tiết →
P.103b

Cấm xe ô tô rẽ phải

Báo đường cấm xe ô tô rẽ phải tại vị trí đặt biển; các phương tiện khác vẫn được rẽ.

Mức phạt:

400.000–600.000đ (xe máy) · 2.000.000–3.000.000đ (ô tô)

Lỗi đi vào đường có biển báo cấm phương tiện đang điều khiển theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP; gây tai nạn sẽ bị phạt nặng hơn.

Xem chi tiết →
P.103c

Cấm xe ô tô rẽ trái

Báo đường cấm xe ô tô rẽ trái tại vị trí đặt biển; các phương tiện khác vẫn được rẽ.

Mức phạt:

400.000–600.000đ (xe máy) · 2.000.000–3.000.000đ (ô tô)

Lỗi đi vào đường có biển báo cấm phương tiện đang điều khiển theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP; gây tai nạn sẽ bị phạt nặng hơn.

Xem chi tiết →
P.104

Cấm xe máy

Báo đường cấm xe máy (mô tô) đi qua, trừ xe được ưu tiên. Biển không có giá trị cấm người dắt xe máy.

Mức phạt:

400.000–600.000đ (xe máy) · 2.000.000–3.000.000đ (ô tô)

Lỗi đi vào đường có biển báo cấm phương tiện đang điều khiển theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP; gây tai nạn sẽ bị phạt nặng hơn.

Xem chi tiết →
P.105

Cấm xe ô tô và xe máy

Báo đường cấm cả xe ô tô và xe máy đi qua, trừ xe được ưu tiên theo quy định.

Mức phạt:

400.000–600.000đ (xe máy) · 2.000.000–3.000.000đ (ô tô)

Lỗi đi vào đường có biển báo cấm phương tiện đang điều khiển theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP; gây tai nạn sẽ bị phạt nặng hơn.

Xem chi tiết →
P.106a

Cấm xe ô tô tải

Báo đường cấm xe ô tô tải đi qua, trừ xe được ưu tiên. Biển có hiệu lực cấm cả máy kéo và xe máy chuyên dùng.

Mức phạt:

400.000–600.000đ (xe máy) · 2.000.000–3.000.000đ (ô tô)

Lỗi đi vào đường có biển báo cấm phương tiện đang điều khiển theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP; gây tai nạn sẽ bị phạt nặng hơn.

Xem chi tiết →
P.106b

Cấm xe ô tô tải có khối lượng chuyên chở lớn hơn giá trị ghi trên biển

Báo đường cấm xe ô tô tải có khối lượng chuyên chở (theo giấy chứng nhận kiểm định) lớn hơn giá trị ghi trong biển đi qua.

Mức phạt:

400.000–600.000đ (xe máy) · 2.000.000–3.000.000đ (ô tô)

Lỗi đi vào đường có biển báo cấm phương tiện đang điều khiển theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP; gây tai nạn sẽ bị phạt nặng hơn.

Xem chi tiết →
P.106c

Cấm xe chở hàng nguy hiểm

Báo đường cấm các xe chở hàng nguy hiểm (xăng dầu, hóa chất, chất nổ...) đi qua.

Mức phạt:

400.000–600.000đ (xe máy) · 2.000.000–3.000.000đ (ô tô)

Lỗi đi vào đường có biển báo cấm phương tiện đang điều khiển theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP; gây tai nạn sẽ bị phạt nặng hơn.

Xem chi tiết →
P.107

Cấm xe ô tô khách và xe ô tô tải

Báo đường cấm xe ô tô chở khách và xe ô tô tải, kể cả máy kéo và xe máy chuyên dùng đi qua, trừ xe ưu tiên.

Mức phạt:

400.000–600.000đ (xe máy) · 2.000.000–3.000.000đ (ô tô)

Lỗi đi vào đường có biển báo cấm phương tiện đang điều khiển theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP; gây tai nạn sẽ bị phạt nặng hơn.

Xem chi tiết →
P.107a

Cấm xe ô tô khách

Báo đường cấm xe ô tô chở khách đi qua, trừ xe buýt và xe được ưu tiên. Có thể kèm biển phụ giới hạn số chỗ.

Mức phạt:

400.000–600.000đ (xe máy) · 2.000.000–3.000.000đ (ô tô)

Lỗi đi vào đường có biển báo cấm phương tiện đang điều khiển theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP; gây tai nạn sẽ bị phạt nặng hơn.

Xem chi tiết →
P.107b

Cấm xe ô tô taxi

Báo đường cấm xe ô tô taxi đi lại. Trường hợp cấm theo giờ thì có biển phụ ghi khung giờ cấm.

Mức phạt:

400.000–600.000đ (xe máy) · 2.000.000–3.000.000đ (ô tô)

Lỗi đi vào đường có biển báo cấm phương tiện đang điều khiển theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP; gây tai nạn sẽ bị phạt nặng hơn.

Xem chi tiết →
P.108

Cấm xe kéo rơ-moóc

Báo đường cấm các loại xe kéo theo rơ-moóc, kể cả xe máy và ô tô khách kéo rơ-moóc đi qua, trừ loại rơ-moóc một trục hoặc sơ mi rơ-moóc.

Mức phạt:

400.000–600.000đ (xe máy) · 2.000.000–3.000.000đ (ô tô)

Lỗi đi vào đường có biển báo cấm phương tiện đang điều khiển theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP; gây tai nạn sẽ bị phạt nặng hơn.

Xem chi tiết →
P.108a

Cấm xe sơ mi rơ-moóc

Báo đường cấm xe sơ mi rơ-moóc (xe đầu kéo container) và xe kéo rơ-moóc đi qua, trừ xe được ưu tiên.

Mức phạt:

400.000–600.000đ (xe máy) · 2.000.000–3.000.000đ (ô tô)

Lỗi đi vào đường có biển báo cấm phương tiện đang điều khiển theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP; gây tai nạn sẽ bị phạt nặng hơn.

Xem chi tiết →
P.109

Cấm máy kéo

Báo đường cấm máy kéo, kể cả máy kéo bánh hơi và bánh xích đi qua.

Mức phạt:

400.000–600.000đ (xe máy) · 2.000.000–3.000.000đ (ô tô)

Lỗi đi vào đường có biển báo cấm phương tiện đang điều khiển theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP; gây tai nạn sẽ bị phạt nặng hơn.

Xem chi tiết →
P.110a

Cấm xe đạp

Báo đường cấm xe đạp đi qua. Biển không có giá trị cấm người dắt xe đạp.

Mức phạt:

200.000–400.000đ (xe máy) · 400.000–600.000đ (ô tô)

Lỗi “không chấp hành hiệu lệnh, chỉ dẫn của biển báo hiệu, vạch kẻ đường” theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP. Nếu hành vi cấu thành lỗi cụ thể nặng hơn (đi ngược chiều, sai làn...) sẽ áp mức phạt của lỗi đó.

Xem chi tiết →
P.110b

Cấm xe đạp thồ

Báo đường cấm xe đạp thồ (xe đạp chở hàng cồng kềnh) đi qua. Biển không cấm người dắt loại xe này.

Mức phạt:

200.000–400.000đ (xe máy) · 400.000–600.000đ (ô tô)

Lỗi “không chấp hành hiệu lệnh, chỉ dẫn của biển báo hiệu, vạch kẻ đường” theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP. Nếu hành vi cấu thành lỗi cụ thể nặng hơn (đi ngược chiều, sai làn...) sẽ áp mức phạt của lỗi đó.

Xem chi tiết →
P.111a

Cấm xe gắn máy

Báo đường cấm xe gắn máy (xe dưới 50cc, xe máy điện tốc độ thấp) đi qua. Biển không có giá trị cấm xe đạp.

Mức phạt:

400.000–600.000đ (xe máy) · 2.000.000–3.000.000đ (ô tô)

Lỗi đi vào đường có biển báo cấm phương tiện đang điều khiển theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP; gây tai nạn sẽ bị phạt nặng hơn.

Xem chi tiết →
P.111b

Cấm xe ba bánh loại có động cơ

Báo đường cấm xe ba bánh loại có động cơ như xe lam, xe xích lô máy, xe lôi máy đi qua.

Mức phạt:

400.000–600.000đ (xe máy) · 2.000.000–3.000.000đ (ô tô)

Lỗi đi vào đường có biển báo cấm phương tiện đang điều khiển theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP; gây tai nạn sẽ bị phạt nặng hơn.

Xem chi tiết →
P.111d

Cấm xe ba bánh loại không có động cơ

Báo đường cấm xe ba bánh loại không có động cơ như xích lô, xe lôi đạp đi qua.

Mức phạt:

200.000–400.000đ (xe máy) · 400.000–600.000đ (ô tô)

Lỗi “không chấp hành hiệu lệnh, chỉ dẫn của biển báo hiệu, vạch kẻ đường” theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP. Nếu hành vi cấu thành lỗi cụ thể nặng hơn (đi ngược chiều, sai làn...) sẽ áp mức phạt của lỗi đó.

Xem chi tiết →
P.112

Cấm người đi bộ

Báo đường cấm người đi bộ qua lại tại đoạn đường đặt biển.

Mức phạt:

200.000–400.000đ (xe máy) · 400.000–600.000đ (ô tô)

Lỗi “không chấp hành hiệu lệnh, chỉ dẫn của biển báo hiệu, vạch kẻ đường” theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP. Nếu hành vi cấu thành lỗi cụ thể nặng hơn (đi ngược chiều, sai làn...) sẽ áp mức phạt của lỗi đó.

Xem chi tiết →
P.113

Cấm xe người kéo, đẩy

Báo đường cấm xe do người kéo hoặc đẩy đi qua. Biển không cấm xe nôi trẻ em và xe của người khuyết tật.

Mức phạt:

200.000–400.000đ (xe máy) · 400.000–600.000đ (ô tô)

Lỗi “không chấp hành hiệu lệnh, chỉ dẫn của biển báo hiệu, vạch kẻ đường” theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP. Nếu hành vi cấu thành lỗi cụ thể nặng hơn (đi ngược chiều, sai làn...) sẽ áp mức phạt của lỗi đó.

Xem chi tiết →
P.114

Cấm xe súc vật kéo

Báo đường cấm xe do súc vật kéo (xe bò, xe ngựa) đi qua.

Mức phạt:

200.000–400.000đ (xe máy) · 400.000–600.000đ (ô tô)

Lỗi “không chấp hành hiệu lệnh, chỉ dẫn của biển báo hiệu, vạch kẻ đường” theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP. Nếu hành vi cấu thành lỗi cụ thể nặng hơn (đi ngược chiều, sai làn...) sẽ áp mức phạt của lỗi đó.

Xem chi tiết →
P.115

Hạn chế khối lượng toàn bộ xe

Báo đường cấm các xe (cơ giới và thô sơ, kể cả xe ưu tiên) có khối lượng toàn bộ (xe + hàng) vượt quá trị số ghi trên biển đi qua.

Mức phạt:

400.000–600.000đ (xe máy) · 2.000.000–3.000.000đ (ô tô)

Lỗi đi vào đường có biển báo cấm phương tiện đang điều khiển theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP; gây tai nạn sẽ bị phạt nặng hơn.

Xem chi tiết →
P.116

Hạn chế tải trọng trục xe

Báo đường cấm các xe có tải trọng phân bổ trên một trục bất kỳ vượt quá trị số ghi trên biển đi qua.

Mức phạt:

400.000–600.000đ (xe máy) · 2.000.000–3.000.000đ (ô tô)

Lỗi đi vào đường có biển báo cấm phương tiện đang điều khiển theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP; gây tai nạn sẽ bị phạt nặng hơn.

Xem chi tiết →
P.117

Hạn chế chiều cao

Báo đường cấm các xe có chiều cao (tính cả hàng hóa) vượt quá trị số ghi trên biển đi qua.

Mức phạt:

400.000–600.000đ (xe máy) · 2.000.000–3.000.000đ (ô tô)

Lỗi đi vào đường có biển báo cấm phương tiện đang điều khiển theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP; gây tai nạn sẽ bị phạt nặng hơn.

Xem chi tiết →
P.118

Hạn chế chiều ngang

Báo đường cấm các xe có chiều ngang (kể cả hàng hóa) vượt quá trị số ghi trên biển đi qua.

Mức phạt:

400.000–600.000đ (xe máy) · 2.000.000–3.000.000đ (ô tô)

Lỗi đi vào đường có biển báo cấm phương tiện đang điều khiển theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP; gây tai nạn sẽ bị phạt nặng hơn.

Xem chi tiết →
P.119

Hạn chế chiều dài ô tô

Báo đường cấm các xe ô tô có độ dài (kể cả hàng) vượt quá trị số ghi trên biển đi qua.

Mức phạt:

400.000–600.000đ (xe máy) · 2.000.000–3.000.000đ (ô tô)

Lỗi đi vào đường có biển báo cấm phương tiện đang điều khiển theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP; gây tai nạn sẽ bị phạt nặng hơn.

Xem chi tiết →
P.120

Hạn chế chiều dài ô tô kéo theo rơ-moóc

Báo đường cấm xe ô tô kéo theo rơ-moóc hoặc sơ mi rơ-moóc có độ dài toàn bộ vượt quá trị số ghi trên biển đi qua.

Mức phạt:

400.000–600.000đ (xe máy) · 2.000.000–3.000.000đ (ô tô)

Lỗi đi vào đường có biển báo cấm phương tiện đang điều khiển theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP; gây tai nạn sẽ bị phạt nặng hơn.

Xem chi tiết →
P.121

Cự ly tối thiểu giữa hai xe

Báo xe ô tô phải đi cách nhau một khoảng tối thiểu bằng trị số ghi trên biển.

Mức phạt:

200.000–400.000đ (xe máy) · 400.000–600.000đ (ô tô)

Lỗi “không chấp hành hiệu lệnh, chỉ dẫn của biển báo hiệu, vạch kẻ đường” theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP. Nếu hành vi cấu thành lỗi cụ thể nặng hơn (đi ngược chiều, sai làn...) sẽ áp mức phạt của lỗi đó.

Xem chi tiết →
P.122

Dừng lại (STOP)

Báo các xe cơ giới và thô sơ phải dừng lại hẳn trước biển hoặc trước vạch dừng, chỉ được đi tiếp khi thấy an toàn.

Mức phạt:

200.000–400.000đ (xe máy) · 400.000–600.000đ (ô tô)

Lỗi “không chấp hành hiệu lệnh, chỉ dẫn của biển báo hiệu, vạch kẻ đường” theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP. Nếu hành vi cấu thành lỗi cụ thể nặng hơn (đi ngược chiều, sai làn...) sẽ áp mức phạt của lỗi đó.

Xem chi tiết →
P.123a

Cấm rẽ trái

Báo cấm các loại xe rẽ trái tại vị trí đặt biển. Biển không có giá trị cấm quay đầu xe.

Mức phạt:

200.000–400.000đ (xe máy) · 400.000–600.000đ (ô tô)

Lỗi “không chấp hành hiệu lệnh, chỉ dẫn của biển báo hiệu, vạch kẻ đường” theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP. Nếu hành vi cấu thành lỗi cụ thể nặng hơn (đi ngược chiều, sai làn...) sẽ áp mức phạt của lỗi đó.

Xem chi tiết →
P.123b

Cấm rẽ phải

Báo cấm các loại xe rẽ phải tại vị trí đặt biển. Biển không có giá trị cấm quay đầu xe.

Mức phạt:

200.000–400.000đ (xe máy) · 400.000–600.000đ (ô tô)

Lỗi “không chấp hành hiệu lệnh, chỉ dẫn của biển báo hiệu, vạch kẻ đường” theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP. Nếu hành vi cấu thành lỗi cụ thể nặng hơn (đi ngược chiều, sai làn...) sẽ áp mức phạt của lỗi đó.

Xem chi tiết →
P.124a

Cấm quay đầu xe

Báo cấm các loại xe quay đầu (theo kiểu chữ U) tại vị trí đặt biển. Biển không có giá trị cấm rẽ trái.

Mức phạt:

400.000–600.000đ (xe máy) · 800.000–1.000.000đ (ô tô)

Lỗi quay đầu xe tại nơi có biển cấm quay đầu theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP.

Xem chi tiết →
P.124b

Cấm ô tô quay đầu xe

Báo cấm xe ô tô quay đầu (theo kiểu chữ U) tại vị trí đặt biển; xe máy vẫn được quay đầu.

Mức phạt:

400.000–600.000đ (xe máy) · 800.000–1.000.000đ (ô tô)

Lỗi quay đầu xe tại nơi có biển cấm quay đầu theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP.

Xem chi tiết →
P.124c

Cấm rẽ trái và quay đầu xe

Báo cấm các loại xe rẽ trái đồng thời cấm quay đầu tại vị trí đặt biển.

Mức phạt:

400.000–600.000đ (xe máy) · 800.000–1.000.000đ (ô tô)

Lỗi quay đầu xe tại nơi có biển cấm quay đầu theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP.

Xem chi tiết →
P.124d

Cấm rẽ phải và quay đầu xe

Báo cấm các loại xe rẽ phải đồng thời cấm quay đầu tại vị trí đặt biển.

Mức phạt:

400.000–600.000đ (xe máy) · 800.000–1.000.000đ (ô tô)

Lỗi quay đầu xe tại nơi có biển cấm quay đầu theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP.

Xem chi tiết →
P.125

Cấm vượt

Báo cấm các loại xe cơ giới vượt nhau, kể cả xe ưu tiên; được phép vượt xe máy 2 bánh và xe gắn máy. Hiệu lực đến khi có biển hết cấm vượt.

Mức phạt:

600.000–800.000đ (xe máy) · 4.000.000–6.000.000đ (ô tô, trừ 2 điểm)

Lỗi vượt xe trong trường hợp không được vượt theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP; gây tai nạn mức phạt tăng mạnh kèm trừ 10 điểm.

Xem chi tiết →
P.126

Cấm xe ô tô tải vượt

Báo cấm xe ô tô tải có khối lượng chuyên chở trên 3,5 tấn vượt xe cơ giới khác; các xe khác vẫn được vượt.

Mức phạt:

600.000–800.000đ (xe máy) · 4.000.000–6.000.000đ (ô tô, trừ 2 điểm)

Lỗi vượt xe trong trường hợp không được vượt theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP; gây tai nạn mức phạt tăng mạnh kèm trừ 10 điểm.

Xem chi tiết →
P.127

Tốc độ tối đa cho phép

Báo tốc độ tối đa cho phép các xe cơ giới chạy, tính bằng km/h. Xe chạy vượt trị số trên biển là vi phạm lỗi quá tốc độ.

Mức phạt:

400.000đ đến 14.000.000đ tùy khung vượt và loại xe

Lỗi chạy quá tốc độ quy định theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP, chia khung: vượt 5–10, 10–20, 20–35 và trên 35 km/h.

Xem chi tiết →
P.127a

Tốc độ tối đa cho phép về ban đêm

Báo tốc độ tối đa cho phép về ban đêm trong khung giờ ghi trên biển, áp dụng trong khu đông dân cư.

Mức phạt:

400.000đ đến 14.000.000đ tùy khung vượt và loại xe

Lỗi chạy quá tốc độ quy định theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP, chia khung: vượt 5–10, 10–20, 20–35 và trên 35 km/h.

Xem chi tiết →
P.127b

Biển ghép tốc độ tối đa cho phép trên từng làn đường

Báo tốc độ tối đa cho phép trên từng làn đường; xe chạy trên làn nào phải tuân thủ tốc độ của làn đó.

Mức phạt:

400.000đ đến 14.000.000đ tùy khung vượt và loại xe

Lỗi chạy quá tốc độ quy định theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP, chia khung: vượt 5–10, 10–20, 20–35 và trên 35 km/h.

Xem chi tiết →
P.128

Cấm sử dụng còi

Báo cấm các loại xe sử dụng còi tại đoạn đường đặt biển.

Mức phạt:

200.000–400.000đ (xe máy) · 400.000–600.000đ (ô tô)

Lỗi “không chấp hành hiệu lệnh, chỉ dẫn của biển báo hiệu, vạch kẻ đường” theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP. Nếu hành vi cấu thành lỗi cụ thể nặng hơn (đi ngược chiều, sai làn...) sẽ áp mức phạt của lỗi đó.

Xem chi tiết →
P.129

Kiểm tra

Báo nơi đặt trạm kiểm tra; các xe có liên quan phải dừng lại để làm thủ tục kiểm tra, kiểm soát.

Mức phạt:

200.000–400.000đ (xe máy) · 400.000–600.000đ (ô tô)

Lỗi “không chấp hành hiệu lệnh, chỉ dẫn của biển báo hiệu, vạch kẻ đường” theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP. Nếu hành vi cấu thành lỗi cụ thể nặng hơn (đi ngược chiều, sai làn...) sẽ áp mức phạt của lỗi đó.

Xem chi tiết →
P.130

Cấm dừng xe và đỗ xe

Báo cấm các xe cơ giới dừng và đỗ tại đoạn đường đặt biển, trừ xe được ưu tiên. Hiệu lực từ vị trí biển đến nút giao tiếp theo hoặc biển hết cấm.

Mức phạt:

400.000–600.000đ (xe máy) · 800.000–1.000.000đ (ô tô)

Lỗi dừng xe, đỗ xe tại nơi có biển cấm dừng, cấm đỗ theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP; đỗ trên cao tốc hoặc gây tai nạn bị phạt nặng hơn nhiều.

Xem chi tiết →
P.131a

Cấm đỗ xe

Báo cấm các xe cơ giới đỗ tại đoạn đường đặt biển (vẫn được dừng đón trả khách nhanh), trừ xe được ưu tiên.

Mức phạt:

400.000–600.000đ (xe máy) · 800.000–1.000.000đ (ô tô)

Lỗi dừng xe, đỗ xe tại nơi có biển cấm dừng, cấm đỗ theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP; đỗ trên cao tốc hoặc gây tai nạn bị phạt nặng hơn nhiều.

Xem chi tiết →
P.131b

Cấm đỗ xe ngày lẻ

Báo cấm các xe cơ giới đỗ tại đoạn đường đặt biển vào những ngày lẻ của tháng.

Mức phạt:

400.000–600.000đ (xe máy) · 800.000–1.000.000đ (ô tô)

Lỗi dừng xe, đỗ xe tại nơi có biển cấm dừng, cấm đỗ theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP; đỗ trên cao tốc hoặc gây tai nạn bị phạt nặng hơn nhiều.

Xem chi tiết →
P.131c

Cấm đỗ xe ngày chẵn

Báo cấm các xe cơ giới đỗ tại đoạn đường đặt biển vào những ngày chẵn của tháng.

Mức phạt:

400.000–600.000đ (xe máy) · 800.000–1.000.000đ (ô tô)

Lỗi dừng xe, đỗ xe tại nơi có biển cấm dừng, cấm đỗ theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP; đỗ trên cao tốc hoặc gây tai nạn bị phạt nặng hơn nhiều.

Xem chi tiết →
P.132

Nhường đường cho xe cơ giới đi ngược chiều qua đường hẹp

Báo các xe (cả cơ giới và thô sơ) phải nhường đường cho xe đi ngược chiều qua đoạn đường hẹp trước, khi thấy đường đủ rộng mới được đi.

Mức phạt:

200.000–400.000đ (xe máy) · 400.000–600.000đ (ô tô)

Lỗi “không chấp hành hiệu lệnh, chỉ dẫn của biển báo hiệu, vạch kẻ đường” theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP. Nếu hành vi cấu thành lỗi cụ thể nặng hơn (đi ngược chiều, sai làn...) sẽ áp mức phạt của lỗi đó.

Xem chi tiết →
P.133

Hết cấm vượt

Báo hết đoạn đường cấm vượt; các xe được phép vượt nhau theo quy tắc chung.

Mức phạt:

Không có mức phạt trực tiếp

Biển mang tính cảnh báo/thông tin, không có mức phạt riêng. Không giảm tốc độ, thiếu chú ý quan sát dẫn đến tai nạn sẽ bị xử lý ở lỗi tương ứng.

Xem chi tiết →
P.134

Hết tốc độ tối đa cho phép

Báo hết đoạn đường hạn chế tốc độ tối đa; các xe được chạy theo tốc độ tối đa chung của loại đường.

Mức phạt:

Không có mức phạt trực tiếp

Biển mang tính cảnh báo/thông tin, không có mức phạt riêng. Không giảm tốc độ, thiếu chú ý quan sát dẫn đến tai nạn sẽ bị xử lý ở lỗi tương ứng.

Xem chi tiết →
P.135

Hết tất cả các lệnh cấm

Báo hết đoạn đường mà nhiều biển cấm cùng hết hiệu lực (cấm vượt, hạn chế tốc độ, cự ly tối thiểu...).

Mức phạt:

Không có mức phạt trực tiếp

Biển mang tính cảnh báo/thông tin, không có mức phạt riêng. Không giảm tốc độ, thiếu chú ý quan sát dẫn đến tai nạn sẽ bị xử lý ở lỗi tương ứng.

Xem chi tiết →
P.136

Cấm đi thẳng

Báo đường ở phía trước cấm tất cả các loại xe đi thẳng; xe phải rẽ sang hướng khác.

Mức phạt:

200.000–400.000đ (xe máy) · 400.000–600.000đ (ô tô)

Lỗi “không chấp hành hiệu lệnh, chỉ dẫn của biển báo hiệu, vạch kẻ đường” theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP. Nếu hành vi cấu thành lỗi cụ thể nặng hơn (đi ngược chiều, sai làn...) sẽ áp mức phạt của lỗi đó.

Xem chi tiết →
P.137

Cấm rẽ trái, rẽ phải

Báo cấm các loại xe rẽ trái và rẽ phải tại vị trí đặt biển; xe chỉ được đi thẳng.

Mức phạt:

200.000–400.000đ (xe máy) · 400.000–600.000đ (ô tô)

Lỗi “không chấp hành hiệu lệnh, chỉ dẫn của biển báo hiệu, vạch kẻ đường” theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP. Nếu hành vi cấu thành lỗi cụ thể nặng hơn (đi ngược chiều, sai làn...) sẽ áp mức phạt của lỗi đó.

Xem chi tiết →
P.138

Cấm đi thẳng, rẽ trái

Báo cấm các loại xe đi thẳng và rẽ trái; xe chỉ được phép rẽ phải.

Mức phạt:

200.000–400.000đ (xe máy) · 400.000–600.000đ (ô tô)

Lỗi “không chấp hành hiệu lệnh, chỉ dẫn của biển báo hiệu, vạch kẻ đường” theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP. Nếu hành vi cấu thành lỗi cụ thể nặng hơn (đi ngược chiều, sai làn...) sẽ áp mức phạt của lỗi đó.

Xem chi tiết →
P.139

Cấm đi thẳng, rẽ phải

Báo cấm các loại xe đi thẳng và rẽ phải; xe chỉ được phép rẽ trái.

Mức phạt:

200.000–400.000đ (xe máy) · 400.000–600.000đ (ô tô)

Lỗi “không chấp hành hiệu lệnh, chỉ dẫn của biển báo hiệu, vạch kẻ đường” theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP. Nếu hành vi cấu thành lỗi cụ thể nặng hơn (đi ngược chiều, sai làn...) sẽ áp mức phạt của lỗi đó.

Xem chi tiết →
P.140

Cấm xe công nông và các loại xe tương tự

Báo đường cấm xe công nông và các loại xe tương tự đi qua.

Mức phạt:

400.000–600.000đ (xe máy) · 2.000.000–3.000.000đ (ô tô)

Lỗi đi vào đường có biển báo cấm phương tiện đang điều khiển theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP; gây tai nạn sẽ bị phạt nặng hơn.

Xem chi tiết →
R.122

Dừng lại

Biển hiệu lệnh yêu cầu các xe dừng lại hẳn trước vạch dừng, quan sát an toàn mới được đi tiếp.

Mức phạt:

200.000–400.000đ (xe máy) · 400.000–600.000đ (ô tô)

Lỗi “không chấp hành hiệu lệnh, chỉ dẫn của biển báo hiệu, vạch kẻ đường” theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP. Nếu hành vi cấu thành lỗi cụ thể nặng hơn (đi ngược chiều, sai làn...) sẽ áp mức phạt của lỗi đó.

Xem chi tiết →
R.301a

Hướng đi phải theo: chỉ được đi thẳng

Báo các xe chỉ được đi thẳng theo hướng mũi tên, không được rẽ. Biển đặt trước hoặc tại nút giao.

Mức phạt:

200.000–400.000đ (xe máy) · 400.000–600.000đ (ô tô)

Lỗi “không chấp hành hiệu lệnh, chỉ dẫn của biển báo hiệu, vạch kẻ đường” theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP. Nếu hành vi cấu thành lỗi cụ thể nặng hơn (đi ngược chiều, sai làn...) sẽ áp mức phạt của lỗi đó.

Xem chi tiết →
R.301b

Hướng đi phải theo: chỉ được rẽ phải

Báo các xe chỉ được rẽ phải theo hướng mũi tên tại vị trí đặt biển.

Mức phạt:

200.000–400.000đ (xe máy) · 400.000–600.000đ (ô tô)

Lỗi “không chấp hành hiệu lệnh, chỉ dẫn của biển báo hiệu, vạch kẻ đường” theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP. Nếu hành vi cấu thành lỗi cụ thể nặng hơn (đi ngược chiều, sai làn...) sẽ áp mức phạt của lỗi đó.

Xem chi tiết →
R.301c

Hướng đi phải theo: chỉ được rẽ trái

Báo các xe chỉ được rẽ trái theo hướng mũi tên tại vị trí đặt biển.

Mức phạt:

200.000–400.000đ (xe máy) · 400.000–600.000đ (ô tô)

Lỗi “không chấp hành hiệu lệnh, chỉ dẫn của biển báo hiệu, vạch kẻ đường” theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP. Nếu hành vi cấu thành lỗi cụ thể nặng hơn (đi ngược chiều, sai làn...) sẽ áp mức phạt của lỗi đó.

Xem chi tiết →
R.301d

Hướng đi phải theo: chỉ được rẽ phải (đặt sau nút giao)

Báo các xe chỉ được rẽ phải, biển đặt ở sau nút giao nhắc hướng đi bắt buộc kế tiếp.

Mức phạt:

200.000–400.000đ (xe máy) · 400.000–600.000đ (ô tô)

Lỗi “không chấp hành hiệu lệnh, chỉ dẫn của biển báo hiệu, vạch kẻ đường” theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP. Nếu hành vi cấu thành lỗi cụ thể nặng hơn (đi ngược chiều, sai làn...) sẽ áp mức phạt của lỗi đó.

Xem chi tiết →
R.301e

Hướng đi phải theo: chỉ được rẽ trái (đặt sau nút giao)

Báo các xe chỉ được rẽ trái, biển đặt ở sau nút giao nhắc hướng đi bắt buộc kế tiếp.

Mức phạt:

200.000–400.000đ (xe máy) · 400.000–600.000đ (ô tô)

Lỗi “không chấp hành hiệu lệnh, chỉ dẫn của biển báo hiệu, vạch kẻ đường” theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP. Nếu hành vi cấu thành lỗi cụ thể nặng hơn (đi ngược chiều, sai làn...) sẽ áp mức phạt của lỗi đó.

Xem chi tiết →
R.301f

Hướng đi phải theo: chỉ được đi thẳng và rẽ phải

Báo các xe chỉ được đi thẳng hoặc rẽ phải, cấm rẽ trái và quay đầu tại nút giao.

Mức phạt:

200.000–400.000đ (xe máy) · 400.000–600.000đ (ô tô)

Lỗi “không chấp hành hiệu lệnh, chỉ dẫn của biển báo hiệu, vạch kẻ đường” theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP. Nếu hành vi cấu thành lỗi cụ thể nặng hơn (đi ngược chiều, sai làn...) sẽ áp mức phạt của lỗi đó.

Xem chi tiết →
R.301h

Hướng đi phải theo: chỉ được đi thẳng và rẽ trái

Báo các xe chỉ được đi thẳng hoặc rẽ trái tại nút giao đặt biển.

Mức phạt:

200.000–400.000đ (xe máy) · 400.000–600.000đ (ô tô)

Lỗi “không chấp hành hiệu lệnh, chỉ dẫn của biển báo hiệu, vạch kẻ đường” theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP. Nếu hành vi cấu thành lỗi cụ thể nặng hơn (đi ngược chiều, sai làn...) sẽ áp mức phạt của lỗi đó.

Xem chi tiết →
R.302a

Hướng phải đi vòng chướng ngại vật (bên phải)

Báo các xe phải đi vòng sang bên phải để tránh chướng ngại vật, đảo giao thông phía trước.

Mức phạt:

200.000–400.000đ (xe máy) · 400.000–600.000đ (ô tô)

Lỗi “không chấp hành hiệu lệnh, chỉ dẫn của biển báo hiệu, vạch kẻ đường” theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP. Nếu hành vi cấu thành lỗi cụ thể nặng hơn (đi ngược chiều, sai làn...) sẽ áp mức phạt của lỗi đó.

Xem chi tiết →
R.302b

Hướng phải đi vòng chướng ngại vật (bên trái)

Báo các xe phải đi vòng sang bên trái để tránh chướng ngại vật, đảo giao thông phía trước.

Mức phạt:

200.000–400.000đ (xe máy) · 400.000–600.000đ (ô tô)

Lỗi “không chấp hành hiệu lệnh, chỉ dẫn của biển báo hiệu, vạch kẻ đường” theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP. Nếu hành vi cấu thành lỗi cụ thể nặng hơn (đi ngược chiều, sai làn...) sẽ áp mức phạt của lỗi đó.

Xem chi tiết →
R.303

Nơi giao nhau chạy theo vòng xuyến

Báo nơi giao nhau có bố trí đảo tròn, các xe phải chạy vòng theo đảo theo chiều mũi tên (ngược chiều kim đồng hồ).

Mức phạt:

200.000–400.000đ (xe máy) · 400.000–600.000đ (ô tô)

Lỗi “không chấp hành hiệu lệnh, chỉ dẫn của biển báo hiệu, vạch kẻ đường” theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP. Nếu hành vi cấu thành lỗi cụ thể nặng hơn (đi ngược chiều, sai làn...) sẽ áp mức phạt của lỗi đó.

Xem chi tiết →
R.304

Đường dành cho xe thô sơ

Báo đường dành riêng cho xe thô sơ (xe đạp...) và người đi bộ; các loại xe cơ giới không được đi vào.

Mức phạt:

200.000–400.000đ (xe máy) · 400.000–600.000đ (ô tô)

Lỗi “không chấp hành hiệu lệnh, chỉ dẫn của biển báo hiệu, vạch kẻ đường” theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP. Nếu hành vi cấu thành lỗi cụ thể nặng hơn (đi ngược chiều, sai làn...) sẽ áp mức phạt của lỗi đó.

Xem chi tiết →
R.305

Đường dành cho người đi bộ

Báo đường dành riêng cho người đi bộ; các loại xe cơ giới và thô sơ không được đi vào, trừ xe đạp dắt bộ.

Mức phạt:

200.000–400.000đ (xe máy) · 400.000–600.000đ (ô tô)

Lỗi “không chấp hành hiệu lệnh, chỉ dẫn của biển báo hiệu, vạch kẻ đường” theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP. Nếu hành vi cấu thành lỗi cụ thể nặng hơn (đi ngược chiều, sai làn...) sẽ áp mức phạt của lỗi đó.

Xem chi tiết →
R.306

Tốc độ tối thiểu cho phép

Báo tốc độ tối thiểu cho phép các xe cơ giới chạy; xe chạy chậm hơn trị số ghi trên biển là vi phạm.

Mức phạt:

200.000–400.000đ (xe máy) · 400.000–600.000đ (ô tô)

Lỗi “không chấp hành hiệu lệnh, chỉ dẫn của biển báo hiệu, vạch kẻ đường” theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP. Nếu hành vi cấu thành lỗi cụ thể nặng hơn (đi ngược chiều, sai làn...) sẽ áp mức phạt của lỗi đó.

Xem chi tiết →
R.307

Hết hạn chế tốc độ tối thiểu

Báo hết đoạn đường quy định tốc độ tối thiểu; các xe được chạy chậm hơn nhưng không được gây cản trở.

Mức phạt:

Không có mức phạt trực tiếp

Biển mang tính cảnh báo/thông tin, không có mức phạt riêng. Không giảm tốc độ, thiếu chú ý quan sát dẫn đến tai nạn sẽ bị xử lý ở lỗi tương ứng.

Xem chi tiết →
R.309

Ấn còi

Báo các xe phải ấn còi để báo hiệu khi đi đến vị trí đặt biển.

Mức phạt:

200.000–400.000đ (xe máy) · 400.000–600.000đ (ô tô)

Lỗi “không chấp hành hiệu lệnh, chỉ dẫn của biển báo hiệu, vạch kẻ đường” theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP. Nếu hành vi cấu thành lỗi cụ thể nặng hơn (đi ngược chiều, sai làn...) sẽ áp mức phạt của lỗi đó.

Xem chi tiết →
R.310

Hướng đi phải theo cho xe chở hàng nguy hiểm

Báo hướng đi bắt buộc cho các xe chở hàng nguy hiểm phải theo.

Mức phạt:

200.000–400.000đ (xe máy) · 400.000–600.000đ (ô tô)

Lỗi “không chấp hành hiệu lệnh, chỉ dẫn của biển báo hiệu, vạch kẻ đường” theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP. Nếu hành vi cấu thành lỗi cụ thể nặng hơn (đi ngược chiều, sai làn...) sẽ áp mức phạt của lỗi đó.

Xem chi tiết →
R.403a

Đường dành cho xe ô tô

Báo bắt đầu đường dành riêng cho xe ô tô; các phương tiện khác không được đi vào.

Mức phạt:

200.000–400.000đ (xe máy) · 400.000–600.000đ (ô tô)

Lỗi “không chấp hành hiệu lệnh, chỉ dẫn của biển báo hiệu, vạch kẻ đường” theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP. Nếu hành vi cấu thành lỗi cụ thể nặng hơn (đi ngược chiều, sai làn...) sẽ áp mức phạt của lỗi đó.

Xem chi tiết →
R.403b

Đường dành cho xe ô tô, xe máy

Báo bắt đầu đường dành riêng cho xe ô tô và xe máy; các phương tiện khác không được đi vào.

Mức phạt:

200.000–400.000đ (xe máy) · 400.000–600.000đ (ô tô)

Lỗi “không chấp hành hiệu lệnh, chỉ dẫn của biển báo hiệu, vạch kẻ đường” theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP. Nếu hành vi cấu thành lỗi cụ thể nặng hơn (đi ngược chiều, sai làn...) sẽ áp mức phạt của lỗi đó.

Xem chi tiết →
R.403c

Đường dành cho xe buýt

Báo bắt đầu đường hoặc làn dành riêng cho xe buýt; các phương tiện khác không được đi vào.

Mức phạt:

600.000–800.000đ (xe máy) · 4.000.000–6.000.000đ (ô tô)

Lỗi đi không đúng phần đường, làn đường quy định theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP.

Xem chi tiết →
R.404a

Hết đoạn đường dành cho xe ô tô

Báo hết đoạn đường dành riêng cho xe ô tô; các phương tiện khác được phép lưu thông trở lại.

Mức phạt:

Không có mức phạt trực tiếp

Biển mang tính cảnh báo/thông tin, không có mức phạt riêng. Không giảm tốc độ, thiếu chú ý quan sát dẫn đến tai nạn sẽ bị xử lý ở lỗi tương ứng.

Xem chi tiết →
R.411

Hướng đi trên mỗi làn đường theo vạch kẻ đường

Báo số làn và hướng đi bắt buộc trên mỗi làn theo vạch kẻ; xe phải đi đúng làn theo hướng định đi (rẽ trái, đi thẳng, rẽ phải).

Mức phạt:

600.000–800.000đ (xe máy) · 4.000.000–6.000.000đ (ô tô)

Lỗi đi không đúng phần đường, làn đường quy định theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP.

Xem chi tiết →
R.412a

Làn đường dành cho xe ô tô khách

Báo làn đường dành riêng cho xe ô tô khách; các loại xe khác không được đi vào làn này.

Mức phạt:

600.000–800.000đ (xe máy) · 4.000.000–6.000.000đ (ô tô)

Lỗi đi không đúng phần đường, làn đường quy định theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP.

Xem chi tiết →
R.412b

Làn đường dành cho xe ô tô con

Báo làn đường dành riêng cho xe ô tô con; các loại xe khác không được đi vào làn này.

Mức phạt:

600.000–800.000đ (xe máy) · 4.000.000–6.000.000đ (ô tô)

Lỗi đi không đúng phần đường, làn đường quy định theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP.

Xem chi tiết →
R.412c

Làn đường dành cho xe ô tô tải

Báo làn đường dành riêng cho xe ô tô tải; các loại xe khác không được đi vào làn này.

Mức phạt:

600.000–800.000đ (xe máy) · 4.000.000–6.000.000đ (ô tô)

Lỗi đi không đúng phần đường, làn đường quy định theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP.

Xem chi tiết →
R.412d

Làn đường dành cho xe máy

Báo làn đường dành riêng cho xe máy và xe gắn máy; các loại xe khác không được đi vào làn này.

Mức phạt:

600.000–800.000đ (xe máy) · 4.000.000–6.000.000đ (ô tô)

Lỗi đi không đúng phần đường, làn đường quy định theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP.

Xem chi tiết →
R.412e

Làn đường dành cho xe buýt

Báo làn đường dành riêng cho xe buýt; các loại xe khác không được đi vào làn này.

Mức phạt:

600.000–800.000đ (xe máy) · 4.000.000–6.000.000đ (ô tô)

Lỗi đi không đúng phần đường, làn đường quy định theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP.

Xem chi tiết →
R.412f

Làn đường dành cho xe ô tô

Báo làn đường dành riêng cho các loại xe ô tô; xe máy, xe thô sơ không được đi vào làn này.

Mức phạt:

600.000–800.000đ (xe máy) · 4.000.000–6.000.000đ (ô tô)

Lỗi đi không đúng phần đường, làn đường quy định theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP.

Xem chi tiết →
R.412g

Làn đường dành cho xe máy và xe đạp

Báo làn đường dành riêng cho xe máy và xe đạp; các loại xe khác không được đi vào làn này.

Mức phạt:

600.000–800.000đ (xe máy) · 4.000.000–6.000.000đ (ô tô)

Lỗi đi không đúng phần đường, làn đường quy định theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP.

Xem chi tiết →
R.413

Kết thúc làn đường dành riêng

Báo kết thúc làn đường dành riêng cho một loại phương tiện; các xe nhập làn theo quy tắc chung.

Mức phạt:

Không có mức phạt trực tiếp

Biển mang tính cảnh báo/thông tin, không có mức phạt riêng. Không giảm tốc độ, thiếu chú ý quan sát dẫn đến tai nạn sẽ bị xử lý ở lỗi tương ứng.

Xem chi tiết →
R.415

Biển gộp làn đường theo phương tiện

Báo số làn và loại phương tiện được phép lưu thông trên từng làn; xe phải đi đúng làn quy định cho loại xe của mình.

Mức phạt:

600.000–800.000đ (xe máy) · 4.000.000–6.000.000đ (ô tô)

Lỗi đi không đúng phần đường, làn đường quy định theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP.

Xem chi tiết →
R.420

Bắt đầu khu đông dân cư

Báo bắt đầu đoạn đường qua khu đông dân cư; xe phải giảm tốc độ theo giới hạn trong khu đông dân cư (thường 50–60 km/h).

Mức phạt:

400.000đ đến 14.000.000đ tùy khung vượt và loại xe

Lỗi chạy quá tốc độ quy định theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP, chia khung: vượt 5–10, 10–20, 20–35 và trên 35 km/h.

Xem chi tiết →
R.421

Hết khu đông dân cư

Báo hết đoạn đường qua khu đông dân cư; xe được chạy theo tốc độ tối đa ngoài khu đông dân cư.

Mức phạt:

Không có mức phạt trực tiếp

Biển mang tính cảnh báo/thông tin, không có mức phạt riêng. Không giảm tốc độ, thiếu chú ý quan sát dẫn đến tai nạn sẽ bị xử lý ở lỗi tương ứng.

Xem chi tiết →
W.201a

Chỗ ngoặt nguy hiểm vòng bên trái

Báo trước sắp đến chỗ ngoặt nguy hiểm phía bên trái; xe cần giảm tốc độ, không vượt.

Mức phạt:

Không có mức phạt trực tiếp

Biển mang tính cảnh báo/thông tin, không có mức phạt riêng. Không giảm tốc độ, thiếu chú ý quan sát dẫn đến tai nạn sẽ bị xử lý ở lỗi tương ứng.

Xem chi tiết →
W.201b

Chỗ ngoặt nguy hiểm vòng bên phải

Báo trước sắp đến chỗ ngoặt nguy hiểm phía bên phải; xe cần giảm tốc độ, không vượt.

Mức phạt:

Không có mức phạt trực tiếp

Biển mang tính cảnh báo/thông tin, không có mức phạt riêng. Không giảm tốc độ, thiếu chú ý quan sát dẫn đến tai nạn sẽ bị xử lý ở lỗi tương ứng.

Xem chi tiết →
W.202a

Nhiều chỗ ngoặt nguy hiểm liên tiếp (chỗ đầu bên trái)

Báo trước sắp đến nhiều chỗ ngoặt nguy hiểm liên tiếp, chỗ ngoặt đầu tiên hướng vòng bên trái.

Mức phạt:

Không có mức phạt trực tiếp

Biển mang tính cảnh báo/thông tin, không có mức phạt riêng. Không giảm tốc độ, thiếu chú ý quan sát dẫn đến tai nạn sẽ bị xử lý ở lỗi tương ứng.

Xem chi tiết →
W.202b

Nhiều chỗ ngoặt nguy hiểm liên tiếp (chỗ đầu bên phải)

Báo trước sắp đến nhiều chỗ ngoặt nguy hiểm liên tiếp, chỗ ngoặt đầu tiên hướng vòng bên phải.

Mức phạt:

Không có mức phạt trực tiếp

Biển mang tính cảnh báo/thông tin, không có mức phạt riêng. Không giảm tốc độ, thiếu chú ý quan sát dẫn đến tai nạn sẽ bị xử lý ở lỗi tương ứng.

Xem chi tiết →
W.203a

Đường bị thu hẹp cả hai bên

Báo trước đoạn đường bị thu hẹp đột ngột cả hai bên; xe cần giảm tốc và chú ý xe ngược chiều.

Mức phạt:

Không có mức phạt trực tiếp

Biển mang tính cảnh báo/thông tin, không có mức phạt riêng. Không giảm tốc độ, thiếu chú ý quan sát dẫn đến tai nạn sẽ bị xử lý ở lỗi tương ứng.

Xem chi tiết →
W.203b

Đường bị thu hẹp về phía trái

Báo trước đoạn đường bị thu hẹp đột ngột về phía bên trái.

Mức phạt:

Không có mức phạt trực tiếp

Biển mang tính cảnh báo/thông tin, không có mức phạt riêng. Không giảm tốc độ, thiếu chú ý quan sát dẫn đến tai nạn sẽ bị xử lý ở lỗi tương ứng.

Xem chi tiết →
W.203c

Đường bị thu hẹp về phía phải

Báo trước đoạn đường bị thu hẹp đột ngột về phía bên phải.

Mức phạt:

Không có mức phạt trực tiếp

Biển mang tính cảnh báo/thông tin, không có mức phạt riêng. Không giảm tốc độ, thiếu chú ý quan sát dẫn đến tai nạn sẽ bị xử lý ở lỗi tương ứng.

Xem chi tiết →
W.204

Đường hai chiều

Báo trước sắp đến đoạn đường có chiều xe đi và về đi chung một phía đường (do sửa chữa hoặc hết dải phân cách).

Mức phạt:

Không có mức phạt trực tiếp

Biển mang tính cảnh báo/thông tin, không có mức phạt riêng. Không giảm tốc độ, thiếu chú ý quan sát dẫn đến tai nạn sẽ bị xử lý ở lỗi tương ứng.

Xem chi tiết →
W.205a

Đường giao nhau cùng cấp

Báo trước sắp đến nơi giao nhau cùng mức của các tuyến đường cùng cấp; phải nhường xe đến từ bên phải.

Mức phạt:

Không có mức phạt trực tiếp

Biển mang tính cảnh báo/thông tin, không có mức phạt riêng. Không giảm tốc độ, thiếu chú ý quan sát dẫn đến tai nạn sẽ bị xử lý ở lỗi tương ứng.

Xem chi tiết →
W.207a

Giao nhau với đường không ưu tiên (hai bên)

Báo trước sắp đến nơi giao nhau với đường không ưu tiên hai bên; xe trên đường ưu tiên được đi trước nhưng vẫn phải chú ý.

Mức phạt:

Không có mức phạt trực tiếp

Biển mang tính cảnh báo/thông tin, không có mức phạt riêng. Không giảm tốc độ, thiếu chú ý quan sát dẫn đến tai nạn sẽ bị xử lý ở lỗi tương ứng.

Xem chi tiết →
W.207b

Giao nhau với đường không ưu tiên bên phải

Báo trước nơi giao nhau với đường không ưu tiên phía bên phải.

Mức phạt:

Không có mức phạt trực tiếp

Biển mang tính cảnh báo/thông tin, không có mức phạt riêng. Không giảm tốc độ, thiếu chú ý quan sát dẫn đến tai nạn sẽ bị xử lý ở lỗi tương ứng.

Xem chi tiết →
W.207c

Giao nhau với đường không ưu tiên bên trái

Báo trước nơi giao nhau với đường không ưu tiên phía bên trái.

Mức phạt:

Không có mức phạt trực tiếp

Biển mang tính cảnh báo/thông tin, không có mức phạt riêng. Không giảm tốc độ, thiếu chú ý quan sát dẫn đến tai nạn sẽ bị xử lý ở lỗi tương ứng.

Xem chi tiết →
W.208

Giao nhau với đường ưu tiên

Báo trước sắp đến nơi giao nhau với đường ưu tiên; xe phải nhường đường cho xe trên đường ưu tiên (trừ xe ưu tiên theo luật).

Mức phạt:

Không có mức phạt trực tiếp

Biển mang tính cảnh báo/thông tin, không có mức phạt riêng. Không giảm tốc độ, thiếu chú ý quan sát dẫn đến tai nạn sẽ bị xử lý ở lỗi tương ứng.

Xem chi tiết →
W.209

Giao nhau có tín hiệu đèn

Báo trước nơi giao nhau có điều khiển bằng đèn tín hiệu khi người lái khó quan sát thấy đèn kịp thời.

Mức phạt:

Không có mức phạt trực tiếp

Biển mang tính cảnh báo/thông tin, không có mức phạt riêng. Không giảm tốc độ, thiếu chú ý quan sát dẫn đến tai nạn sẽ bị xử lý ở lỗi tương ứng.

Xem chi tiết →
W.210

Giao nhau với đường sắt có rào chắn

Báo trước sắp đến chỗ giao nhau giữa đường bộ và đường sắt có rào chắn hoặc có nhân viên gác chắn.

Mức phạt:

Không có mức phạt trực tiếp

Biển mang tính cảnh báo/thông tin, không có mức phạt riêng. Không giảm tốc độ, thiếu chú ý quan sát dẫn đến tai nạn sẽ bị xử lý ở lỗi tương ứng.

Xem chi tiết →
W.211a

Giao nhau với đường sắt không có rào chắn

Báo trước chỗ giao nhau với đường sắt không có rào chắn, không có người gác; phải dừng quan sát hai phía trước khi vượt qua.

Mức phạt:

Không có mức phạt trực tiếp

Biển mang tính cảnh báo/thông tin, không có mức phạt riêng. Không giảm tốc độ, thiếu chú ý quan sát dẫn đến tai nạn sẽ bị xử lý ở lỗi tương ứng.

Xem chi tiết →
W.212

Cầu hẹp

Báo trước sắp đến cầu hẹp (lòng cầu hẹp hơn mặt đường); các xe phải nhường nhau khi qua cầu.

Mức phạt:

Không có mức phạt trực tiếp

Biển mang tính cảnh báo/thông tin, không có mức phạt riêng. Không giảm tốc độ, thiếu chú ý quan sát dẫn đến tai nạn sẽ bị xử lý ở lỗi tương ứng.

Xem chi tiết →
W.213

Cầu tạm

Báo trước sắp đến cầu tạm; xe cần đi chậm và chú ý tải trọng cho phép.

Mức phạt:

Không có mức phạt trực tiếp

Biển mang tính cảnh báo/thông tin, không có mức phạt riêng. Không giảm tốc độ, thiếu chú ý quan sát dẫn đến tai nạn sẽ bị xử lý ở lỗi tương ứng.

Xem chi tiết →
W.214

Cầu quay - cầu cất

Báo trước sắp đến cầu quay, cầu cất — loại cầu có thể mở cho tàu thuyền qua; xe có thể phải dừng chờ.

Mức phạt:

Không có mức phạt trực tiếp

Biển mang tính cảnh báo/thông tin, không có mức phạt riêng. Không giảm tốc độ, thiếu chú ý quan sát dẫn đến tai nạn sẽ bị xử lý ở lỗi tương ứng.

Xem chi tiết →
W.215a

Kè, vực sâu phía trước

Báo trước sắp đến đoạn đường có kè, vực sâu hoặc bờ sông áp sát đường; cần đi chậm và giữ khoảng cách an toàn.

Mức phạt:

Không có mức phạt trực tiếp

Biển mang tính cảnh báo/thông tin, không có mức phạt riêng. Không giảm tốc độ, thiếu chú ý quan sát dẫn đến tai nạn sẽ bị xử lý ở lỗi tương ứng.

Xem chi tiết →
W.216a

Đường ngầm

Báo trước sắp đến đoạn đường ngầm (đường tràn) thường bị ngập nước; phải quan sát mực nước trước khi qua.

Mức phạt:

Không có mức phạt trực tiếp

Biển mang tính cảnh báo/thông tin, không có mức phạt riêng. Không giảm tốc độ, thiếu chú ý quan sát dẫn đến tai nạn sẽ bị xử lý ở lỗi tương ứng.

Xem chi tiết →
W.217

Bến phà

Báo trước sắp đến bến phà; xe phải xếp hàng, tuân thủ hướng dẫn khi xuống phà.

Mức phạt:

Không có mức phạt trực tiếp

Biển mang tính cảnh báo/thông tin, không có mức phạt riêng. Không giảm tốc độ, thiếu chú ý quan sát dẫn đến tai nạn sẽ bị xử lý ở lỗi tương ứng.

Xem chi tiết →
W.218

Cửa chui

Báo trước sắp đến đường có cổng chắn ngang kiểu cửa chui (cổng đường hầm, gầm cầu); chú ý chiều cao.

Mức phạt:

Không có mức phạt trực tiếp

Biển mang tính cảnh báo/thông tin, không có mức phạt riêng. Không giảm tốc độ, thiếu chú ý quan sát dẫn đến tai nạn sẽ bị xử lý ở lỗi tương ứng.

Xem chi tiết →
W.219

Dốc xuống nguy hiểm

Báo trước sắp đến dốc xuống nguy hiểm; xe phải về số thấp, đi chậm, không cắt côn thả trôi.

Mức phạt:

Không có mức phạt trực tiếp

Biển mang tính cảnh báo/thông tin, không có mức phạt riêng. Không giảm tốc độ, thiếu chú ý quan sát dẫn đến tai nạn sẽ bị xử lý ở lỗi tương ứng.

Xem chi tiết →
W.220

Dốc lên nguy hiểm

Báo trước sắp đến dốc lên nguy hiểm với độ dốc ghi trên biển.

Mức phạt:

Không có mức phạt trực tiếp

Biển mang tính cảnh báo/thông tin, không có mức phạt riêng. Không giảm tốc độ, thiếu chú ý quan sát dẫn đến tai nạn sẽ bị xử lý ở lỗi tương ứng.

Xem chi tiết →
W.221a

Đường có ổ gà, lồi lõm

Báo trước đoạn đường không bằng phẳng, có ổ gà, lồi lõm; cần giảm tốc độ.

Mức phạt:

Không có mức phạt trực tiếp

Biển mang tính cảnh báo/thông tin, không có mức phạt riêng. Không giảm tốc độ, thiếu chú ý quan sát dẫn đến tai nạn sẽ bị xử lý ở lỗi tương ứng.

Xem chi tiết →
W.221b

Đường có gồ giảm tốc

Báo trước đoạn đường có gồ giảm tốc phía trước; xe cần đi chậm qua gồ.

Mức phạt:

Không có mức phạt trực tiếp

Biển mang tính cảnh báo/thông tin, không có mức phạt riêng. Không giảm tốc độ, thiếu chú ý quan sát dẫn đến tai nạn sẽ bị xử lý ở lỗi tương ứng.

Xem chi tiết →
W.222a

Đường trơn

Báo trước đoạn đường có thể trơn trượt khi mưa, cần giảm tốc và tránh phanh gấp.

Mức phạt:

Không có mức phạt trực tiếp

Biển mang tính cảnh báo/thông tin, không có mức phạt riêng. Không giảm tốc độ, thiếu chú ý quan sát dẫn đến tai nạn sẽ bị xử lý ở lỗi tương ứng.

Xem chi tiết →
W.224

Đường người đi bộ cắt ngang

Báo trước sắp đến phần đường dành cho người đi bộ sang ngang; phải giảm tốc và nhường người đi bộ.

Mức phạt:

Không có mức phạt trực tiếp

Biển mang tính cảnh báo/thông tin, không có mức phạt riêng. Không giảm tốc độ, thiếu chú ý quan sát dẫn đến tai nạn sẽ bị xử lý ở lỗi tương ứng.

Xem chi tiết →
W.225

Trẻ em

Báo trước đoạn đường thường có trẻ em đi ngang hoặc tụ tập; phải đi chậm và quan sát.

Mức phạt:

Không có mức phạt trực tiếp

Biển mang tính cảnh báo/thông tin, không có mức phạt riêng. Không giảm tốc độ, thiếu chú ý quan sát dẫn đến tai nạn sẽ bị xử lý ở lỗi tương ứng.

Xem chi tiết →
W.226

Đường người đi xe đạp cắt ngang

Báo trước nơi đường dành cho xe đạp cắt ngang qua đường; chú ý nhường xe đạp.

Mức phạt:

Không có mức phạt trực tiếp

Biển mang tính cảnh báo/thông tin, không có mức phạt riêng. Không giảm tốc độ, thiếu chú ý quan sát dẫn đến tai nạn sẽ bị xử lý ở lỗi tương ứng.

Xem chi tiết →
W.227

Công trường

Báo trước đoạn đường đang thi công, có người và máy móc làm việc trên đường; phải giảm tốc độ.

Mức phạt:

Không có mức phạt trực tiếp

Biển mang tính cảnh báo/thông tin, không có mức phạt riêng. Không giảm tốc độ, thiếu chú ý quan sát dẫn đến tai nạn sẽ bị xử lý ở lỗi tương ứng.

Xem chi tiết →
W.228a

Đá lở

Báo trước đoạn đường có hiện tượng đá lở từ vách núi; không dừng đỗ trong khu vực này.

Mức phạt:

Không có mức phạt trực tiếp

Biển mang tính cảnh báo/thông tin, không có mức phạt riêng. Không giảm tốc độ, thiếu chú ý quan sát dẫn đến tai nạn sẽ bị xử lý ở lỗi tương ứng.

Xem chi tiết →
W.229

Dải máy bay lên xuống

Báo trước đoạn đường ở vùng sát đường băng sân bay, máy bay bay thấp qua đường.

Mức phạt:

Không có mức phạt trực tiếp

Biển mang tính cảnh báo/thông tin, không có mức phạt riêng. Không giảm tốc độ, thiếu chú ý quan sát dẫn đến tai nạn sẽ bị xử lý ở lỗi tương ứng.

Xem chi tiết →
W.230

Gia súc

Báo trước đoạn đường thường có gia súc thả rông hoặc lùa qua đường; cần chủ động giảm tốc.

Mức phạt:

Không có mức phạt trực tiếp

Biển mang tính cảnh báo/thông tin, không có mức phạt riêng. Không giảm tốc độ, thiếu chú ý quan sát dẫn đến tai nạn sẽ bị xử lý ở lỗi tương ứng.

Xem chi tiết →
W.231

Thú rừng vượt qua đường

Báo trước đoạn đường thường có thú rừng qua lại; đi chậm, chú ý nhất là ban đêm.

Mức phạt:

Không có mức phạt trực tiếp

Biển mang tính cảnh báo/thông tin, không có mức phạt riêng. Không giảm tốc độ, thiếu chú ý quan sát dẫn đến tai nạn sẽ bị xử lý ở lỗi tương ứng.

Xem chi tiết →
W.232

Gió ngang

Báo trước đoạn đường thường có gió ngang thổi mạnh, nguy hiểm cho xe tải thùng rỗng, xe máy.

Mức phạt:

Không có mức phạt trực tiếp

Biển mang tính cảnh báo/thông tin, không có mức phạt riêng. Không giảm tốc độ, thiếu chú ý quan sát dẫn đến tai nạn sẽ bị xử lý ở lỗi tương ứng.

Xem chi tiết →
W.233

Nguy hiểm khác

Báo trước đoạn đường có nguy hiểm mà không có biển chuyên dùng tương ứng; thường kèm biển phụ giải thích.

Mức phạt:

Không có mức phạt trực tiếp

Biển mang tính cảnh báo/thông tin, không có mức phạt riêng. Không giảm tốc độ, thiếu chú ý quan sát dẫn đến tai nạn sẽ bị xử lý ở lỗi tương ứng.

Xem chi tiết →
W.234

Giao nhau với đường hai chiều

Báo trước nơi giao nhau với đường hai chiều khi xe đang đi trên đường một chiều.

Mức phạt:

Không có mức phạt trực tiếp

Biển mang tính cảnh báo/thông tin, không có mức phạt riêng. Không giảm tốc độ, thiếu chú ý quan sát dẫn đến tai nạn sẽ bị xử lý ở lỗi tương ứng.

Xem chi tiết →
W.235

Đường đôi

Báo trước sắp đến đoạn đường có dải phân cách giữa hai chiều xe chạy.

Mức phạt:

Không có mức phạt trực tiếp

Biển mang tính cảnh báo/thông tin, không có mức phạt riêng. Không giảm tốc độ, thiếu chú ý quan sát dẫn đến tai nạn sẽ bị xử lý ở lỗi tương ứng.

Xem chi tiết →
W.236

Kết thúc đường đôi

Báo trước sắp hết đoạn đường có dải phân cách giữa; hai chiều xe chạy chung mặt đường — chú ý xe ngược chiều.

Mức phạt:

Không có mức phạt trực tiếp

Biển mang tính cảnh báo/thông tin, không có mức phạt riêng. Không giảm tốc độ, thiếu chú ý quan sát dẫn đến tai nạn sẽ bị xử lý ở lỗi tương ứng.

Xem chi tiết →
W.238

Đường cao tốc phía trước

Báo trước sắp đến đường cao tốc khi đi từ đường nhánh; chuẩn bị nhập làn theo quy tắc cao tốc.

Mức phạt:

Không có mức phạt trực tiếp

Biển mang tính cảnh báo/thông tin, không có mức phạt riêng. Không giảm tốc độ, thiếu chú ý quan sát dẫn đến tai nạn sẽ bị xử lý ở lỗi tương ứng.

Xem chi tiết →
W.239a

Đường cáp điện ở phía trên

Báo trước đoạn đường có đường dây điện cắt ngang phía trên; chú ý tĩnh không với xe chở hàng cao, xe cẩu.

Mức phạt:

Không có mức phạt trực tiếp

Biển mang tính cảnh báo/thông tin, không có mức phạt riêng. Không giảm tốc độ, thiếu chú ý quan sát dẫn đến tai nạn sẽ bị xử lý ở lỗi tương ứng.

Xem chi tiết →
W.240

Đường hầm

Báo trước sắp đến hầm đường bộ; bật đèn chiếu gần, tuân thủ tốc độ và khoảng cách trong hầm.

Mức phạt:

Không có mức phạt trực tiếp

Biển mang tính cảnh báo/thông tin, không có mức phạt riêng. Không giảm tốc độ, thiếu chú ý quan sát dẫn đến tai nạn sẽ bị xử lý ở lỗi tương ứng.

Xem chi tiết →
W.241

Ùn tắc giao thông

Báo trước đoạn đường thường xuyên hoặc đang ùn tắc; chủ động giảm tốc, giữ khoảng cách.

Mức phạt:

Không có mức phạt trực tiếp

Biển mang tính cảnh báo/thông tin, không có mức phạt riêng. Không giảm tốc độ, thiếu chú ý quan sát dẫn đến tai nạn sẽ bị xử lý ở lỗi tương ứng.

Xem chi tiết →
W.242a

Nơi đường sắt giao vuông góc với đường bộ

Báo trước vị trí đường sắt giao vuông góc đường bộ; đặt cùng khu vực biển giao đường sắt.

Mức phạt:

Không có mức phạt trực tiếp

Biển mang tính cảnh báo/thông tin, không có mức phạt riêng. Không giảm tốc độ, thiếu chú ý quan sát dẫn đến tai nạn sẽ bị xử lý ở lỗi tương ứng.

Xem chi tiết →
W.243a

Nơi đường sắt giao không vuông góc với đường bộ

Báo trước vị trí đường sắt giao chéo (không vuông góc) với đường bộ; đặc biệt chú ý với xe máy khi ray trơn.

Mức phạt:

Không có mức phạt trực tiếp

Biển mang tính cảnh báo/thông tin, không có mức phạt riêng. Không giảm tốc độ, thiếu chú ý quan sát dẫn đến tai nạn sẽ bị xử lý ở lỗi tương ứng.

Xem chi tiết →
W.244

Đoạn đường hay xảy ra tai nạn

Báo trước đoạn đường thường xảy ra tai nạn (điểm đen); phải đặc biệt chú ý, giảm tốc độ.

Mức phạt:

Không có mức phạt trực tiếp

Biển mang tính cảnh báo/thông tin, không có mức phạt riêng. Không giảm tốc độ, thiếu chú ý quan sát dẫn đến tai nạn sẽ bị xử lý ở lỗi tương ứng.

Xem chi tiết →
W.245a

Đi chậm

Nhắc lái xe giảm tốc độ, đi chậm ở đoạn đường phía trước.

Mức phạt:

Không có mức phạt trực tiếp

Biển mang tính cảnh báo/thông tin, không có mức phạt riêng. Không giảm tốc độ, thiếu chú ý quan sát dẫn đến tai nạn sẽ bị xử lý ở lỗi tương ứng.

Xem chi tiết →
W.246a

Chú ý chướng ngại vật – vòng tránh ra hai bên

Báo trước có chướng ngại vật giữa đường, xe có thể vòng tránh ra cả hai bên.

Mức phạt:

Không có mức phạt trực tiếp

Biển mang tính cảnh báo/thông tin, không có mức phạt riêng. Không giảm tốc độ, thiếu chú ý quan sát dẫn đến tai nạn sẽ bị xử lý ở lỗi tương ứng.

Xem chi tiết →
W.247

Chú ý xe đỗ

Cảnh báo phía trước có xe đỗ chiếm một phần đường (xe hỏng, xe làm nhiệm vụ); chú ý quan sát tránh vượt an toàn.

Mức phạt:

Không có mức phạt trực tiếp

Biển mang tính cảnh báo/thông tin, không có mức phạt riêng. Không giảm tốc độ, thiếu chú ý quan sát dẫn đến tai nạn sẽ bị xử lý ở lỗi tương ứng.

Xem chi tiết →
I.401

Bắt đầu đường ưu tiên

Báo bắt đầu đoạn đường ưu tiên; xe trên đường này được các xe từ hướng khác nhường đường khi qua nơi giao nhau.

Mức phạt:

Không có mức phạt trực tiếp

Biển chỉ dẫn cung cấp thông tin định hướng. Không tuân thủ nội dung liên quan (ví dụ đi ngược đường một chiều) sẽ bị xử phạt theo lỗi cụ thể.

Xem chi tiết →
I.402

Hết đoạn đường ưu tiên

Báo hết đoạn đường ưu tiên; qua nơi giao nhau xe phải nhường đường theo quy tắc chung.

Mức phạt:

Không có mức phạt trực tiếp

Biển chỉ dẫn cung cấp thông tin định hướng. Không tuân thủ nội dung liên quan (ví dụ đi ngược đường một chiều) sẽ bị xử phạt theo lỗi cụ thể.

Xem chi tiết →
I.405a

Đường cụt phía trước

Chỉ dẫn đường cụt ở phía trước; xe nên chọn hướng khác nếu không có việc cần vào.

Mức phạt:

Không có mức phạt trực tiếp

Biển chỉ dẫn cung cấp thông tin định hướng. Không tuân thủ nội dung liên quan (ví dụ đi ngược đường một chiều) sẽ bị xử phạt theo lỗi cụ thể.

Xem chi tiết →
I.405b

Đường cụt bên phải

Chỉ dẫn nhánh đường bên phải là đường cụt.

Mức phạt:

Không có mức phạt trực tiếp

Biển chỉ dẫn cung cấp thông tin định hướng. Không tuân thủ nội dung liên quan (ví dụ đi ngược đường một chiều) sẽ bị xử phạt theo lỗi cụ thể.

Xem chi tiết →
I.405c

Đường cụt bên trái

Chỉ dẫn nhánh đường bên trái là đường cụt.

Mức phạt:

Không có mức phạt trực tiếp

Biển chỉ dẫn cung cấp thông tin định hướng. Không tuân thủ nội dung liên quan (ví dụ đi ngược đường một chiều) sẽ bị xử phạt theo lỗi cụ thể.

Xem chi tiết →
I.406

Được ưu tiên qua đường hẹp

Chỉ dẫn xe được quyền ưu tiên đi trước qua đoạn đường hẹp; chiều ngược lại phải nhường (có biển P.132).

Mức phạt:

Không có mức phạt trực tiếp

Biển chỉ dẫn cung cấp thông tin định hướng. Không tuân thủ nội dung liên quan (ví dụ đi ngược đường một chiều) sẽ bị xử phạt theo lỗi cụ thể.

Xem chi tiết →
I.407a

Đường một chiều

Chỉ dẫn bắt đầu đường một chiều; các xe chỉ được đi theo chiều mũi tên, cấm quay đầu đi ngược lại.

Mức phạt:

Không có mức phạt trực tiếp

Biển chỉ dẫn cung cấp thông tin định hướng. Không tuân thủ nội dung liên quan (ví dụ đi ngược đường một chiều) sẽ bị xử phạt theo lỗi cụ thể.

Xem chi tiết →
I.407b

Đường một chiều (rẽ phải vào đường một chiều)

Chỉ dẫn đường một chiều theo hướng mũi tên sang phải tại nơi giao nhau.

Mức phạt:

Không có mức phạt trực tiếp

Biển chỉ dẫn cung cấp thông tin định hướng. Không tuân thủ nội dung liên quan (ví dụ đi ngược đường một chiều) sẽ bị xử phạt theo lỗi cụ thể.

Xem chi tiết →
I.407c

Đường một chiều (rẽ trái vào đường một chiều)

Chỉ dẫn đường một chiều theo hướng mũi tên sang trái tại nơi giao nhau.

Mức phạt:

Không có mức phạt trực tiếp

Biển chỉ dẫn cung cấp thông tin định hướng. Không tuân thủ nội dung liên quan (ví dụ đi ngược đường một chiều) sẽ bị xử phạt theo lỗi cụ thể.

Xem chi tiết →
I.408

Nơi đỗ xe

Chỉ dẫn khu vực, bãi được phép đỗ xe; có thể kèm biển phụ quy định loại xe, thời gian đỗ.

Mức phạt:

Không có mức phạt trực tiếp

Biển chỉ dẫn cung cấp thông tin định hướng. Không tuân thủ nội dung liên quan (ví dụ đi ngược đường một chiều) sẽ bị xử phạt theo lỗi cụ thể.

Xem chi tiết →
I.408a

Nơi đỗ xe một phần trên hè phố

Chỉ dẫn nơi đỗ xe mà bánh xe phía trong được phép đỗ một phần trên hè phố theo bố trí kẻ vạch.

Mức phạt:

Không có mức phạt trực tiếp

Biển chỉ dẫn cung cấp thông tin định hướng. Không tuân thủ nội dung liên quan (ví dụ đi ngược đường một chiều) sẽ bị xử phạt theo lỗi cụ thể.

Xem chi tiết →
I.409

Chỗ quay xe

Chỉ dẫn vị trí được phép quay đầu xe kiểu chữ U.

Mức phạt:

Không có mức phạt trực tiếp

Biển chỉ dẫn cung cấp thông tin định hướng. Không tuân thủ nội dung liên quan (ví dụ đi ngược đường một chiều) sẽ bị xử phạt theo lỗi cụ thể.

Xem chi tiết →
I.410

Khu vực quay xe

Chỉ dẫn khu vực được phép quay đầu xe, có bố trí mặt bằng rộng để quay đầu.

Mức phạt:

Không có mức phạt trực tiếp

Biển chỉ dẫn cung cấp thông tin định hướng. Không tuân thủ nội dung liên quan (ví dụ đi ngược đường một chiều) sẽ bị xử phạt theo lỗi cụ thể.

Xem chi tiết →
I.413a

Đường phía trước có làn đường dành cho ô tô khách

Chỉ dẫn đường phía trước có làn dành riêng cho ô tô khách hoặc xe buýt đi theo chiều ngược lại.

Mức phạt:

Không có mức phạt trực tiếp

Biển chỉ dẫn cung cấp thông tin định hướng. Không tuân thủ nội dung liên quan (ví dụ đi ngược đường một chiều) sẽ bị xử phạt theo lỗi cụ thể.

Xem chi tiết →
I.414a

Chỉ hướng đường

Chỉ dẫn hướng đường đến các địa danh, tuyến đường phía trước cùng khoảng cách.

Mức phạt:

Không có mức phạt trực tiếp

Biển chỉ dẫn cung cấp thông tin định hướng. Không tuân thủ nội dung liên quan (ví dụ đi ngược đường một chiều) sẽ bị xử phạt theo lỗi cụ thể.

Xem chi tiết →
I.415

Mũi tên chỉ hướng đi

Chỉ hướng đi đến nơi cần đến trên nhánh đường ở nút giao.

Mức phạt:

Không có mức phạt trực tiếp

Biển chỉ dẫn cung cấp thông tin định hướng. Không tuân thủ nội dung liên quan (ví dụ đi ngược đường một chiều) sẽ bị xử phạt theo lỗi cụ thể.

Xem chi tiết →
I.423a

Vị trí người đi bộ sang ngang

Chỉ dẫn vị trí có vạch dành cho người đi bộ sang đường; lái xe phải giảm tốc và nhường người đi bộ.

Mức phạt:

Không có mức phạt trực tiếp

Biển chỉ dẫn cung cấp thông tin định hướng. Không tuân thủ nội dung liên quan (ví dụ đi ngược đường một chiều) sẽ bị xử phạt theo lỗi cụ thể.

Xem chi tiết →
I.423c

Điểm bắt đầu đường đi bộ

Chỉ dẫn điểm bắt đầu đường dành cho người đi bộ.

Mức phạt:

Không có mức phạt trực tiếp

Biển chỉ dẫn cung cấp thông tin định hướng. Không tuân thủ nội dung liên quan (ví dụ đi ngược đường một chiều) sẽ bị xử phạt theo lỗi cụ thể.

Xem chi tiết →
I.424a

Cầu vượt qua đường cho người đi bộ

Chỉ dẫn vị trí cầu vượt dành cho người đi bộ qua đường.

Mức phạt:

Không có mức phạt trực tiếp

Biển chỉ dẫn cung cấp thông tin định hướng. Không tuân thủ nội dung liên quan (ví dụ đi ngược đường một chiều) sẽ bị xử phạt theo lỗi cụ thể.

Xem chi tiết →
I.424c

Hầm chui qua đường cho người đi bộ

Chỉ dẫn vị trí hầm chui dành cho người đi bộ qua đường.

Mức phạt:

Không có mức phạt trực tiếp

Biển chỉ dẫn cung cấp thông tin định hướng. Không tuân thủ nội dung liên quan (ví dụ đi ngược đường một chiều) sẽ bị xử phạt theo lỗi cụ thể.

Xem chi tiết →
I.425

Bệnh viện

Chỉ dẫn sắp đến khu vực có bệnh viện; đi chậm, không bấm còi.

Mức phạt:

Không có mức phạt trực tiếp

Biển chỉ dẫn cung cấp thông tin định hướng. Không tuân thủ nội dung liên quan (ví dụ đi ngược đường một chiều) sẽ bị xử phạt theo lỗi cụ thể.

Xem chi tiết →
I.426

Trạm cấp cứu

Chỉ dẫn nơi có trạm cấp cứu y tế gần đường.

Mức phạt:

Không có mức phạt trực tiếp

Biển chỉ dẫn cung cấp thông tin định hướng. Không tuân thủ nội dung liên quan (ví dụ đi ngược đường một chiều) sẽ bị xử phạt theo lỗi cụ thể.

Xem chi tiết →
I.427a

Trạm sửa chữa

Chỉ dẫn nơi có trạm, xưởng sửa chữa xe gần đường.

Mức phạt:

Không có mức phạt trực tiếp

Biển chỉ dẫn cung cấp thông tin định hướng. Không tuân thủ nội dung liên quan (ví dụ đi ngược đường một chiều) sẽ bị xử phạt theo lỗi cụ thể.

Xem chi tiết →
I.428

Cửa hàng xăng dầu

Chỉ dẫn nơi có cửa hàng xăng dầu phục vụ trên tuyến.

Mức phạt:

Không có mức phạt trực tiếp

Biển chỉ dẫn cung cấp thông tin định hướng. Không tuân thủ nội dung liên quan (ví dụ đi ngược đường một chiều) sẽ bị xử phạt theo lỗi cụ thể.

Xem chi tiết →
I.429

Nơi rửa xe

Chỉ dẫn nơi có điểm rửa xe phục vụ trên tuyến.

Mức phạt:

Không có mức phạt trực tiếp

Biển chỉ dẫn cung cấp thông tin định hướng. Không tuân thủ nội dung liên quan (ví dụ đi ngược đường một chiều) sẽ bị xử phạt theo lỗi cụ thể.

Xem chi tiết →
I.430

Điện thoại

Chỉ dẫn nơi có điểm điện thoại công cộng, liên lạc khẩn cấp trên tuyến.

Mức phạt:

Không có mức phạt trực tiếp

Biển chỉ dẫn cung cấp thông tin định hướng. Không tuân thủ nội dung liên quan (ví dụ đi ngược đường một chiều) sẽ bị xử phạt theo lỗi cụ thể.

Xem chi tiết →
I.431

Trạm dừng nghỉ

Chỉ dẫn nơi có trạm dừng nghỉ, cửa hàng ăn uống phục vụ trên tuyến.

Mức phạt:

Không có mức phạt trực tiếp

Biển chỉ dẫn cung cấp thông tin định hướng. Không tuân thủ nội dung liên quan (ví dụ đi ngược đường một chiều) sẽ bị xử phạt theo lỗi cụ thể.

Xem chi tiết →
I.432

Khách sạn

Chỉ dẫn nơi có khách sạn, nhà nghỉ phục vụ trên tuyến.

Mức phạt:

Không có mức phạt trực tiếp

Biển chỉ dẫn cung cấp thông tin định hướng. Không tuân thủ nội dung liên quan (ví dụ đi ngược đường một chiều) sẽ bị xử phạt theo lỗi cụ thể.

Xem chi tiết →
I.434a

Bến xe buýt

Chỉ dẫn vị trí điểm dừng, bến đón trả khách của xe buýt; không dừng đỗ chiếm chỗ xe buýt.

Mức phạt:

Không có mức phạt trực tiếp

Biển chỉ dẫn cung cấp thông tin định hướng. Không tuân thủ nội dung liên quan (ví dụ đi ngược đường một chiều) sẽ bị xử phạt theo lỗi cụ thể.

Xem chi tiết →
I.436

Trạm cảnh sát giao thông

Chỉ dẫn nơi đặt trạm cảnh sát giao thông; các xe phải giảm tốc độ khi qua trạm.

Mức phạt:

Không có mức phạt trực tiếp

Biển chỉ dẫn cung cấp thông tin định hướng. Không tuân thủ nội dung liên quan (ví dụ đi ngược đường một chiều) sẽ bị xử phạt theo lỗi cụ thể.

Xem chi tiết →
I.439

Tên cầu

Chỉ dẫn tên cầu và thông tin về cầu để người lái biết vị trí trên tuyến.

Mức phạt:

Không có mức phạt trực tiếp

Biển chỉ dẫn cung cấp thông tin định hướng. Không tuân thủ nội dung liên quan (ví dụ đi ngược đường một chiều) sẽ bị xử phạt theo lỗi cụ thể.

Xem chi tiết →
I.440

Đoạn đường thi công

Chỉ dẫn phạm vi và chiều dài đoạn đường đang thi công phía trước; đi chậm, tuân thủ hướng dẫn điều tiết.

Mức phạt:

Không có mức phạt trực tiếp

Biển chỉ dẫn cung cấp thông tin định hướng. Không tuân thủ nội dung liên quan (ví dụ đi ngược đường một chiều) sẽ bị xử phạt theo lỗi cụ thể.

Xem chi tiết →
I.441

Báo hiệu phía trước có công trường thi công

Chỉ dẫn khoảng cách đến công trường thi công phía trước (500m, 100m, 50m).

Mức phạt:

Không có mức phạt trực tiếp

Biển chỉ dẫn cung cấp thông tin định hướng. Không tuân thủ nội dung liên quan (ví dụ đi ngược đường một chiều) sẽ bị xử phạt theo lỗi cụ thể.

Xem chi tiết →