Bảng mức phạt xe tải 2026 (NĐ 168/2024)
Xe tải và xe vận tải hàng hoá chịu nhiều quy định riêng ngoài các lỗi giao thông thông thường: chở quá tải trọng, hàng hoá rơi vãi không phủ bạt, xe quá khổ, thiếu phù hiệu vận tải hoặc thiết bị giám sát hành trình. Mức phạt các lỗi này thường cao hơn xe con cùng loại vi phạm và có thể kèm tước phù hiệu, đình chỉ lưu thông cho đến khi khắc phục. Nghị định 238/2026/NĐ-CP bổ sung thêm một số quy định mới áp dụng từ 15/8/2026 cho nhóm xe kinh doanh vận tải. Trang này tổng hợp bảng mức phạt xe tải 2026 đầy đủ, giúp tài xế và chủ xe tra cứu nhanh trước khi qua trạm cân, trạm kiểm soát.
Tổng hợp mức phạt các lỗi vi phạm thường gặp của xe tải, xe vận tải hàng hoá theo Nghị định 168/2024 và cập nhật Nghị định 238/2026. Bấm vào từng lỗi để xem chi tiết khung phạt, điểm trừ GPLX và căn cứ pháp lý.
Chủ xe giao xe cho người chở hàng quá tải
65.000.000 – 75.000.000đKhông trừ điểmChi tiết →Xe quá tải trọng đường bộ, quá khổ giới hạn, xe bánh xích
40.000.000 – 50.000.000đ−4Chi tiết →Xếp hàng trên nóc buồng lái, xếp hàng làm lệch xe, không chốt cửa thùng
30.000.000 – 35.000.000đ−10Chi tiết →Không chằng buộc hàng hóa an toàn, chở công-ten-nơ không đúng quy định
30.000.000 – 35.000.000đ−10Chi tiết →Chủ xe giao xe chở máy móc, hàng dạng trụ không chằng buộc
20.000.000 – 26.000.000đKhông trừ điểmChi tiết →Xe container vi phạm quy định vận chuyển công-ten-nơ
18.000.000 – 22.000.000đ−4Chi tiết →Vi phạm nồng độ cồn (máy kéo, xe máy chuyên dùng)
18.000.000 – 20.000.000đKhông trừ điểmChi tiết →Vi phạm quy định vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng
13.000.000 – 15.000.000đ−4Chi tiết →Vi phạm quy định vận chuyển hàng hóa nguy hiểm
12.000.000 – 14.000.000đ−4Chi tiết →Chở hàng vượt trọng tải cho phép (xe quá tải)
8.000.000 – 12.000.000đ−10Chi tiết →Kéo rơ moóc, sơ mi rơ moóc vượt khối lượng cho phép kéo theo
8.000.000 – 12.000.000đ−10Chi tiết →Nhận, trả hàng trên đường cao tốc
10.000.000 – 12.000.000đ−6Chi tiết →Chở quá tải trọng
5.000.000 – 7.000.000đ−4Chi tiết →Lỗi giấy vận tải, phù hiệu, thiết bị giám sát hành trình xe kinh doanh vận tải hàng hóa
5.000.000 – 7.000.000đ−2Chi tiết →Chở hàng trong đô thị sai tuyến, sai giờ; vận chuyển không có giấy phép
5.000.000 – 7.000.000đ−2Chi tiết →Chủ xe giao xe chở hàng vượt quá chiều cao xếp hàng
4.000.000 – 6.000.000đKhông trừ điểmChi tiết →Lái xe kinh doanh vận tải quá thời gian quy định, không nghỉ giữa hai lần lái liên tục
3.000.000 – 5.000.000đ−2Chi tiết →Vi phạm quy định vận chuyển động vật sống, thực phẩm tươi sống
3.000.000 – 5.000.000đ−2Chi tiết →Xe cứu hộ giao thông đường bộ vi phạm quy định
3.000.000 – 5.000.000đ−2Chi tiết →Chở hàng rơi vãi, không phủ bạt
2.000.000 – 4.000.000đKhông trừ điểmChi tiết →Kinh doanh vận tải không bảo đảm niên hạn
3.000.000 – 4.000.000đKhông trừ điểmChi tiết →Cơi nới thùng xe, thùng không đúng thông số kỹ thuật
2.000.000 – 3.000.000đKhông trừ điểmChi tiết →Chở hàng vượt quá chiều cao xếp hàng cho phép
2.000.000 – 3.000.000đ−2Chi tiết →Xe vệ sinh môi trường, xe chở phế thải chạy sai tuyến, sai giờ trong đô thị
2.000.000 – 3.000.000đ−2Chi tiết →Chở hàng quá bề rộng, quá chiều dài thùng xe, chở người trên mui
800.000 – 1.000.000đ−2Chi tiết →Chở hàng cồng kềnh, quá khổ
600.000 – 800.000đKhông trừ điểmChi tiết →
Bảng tổng hợp 26 lỗi thường gặp với xe tải, sắp theo mức phạt giảm dần. Thông tin tham khảo theo Nghị định 168/2024, không thay thế tư vấn pháp lý chính thức.