PTra cứu giao thông

Quá tải trọng cầu đường phạt bao nhiêu 2026?

Dữ liệu cập nhật:

Xe tải xe quá tải trọng đường bộ, quá khổ giới hạn, xe bánh xích (Không thực hiện đúng quy định trong giấy phép lưu hành) bị phạt 3.000.000 – 5.000.000đ và trừ 2 điểm GPLX — khoản 1 Điều 34 NĐ 168/2024/NĐ-CP.

Mức phạt xe quá tải trọng đường bộ, quá khổ giới hạn, xe bánh xích 2026

Trường hợpMức phạt tiềnĐiểm trừCăn cứ
Không thực hiện đúng quy định trong giấy phép lưu hành3.000.000 – 5.000.000đ−2khoản 1 Điều 34 NĐ 168/2024/NĐ-CP
Tổng trọng lượng vượt quá tải trọng cho phép của đường bộ trên 10% đến 20%4.000.000 – 6.000.000đKhông trừ điểmkhoản 2 Điều 34 NĐ 168/2024/NĐ-CP
Chở hàng vượt khổ giới hạn của xe hoặc của đường bộ ghi trong giấy phép lưu hành8.000.000 – 10.000.000đ−2điểm a khoản 3 Điều 34 NĐ 168/2024/NĐ-CP
Xe bánh xích không có giấy phép lưu hành hoặc không có biện pháp bảo vệ đường8.000.000 – 10.000.000đ−2điểm b khoản 3 Điều 34 NĐ 168/2024/NĐ-CP
Kích thước bao ngoài hoặc hàng hóa vượt quá khổ giới hạn của đường bộ8.000.000 – 10.000.000đ−2điểm c khoản 3 Điều 34 NĐ 168/2024/NĐ-CP
Kích thước bao ngoài vượt quá kích thước giới hạn cho phép của xe8.000.000 – 10.000.000đ−2điểm d khoản 3 Điều 34 NĐ 168/2024/NĐ-CP
Tổng trọng lượng hoặc tải trọng trục vượt tải trọng cho phép của đường bộ trên 20% đến 50%13.000.000 – 15.000.000đ−2điểm a khoản 4 Điều 34 NĐ 168/2024/NĐ-CP
Có giấy phép lưu hành nhưng tổng trọng lượng hoặc tải trọng trục vượt quá quy định trong giấy phép13.000.000 – 15.000.000đ−3điểm b khoản 4 Điều 34 NĐ 168/2024/NĐ-CP
Có giấy phép lưu hành nhưng đi không đúng tuyến đường quy định trong giấy phép13.000.000 – 15.000.000đ−3điểm c khoản 4 Điều 34 NĐ 168/2024/NĐ-CP
Tổng trọng lượng hoặc tải trọng trục vượt tải trọng cho phép của đường bộ trên 50%40.000.000 – 50.000.000đ−4điểm a khoản 5 Điều 34 NĐ 168/2024/NĐ-CP
Không chấp hành kiểm tra tải trọng hoặc dùng thủ đoạn trốn tránh bị phát hiện quá tải40.000.000 – 50.000.000đ−10điểm b khoản 5 Điều 34 NĐ 168/2024/NĐ-CP

Có bị trừ điểm giấy phép lái xe không?

Có. Không thực hiện đúng quy định trong giấy phép lưu hành: trừ 2 điểm; Chở hàng vượt khổ giới hạn của xe hoặc của đường bộ ghi trong giấy phép lưu hành: trừ 2 điểm; Xe bánh xích không có giấy phép lưu hành hoặc không có biện pháp bảo vệ đường: trừ 2 điểm; Kích thước bao ngoài hoặc hàng hóa vượt quá khổ giới hạn của đường bộ: trừ 2 điểm; Kích thước bao ngoài vượt quá kích thước giới hạn cho phép của xe: trừ 2 điểm; Tổng trọng lượng hoặc tải trọng trục vượt tải trọng cho phép của đường bộ trên 20% đến 50%: trừ 2 điểm; Có giấy phép lưu hành nhưng tổng trọng lượng hoặc tải trọng trục vượt quá quy định trong giấy phép: trừ 3 điểm; Có giấy phép lưu hành nhưng đi không đúng tuyến đường quy định trong giấy phép: trừ 3 điểm; Tổng trọng lượng hoặc tải trọng trục vượt tải trọng cho phép của đường bộ trên 50%: trừ 4 điểm; Không chấp hành kiểm tra tải trọng hoặc dùng thủ đoạn trốn tránh bị phát hiện quá tải: trừ 10 điểm. Mức áp dụng phụ thuộc trường hợp được xác định trong biên bản.

Đã có quyết định xử phạt? Xem cách nộp phạt online qua VNeTraffic hoặc Cổng Dịch vụ công, không cần đến kho bạc. Chưa nhận thông báo thì tra cứu phạt nguội theo biển số trước.

Trường hợp nào bị coi là vi phạm?

Cần phân biệt rõ hai khái niệm dễ nhầm. Điều 21 xử phạt xe chở hàng vượt trọng tải THIẾT KẾ của xe. Còn Điều 34 xử phạt xe có tổng trọng lượng vượt quá TẢI TRỌNG CHO PHÉP CỦA ĐƯỜNG BỘ — tức khả năng chịu tải của cầu, đường mà xe đi qua. Một chiếc xe có thể đúng tải thiết kế nhưng vẫn quá tải với một cây cầu yếu. Điều 34 chia theo tỷ lệ vượt tải trọng cầu đường: trên 10% đến 20% phạt 4.000.000–6.000.000đ (không trừ điểm); trên 20% đến 50% phạt 13.000.000–15.000.000đ và trừ 2 điểm; trên 50% phạt 40.000.000–50.000.000đ và trừ 4 điểm. Nhóm quá khổ giới hạn phạt 8.000.000–10.000.000đ và trừ 2 điểm, gồm: chở hàng vượt khổ giới hạn ghi trong giấy phép; xe bánh xích không có giấy phép lưu hành hoặc không thực hiện biện pháp bảo vệ đường; xe có kích thước bao ngoài vượt khổ giới hạn của đường bộ hoặc vượt kích thước giới hạn cho phép của xe. Nặng nhất là hành vi không chấp hành yêu cầu kiểm tra tải trọng, hoặc chuyển tải, dùng thủ đoạn khác để trốn tránh việc bị phát hiện chở quá tải — phạt 40.000.000–50.000.000đ và trừ tới 10 điểm giấy phép lái xe. Nếu gây hư hại cầu đường, người vi phạm còn buộc khôi phục lại tình trạng ban đầu. Thông tin dưới đây mang tính tham khảo theo văn bản hiện hành.

Câu hỏi thường gặp

Quá tải trọng cầu đường khác gì quá tải trọng xe?+
Quá tải trọng xe (Điều 21) là chở vượt khối lượng hàng chuyên chở ghi trong giấy chứng nhận kiểm định của xe. Quá tải trọng đường bộ (Điều 34) là tổng trọng lượng xe vượt quá khả năng chịu tải của cầu, đường đang đi qua. Một xe có thể đúng tải thiết kế nhưng vẫn quá tải với cầu yếu, và bị xử phạt theo Điều 34.
Không chấp hành kiểm tra tải trọng bị phạt bao nhiêu?+
Phạt 40.000.000–50.000.000đ và trừ 10 điểm giấy phép lái xe theo điểm b khoản 5 và điểm d khoản 7 Điều 34 Nghị định 168/2024. Mức này áp dụng cả với hành vi chuyển tải hoặc dùng thủ đoạn khác để trốn tránh việc bị phát hiện chở quá tải, quá khổ.
Xe quá tải trọng đường bộ trên 50% bị xử lý thế nào?+
Phạt 40.000.000–50.000.000đ và trừ 4 điểm giấy phép lái xe theo điểm a khoản 5 và điểm c khoản 7 Điều 34. Nếu gây hư hại cầu đường, người vi phạm còn buộc khôi phục lại tình trạng ban đầu theo khoản 6 Điều 34.

Lỗi liên quan

Tra điểm GPLX của bạn còn lại bao nhiêu

Tính nhanh số điểm giấy phép lái xe còn lại sau lỗi này

Chưa chắc hành vi hoặc trường hợp áp dụng? Chọn phương tiện và tra cứu mức phạt theo tình huống →

Căn cứ pháp lý

NĐ 168/2024/NĐ-CP — khoản 1 Điều 34 NĐ 168/2024/NĐ-CP; khoản 2 Điều 34 NĐ 168/2024/NĐ-CP; điểm a khoản 3 Điều 34 NĐ 168/2024/NĐ-CP; điểm b khoản 3 Điều 34 NĐ 168/2024/NĐ-CP; điểm c khoản 3 Điều 34 NĐ 168/2024/NĐ-CP; điểm d khoản 3 Điều 34 NĐ 168/2024/NĐ-CP; điểm a khoản 4 Điều 34 NĐ 168/2024/NĐ-CP; điểm b khoản 4 Điều 34 NĐ 168/2024/NĐ-CP; điểm c khoản 4 Điều 34 NĐ 168/2024/NĐ-CP; điểm a khoản 5 Điều 34 NĐ 168/2024/NĐ-CP; điểm b khoản 5 Điều 34 NĐ 168/2024/NĐ-CP.

Thông tin mang tính chất tham khảo, không thay thế văn bản pháp luật chính thức. Xem thêm nguồn dữ liệu.

Cập nhật dữ liệu gần nhất: .