Kéo rơ moóc vượt khối lượng cho phép phạt bao nhiêu 2026?
Dữ liệu cập nhật:
Xe tải kéo rơ moóc, sơ mi rơ moóc vượt khối lượng cho phép kéo theo (Vượt khối lượng cho phép kéo theo trên 10% đến 30%) bị phạt 800.000 – 1.000.000đ — điểm d khoản 2 Điều 21 NĐ 168/2024/NĐ-CP.
Mức phạt kéo rơ moóc, sơ mi rơ moóc vượt khối lượng cho phép kéo theo 2026
| Trường hợp | Mức phạt tiền | Điểm trừ | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Vượt khối lượng cho phép kéo theo trên 10% đến 30% | 800.000 – 1.000.000đ | Không trừ điểm | điểm d khoản 2 Điều 21 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Vượt khối lượng cho phép kéo theo trên 30% đến 50% | 3.000.000 – 5.000.000đ | −2 | điểm d khoản 5 Điều 21 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Vượt khối lượng cho phép kéo theo trên 50% đến 100% | 5.000.000 – 7.000.000đ | −4 | điểm b khoản 6 Điều 21 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Vượt khối lượng cho phép kéo theo trên 100% đến 150% | 7.000.000 – 8.000.000đ | −8 | điểm b khoản 7 Điều 21 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Vượt khối lượng cho phép kéo theo trên 150% | 8.000.000 – 12.000.000đ | −10 | điểm b khoản 8 Điều 21 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
Có bị trừ điểm giấy phép lái xe không?
Đã có quyết định xử phạt? Xem cách nộp phạt trên VNeTraffic qua VNeTraffic hoặc Cổng Dịch vụ công, không cần đến kho bạc. Chưa nhận thông báo thì tra cứu phạt nguội theo biển số trước.
Trường hợp nào bị coi là vi phạm?
Câu hỏi thường gặp
Khối lượng cho phép kéo theo khác gì khối lượng hàng chuyên chở?+
Lỗi liên quan
Tra điểm GPLX của bạn còn lại bao nhiêu
Tính nhanh số điểm giấy phép lái xe còn lại sau lỗi này
Căn cứ pháp lý
NĐ 168/2024/NĐ-CP — điểm d khoản 2 Điều 21 NĐ 168/2024/NĐ-CP; điểm d khoản 5 Điều 21 NĐ 168/2024/NĐ-CP; điểm b khoản 6 Điều 21 NĐ 168/2024/NĐ-CP; điểm b khoản 7 Điều 21 NĐ 168/2024/NĐ-CP; điểm b khoản 8 Điều 21 NĐ 168/2024/NĐ-CP.
Thông tin mang tính chất tham khảo, không thay thế văn bản pháp luật chính thức. Xem thêm nguồn dữ liệu.