Mức phạt nồng độ cồn xe máy 2026
Dữ liệu cập nhật:
Bảng 3 mức phạt nồng độ cồn xe máy
| Trường hợp | Mức phạt tiền | Điểm trừ | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Chưa vượt 0,25 mg/l khí thở | 2.000.000 – 3.000.000đ | −4 | điểm a khoản 6 Điều 7 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Vượt 0,25–0,4 mg/l khí thở | 6.000.000 – 8.000.000đ | −10 | điểm b khoản 8 Điều 7 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
| Vượt 0,4 mg/l khí thở + Tước GPLX 22–24 tháng | 8.000.000 – 10.000.000đ | Không trừ điểm | điểm d khoản 9 Điều 7 NĐ 168/2024/NĐ-CP |
Chỉ cần có cồn trong máu hoặc hơi thở khi lái xe là vi phạm. Hai mức đầu bị trừ điểm GPLX; mức cao nhất bị tước GPLX theo bảng. Xem thêm bảng nồng độ cồn cho xe máy và ô tô.
Có bị trừ điểm giấy phép lái xe không?
Đã có quyết định xử phạt? Xem cách nộp phạt online qua VNeTraffic hoặc Cổng Dịch vụ công, không cần đến kho bạc. Chưa nhận thông báo thì tra cứu phạt nguội theo biển số trước.
Trường hợp nào bị coi là vi phạm?
Quy đổi nhanh: uống bao nhiêu thì vượt ngưỡng?
| Mức đo | Hơi thở | Máu |
|---|---|---|
| Mức 1 | Đến 0,25 mg/l | Đến 50 mg/100ml |
| Mức 2 | Trên 0,25 đến 0,4 mg/l | Trên 50 đến 80 mg/100ml |
| Mức 3 | Trên 0,4 mg/l | Trên 80 mg/100ml |
Không có ngưỡng an toàn: chỉ cần đo được nồng độ cồn trong hơi thở hoặc máu khi đang lái xe là vi phạm (Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ 2024). Một lon bia 330ml (khoảng 5%) có thể khiến người 60kg đo được trên 0 mg/l khí thở trong 1–2 giờ đầu; thời gian đào thải phụ thuộc cân nặng, giới tính, thể trạng.
Hậu quả kèm theo ngoài tiền phạt
- Xe bị tạm giữ đến 7 ngày để ngăn chặn vi phạm.
- Mức 1 trừ 4 điểm, mức 2 trừ 10 điểm GPLX; mức 3 và từ chối đo bị tước GPLX 22–24 tháng (Điều 7 NĐ 168/2024).
- Từ chối đo nồng độ cồn bị phạt bằng mức cao nhất: 8–10 triệu đồng, tước GPLX 22–24 tháng.
- Xe máy điện áp dụng cùng mức với xe máy; xe đạp điện áp mức riêng thấp hơn (Điều 9).
Câu hỏi thường gặp
Nồng độ cồn xe máy phạt bao nhiêu?+
Uống một chút rượu bia có bị phạt không?+
Uống bia tối hôm trước sáng hôm sau lái xe có bị phạt?+
Lỗi liên quan
Có thể bạn cũng cần
Tra điểm GPLX của bạn còn lại bao nhiêu
Tính nhanh số điểm giấy phép lái xe còn lại sau lỗi này
Căn cứ pháp lý
NĐ 168/2024/NĐ-CP — điểm a khoản 6 Điều 7 NĐ 168/2024/NĐ-CP; điểm b khoản 8 Điều 7 NĐ 168/2024/NĐ-CP; điểm d khoản 9 Điều 7 NĐ 168/2024/NĐ-CP.
Thông tin mang tính chất tham khảo, không thay thế văn bản pháp luật chính thức. Xem thêm nguồn dữ liệu.