Bảng mức phạt ô tô 2026 (NĐ 168/2024)
Ô tô chịu mức phạt cao hơn xe máy đáng kể ở cùng một hành vi vi phạm theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP, vì mức độ nguy hiểm và thiệt hại tiềm ẩn lớn hơn khi xảy ra tai nạn. Các lỗi phổ biến nhất gồm vượt đèn đỏ, nồng độ cồn, không có bằng lái, không có bảo hiểm TNDS, dùng điện thoại khi lái xe, không thắt dây an toàn và các lỗi trên cao tốc như đi lùi, đi vào làn khẩn cấp. Nhiều lỗi ô tô còn kèm trừ điểm giấy phép lái xe hoặc tước bằng lái, ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng lưu thông. Trang này tổng hợp bảng mức phạt ô tô 2026 đầy đủ theo Nghị định 168/2024, sắp xếp theo mức phạt giảm dần, kèm căn cứ điều/khoản/điểm cụ thể.
Tổng hợp mức phạt các lỗi vi phạm giao thông thường gặp với ô tô theo Nghị định 168/2024. Bấm vào từng lỗi để xem chi tiết khung phạt, điểm trừ GPLX và căn cứ điều/khoản/điểm.
Đi lùi trên cao tốc
30.000.000 – 40.000.000đ−10Chi tiết →Vượt đèn đỏ
Trường hợp thường · +1 mức khác
18.000.000 – 20.000.000đ−4Chi tiết →Không có giấy phép lái xe
18.000.000 – 20.000.000đKhông trừ điểmChi tiết →Ô tô rẽ phải khi đèn đỏ
18.000.000 – 20.000.000đ−4Chi tiết →Xe cá nhân chở khách thu tiền
12.000.000 – 14.000.000đ−6Chi tiết →Đón, trả hành khách trên đường cao tốc
10.000.000 – 12.000.000đ−6Chi tiết →Lái ô tô khi giấy phép lái xe hết hạn
Ô tô: bằng lái hết hạn dưới 01 năm · +1 mức khác
8.000.000 – 10.000.000đKhông trừ điểmChi tiết →Vi phạm nồng độ cồn
Chưa vượt 0,25 mg/l khí thở · +2 mức khác
6.000.000 – 8.000.000đ−4Chi tiết →Xe chở khách không có hoặc không gắn phù hiệu theo quy định
5.000.000 – 7.000.000đ−2Chi tiết →Dùng điện thoại khi lái xe
4.000.000 – 6.000.000đ−4Chi tiết →Đi vào làn khẩn cấp
4.000.000 – 6.000.000đ−2Chi tiết →Đổ trái phép rác, đất, cát, đá, phế thải ra đường
Đổ trái phép trong phạm vi đất dành cho đường bộ, đoạn ngoài đô thị · +1 mức khác
4.000.000 – 6.000.000đ−2Chi tiết →Ô tô đi vào đường cấm
Đi vào khu vực cấm, đường có biển cấm đi vào với loại xe đang điều khiển · +1 mức khác
4.000.000 – 6.000.000đ−2Chi tiết →Chở người trên mui, khoang hành lý; chở hàng nguy hiểm trên xe khách
Vận chuyển hàng nguy hiểm, độc hại, dễ cháy nổ, động vật, hàng ảnh hưởng sức khỏe hành khách · +4 mức khác
3.000.000 – 5.000.000đ−2Chi tiết →Xe hết hạn đăng kiểm
Hết hạn kiểm định dưới 01 tháng · +3 mức khác
3.000.000 – 4.000.000đ−2Chi tiết →Lôi kéo bùn, đất, cát ra đường gây mất an toàn giao thông
2.000.000 – 4.000.000đKhông trừ điểmChi tiết →Ô tô lùi xe sai quy định
Lùi xe không quan sát, không có tín hiệu · +1 mức khác
2.000.000 – 3.000.000đKhông trừ điểmChi tiết →Xe hợp đồng đón, trả khách sai nơi quy định
1.000.000 – 2.000.000đ−2Chi tiết →Xe hợp đồng không có hợp đồng vận tải theo quy định
1.000.000 – 2.000.000đ−2Chi tiết →Không có danh sách hành khách, chở người ngoài danh sách
1.000.000 – 2.000.000đ−2Chi tiết →Đón, trả khách sai nơi quy định; để khách lên xuống khi xe đang chạy
Để người lên, xuống xe khi xe đang chạy · +3 mức khác
1.000.000 – 2.000.000đ−2Chi tiết →Xe chở người, chở hàng bốn bánh có gắn động cơ vi phạm quy định
Chở quá số người quy định được phép chở của phương tiện · +2 mức khác
1.000.000 – 2.000.000đKhông trừ điểmChi tiết →Xe cứu thương không lắp thiết bị giám sát hành trình, ghi hình người lái
Không lắp thiết bị ghi nhận hình ảnh người lái xe hoặc làm sai lệch dữ liệu · +1 mức khác
1.000.000 – 2.000.000đKhông trừ điểmChi tiết →Không thắt dây an toàn
800.000 – 1.000.000đKhông trừ điểmChi tiết →Mở cửa xe gây tai nạn
Mở cửa không an toàn · +1 mức khác
800.000 – 1.000.000đKhông trừ điểmChi tiết →Đỗ xe sai quy định
Đỗ ô tô tại nơi giao nhau hoặc trong phạm vi 5 m · +3 mức khác
800.000 – 1.000.000đKhông trừ điểmChi tiết →Chạy quá tốc độ quy định
Vượt 05 đến dưới 10 km/h · +4 mức khác
800.000 – 1.000.000đKhông trừ điểmChi tiết →Xe không đáp ứng yêu cầu vệ sinh khi lưu thông trong đô thị
500.000 – 1.000.000đKhông trừ điểmChi tiết →Xe khách không chạy đúng tuyến, không đóng cửa khi xe đang chạy
Chằng buộc hành lý không an toàn, để rơi hàng xuống đường, để hàng trong khoang chở khách · +4 mức khác
600.000 – 800.000đKhông trừ điểmChi tiết →Ô tô chuyển làn, chuyển hướng không xi nhan
Chuyển làn không có tín hiệu báo trước, không đúng nơi cho phép (đường thường) · +4 mức khác
600.000 – 800.000đKhông trừ điểmChi tiết →Không có bảo hiểm TNDS
400.000 – 600.000đKhông trừ điểmChi tiết →Không có bộ phận giảm thanh, giảm khói hoặc không đạt quy chuẩn môi trường
400.000 – 600.000đKhông trừ điểmChi tiết →Ô tô, xe khách chở quá số người quy định
Mỗi người vượt quá số người được phép chở (ô tô chở người, trừ xe buýt) · +1 mức khác
400.000 – 600.000đKhông trừ điểmChi tiết →Người được chở trên ô tô không thắt dây đai an toàn
350.000 – 400.000đKhông trừ điểmChi tiết →Chở trẻ em không ghế an toàn
Phạt cảnh cáoKhông trừ điểmChi tiết →Quá niên hạn sử dụng
—Không trừ điểmChi tiết →
| Hành vi vi phạm | Mức phạt | Điểm trừ | |
|---|---|---|---|
| Đi lùi trên cao tốc | 30.000.000 – 40.000.000đ | −10 | Chi tiết → |
| Vượt đèn đỏTrường hợp thường · +1 mức khác | 18.000.000 – 20.000.000đ | −4 | Chi tiết → |
| Không có giấy phép lái xe | 18.000.000 – 20.000.000đ | — | Chi tiết → |
| Ô tô rẽ phải khi đèn đỏ | 18.000.000 – 20.000.000đ | −4 | Chi tiết → |
| Xe cá nhân chở khách thu tiền | 12.000.000 – 14.000.000đ | −6 | Chi tiết → |
| Đón, trả hành khách trên đường cao tốc | 10.000.000 – 12.000.000đ | −6 | Chi tiết → |
| Lái ô tô khi giấy phép lái xe hết hạnÔ tô: bằng lái hết hạn dưới 01 năm · +1 mức khác | 8.000.000 – 10.000.000đ | — | Chi tiết → |
| Vi phạm nồng độ cồnChưa vượt 0,25 mg/l khí thở · +2 mức khác | 6.000.000 – 8.000.000đ | −4 | Chi tiết → |
| Xe chở khách không có hoặc không gắn phù hiệu theo quy định | 5.000.000 – 7.000.000đ | −2 | Chi tiết → |
| Dùng điện thoại khi lái xe | 4.000.000 – 6.000.000đ | −4 | Chi tiết → |
| Đi vào làn khẩn cấp | 4.000.000 – 6.000.000đ | −2 | Chi tiết → |
| Đổ trái phép rác, đất, cát, đá, phế thải ra đườngĐổ trái phép trong phạm vi đất dành cho đường bộ, đoạn ngoài đô thị · +1 mức khác | 4.000.000 – 6.000.000đ | −2 | Chi tiết → |
| Ô tô đi vào đường cấmĐi vào khu vực cấm, đường có biển cấm đi vào với loại xe đang điều khiển · +1 mức khác | 4.000.000 – 6.000.000đ | −2 | Chi tiết → |
| Chở người trên mui, khoang hành lý; chở hàng nguy hiểm trên xe kháchVận chuyển hàng nguy hiểm, độc hại, dễ cháy nổ, động vật, hàng ảnh hưởng sức khỏe hành khách · +4 mức khác | 3.000.000 – 5.000.000đ | −2 | Chi tiết → |
| Xe hết hạn đăng kiểmHết hạn kiểm định dưới 01 tháng · +3 mức khác | 3.000.000 – 4.000.000đ | −2 | Chi tiết → |
| Lôi kéo bùn, đất, cát ra đường gây mất an toàn giao thông | 2.000.000 – 4.000.000đ | — | Chi tiết → |
| Ô tô lùi xe sai quy địnhLùi xe không quan sát, không có tín hiệu · +1 mức khác | 2.000.000 – 3.000.000đ | — | Chi tiết → |
| Xe hợp đồng đón, trả khách sai nơi quy định | 1.000.000 – 2.000.000đ | −2 | Chi tiết → |
| Xe hợp đồng không có hợp đồng vận tải theo quy định | 1.000.000 – 2.000.000đ | −2 | Chi tiết → |
| Không có danh sách hành khách, chở người ngoài danh sách | 1.000.000 – 2.000.000đ | −2 | Chi tiết → |
| Đón, trả khách sai nơi quy định; để khách lên xuống khi xe đang chạyĐể người lên, xuống xe khi xe đang chạy · +3 mức khác | 1.000.000 – 2.000.000đ | −2 | Chi tiết → |
| Xe chở người, chở hàng bốn bánh có gắn động cơ vi phạm quy địnhChở quá số người quy định được phép chở của phương tiện · +2 mức khác | 1.000.000 – 2.000.000đ | — | Chi tiết → |
| Xe cứu thương không lắp thiết bị giám sát hành trình, ghi hình người láiKhông lắp thiết bị ghi nhận hình ảnh người lái xe hoặc làm sai lệch dữ liệu · +1 mức khác | 1.000.000 – 2.000.000đ | — | Chi tiết → |
| Không thắt dây an toàn | 800.000 – 1.000.000đ | — | Chi tiết → |
| Mở cửa xe gây tai nạnMở cửa không an toàn · +1 mức khác | 800.000 – 1.000.000đ | — | Chi tiết → |
| Đỗ xe sai quy địnhĐỗ ô tô tại nơi giao nhau hoặc trong phạm vi 5 m · +3 mức khác | 800.000 – 1.000.000đ | — | Chi tiết → |
| Chạy quá tốc độ quy địnhVượt 05 đến dưới 10 km/h · +4 mức khác | 800.000 – 1.000.000đ | — | Chi tiết → |
| Xe không đáp ứng yêu cầu vệ sinh khi lưu thông trong đô thị | 500.000 – 1.000.000đ | — | Chi tiết → |
| Xe khách không chạy đúng tuyến, không đóng cửa khi xe đang chạyChằng buộc hành lý không an toàn, để rơi hàng xuống đường, để hàng trong khoang chở khách · +4 mức khác | 600.000 – 800.000đ | — | Chi tiết → |
| Ô tô chuyển làn, chuyển hướng không xi nhanChuyển làn không có tín hiệu báo trước, không đúng nơi cho phép (đường thường) · +4 mức khác | 600.000 – 800.000đ | — | Chi tiết → |
| Không có bảo hiểm TNDS | 400.000 – 600.000đ | — | Chi tiết → |
| Không có bộ phận giảm thanh, giảm khói hoặc không đạt quy chuẩn môi trường | 400.000 – 600.000đ | — | Chi tiết → |
| Ô tô, xe khách chở quá số người quy địnhMỗi người vượt quá số người được phép chở (ô tô chở người, trừ xe buýt) · +1 mức khác | 400.000 – 600.000đ | — | Chi tiết → |
| Người được chở trên ô tô không thắt dây đai an toàn | 350.000 – 400.000đ | — | Chi tiết → |
| Chở trẻ em không ghế an toàn | Phạt cảnh cáo | — | Chi tiết → |
| Quá niên hạn sử dụng | — | — | Chi tiết → |
Lỗi ô tô nào bị trừ điểm giấy phép lái xe?
Theo Nghị định 168/2024, ngoài tiền phạt, 17 lỗi ô tô dưới đây còn bị trừ điểm giấy phép lái xe. Mỗi giấy phép có 12 điểm; khi bị trừ hết điểm, người lái phải kiểm tra kiến thức pháp luật để được phục hồi.
Số điểm trừ trong bảng ứng với mức phạt thông thường. Nếu hành vi gây tai nạn giao thông, số điểm bị trừ có thể cao hơn.
Những lỗi ô tô bị phạt nặng nhất
Nhóm hành vi có khung tiền phạt cao nhất với ô tô gồm:
- •Đi lùi trên cao tốc — 30.000.000 – 40.000.000đ, trừ 10 điểm GPLX
- •Vượt đèn đỏ — 18.000.000 – 20.000.000đ, trừ 4 điểm GPLX
- •Không có giấy phép lái xe — 18.000.000 – 20.000.000đ
- •Ô tô rẽ phải khi đèn đỏ — 18.000.000 – 20.000.000đ, trừ 4 điểm GPLX
- •Xe cá nhân chở khách thu tiền — 12.000.000 – 14.000.000đ, trừ 6 điểm GPLX
Trường hợp nào bị phạt cao hơn mức trong bảng?
Số tiền trong bảng trên là mức phạt áp dụng cho trường hợp thông thường, nên không phải lúc nào cũng là mức tối đa. Có 17 hành vi ô tô được quy định nhiều khung phạt khác nhau: mức phạt sẽ cao hơn nếu người điều khiển gây tai nạn giao thông, tái phạm hoặc thuộc tình tiết đặc biệt theo Nghị định 168/2024 — chẳng hạn vi phạm nồng độ cồn và vượt quá tốc độ đều chia thành nhiều bậc.
- Vượt đèn đỏ
- Lái ô tô khi giấy phép lái xe hết hạn
- Vi phạm nồng độ cồn
- Đổ trái phép rác, đất, cát, đá, phế thải ra đường
- Ô tô đi vào đường cấm
- Chở người trên mui, khoang hành lý; chở hàng nguy hiểm trên xe khách
- Xe hết hạn đăng kiểm
- Ô tô lùi xe sai quy định
- Đón, trả khách sai nơi quy định; để khách lên xuống khi xe đang chạy
- Xe chở người, chở hàng bốn bánh có gắn động cơ vi phạm quy định
- Xe cứu thương không lắp thiết bị giám sát hành trình, ghi hình người lái
- Mở cửa xe gây tai nạn
- Đỗ xe sai quy định
- Chạy quá tốc độ quy định
- Xe khách không chạy đúng tuyến, không đóng cửa khi xe đang chạy
- Ô tô chuyển làn, chuyển hướng không xi nhan
- Ô tô, xe khách chở quá số người quy định
Các lỗi ô tô thường được tra cứu
Bấm vào từng lỗi để xem đầy đủ các khung phạt, điểm trừ giấy phép lái xe, hình phạt bổ sung và căn cứ điều, khoản, điểm trong nghị định.
- Đi lùi trên cao tốc
- Vượt đèn đỏ
- Không có giấy phép lái xe
- Ô tô rẽ phải khi đèn đỏ
- Xe cá nhân chở khách thu tiền
- Đón, trả hành khách trên đường cao tốc
- Lái ô tô khi giấy phép lái xe hết hạn
- Vi phạm nồng độ cồn
- Xe chở khách không có hoặc không gắn phù hiệu theo quy định
- Dùng điện thoại khi lái xe
- Đi vào làn khẩn cấp
- Đổ trái phép rác, đất, cát, đá, phế thải ra đường
- Ô tô đi vào đường cấm
- Chở người trên mui, khoang hành lý; chở hàng nguy hiểm trên xe khách
- Xe hết hạn đăng kiểm
- Lôi kéo bùn, đất, cát ra đường gây mất an toàn giao thông
- Ô tô lùi xe sai quy định
- Xe hợp đồng đón, trả khách sai nơi quy định
- Xe hợp đồng không có hợp đồng vận tải theo quy định
- Không có danh sách hành khách, chở người ngoài danh sách
- Đón, trả khách sai nơi quy định; để khách lên xuống khi xe đang chạy
- Xe chở người, chở hàng bốn bánh có gắn động cơ vi phạm quy định
- Xe cứu thương không lắp thiết bị giám sát hành trình, ghi hình người lái
- Không thắt dây an toàn
- Mở cửa xe gây tai nạn
- Đỗ xe sai quy định
- Chạy quá tốc độ quy định
- Xe không đáp ứng yêu cầu vệ sinh khi lưu thông trong đô thị
- Xe khách không chạy đúng tuyến, không đóng cửa khi xe đang chạy
- Ô tô chuyển làn, chuyển hướng không xi nhan
- Không có bảo hiểm TNDS
- Không có bộ phận giảm thanh, giảm khói hoặc không đạt quy chuẩn môi trường
- Ô tô, xe khách chở quá số người quy định
- Người được chở trên ô tô không thắt dây đai an toàn
- Chở trẻ em không ghế an toàn
- Quá niên hạn sử dụng
Câu hỏi thường gặp
Ô tô vượt đèn đỏ phạt bao nhiêu tiền?+
Ô tô vượt đèn đỏ bị trừ bao nhiêu điểm?+
Ô tô vi phạm nồng độ cồn phạt bao nhiêu?+
Không có bằng lái ô tô phạt bao nhiêu?+
Mức phạt cao nhất với ô tô là bao nhiêu?+
Điểm giấy phép lái xe bị trừ bao lâu thì được phục hồi?+
Căn cứ pháp lý
Toàn bộ mức phạt trên trang này căn cứ Nghị định 168/2024/NĐ-CP quy định xử phạt vi phạm hành chính về trật tự, an toàn giao thông đường bộ; trừ điểm, phục hồi điểm giấy phép lái xe, có hiệu lực từ ngày 01/01/2025.
Bảng tổng hợp 36 lỗi thường gặp với ô tô, hiển thị mức phạt áp dụng cho trường hợp thông thường và sắp theo mức phạt giảm dần. Một số lỗi còn có khung phạt cao hơn khi có tình tiết tăng nặng (gây tai nạn, tái phạm…) — xem chi tiết trong trang từng lỗi. Thông tin tham khảo theo Nghị định 168/2024, không thay thế tư vấn pháp lý chính thức.