Giá lăn bánh ô tô, xe máy 2026
Tra cứu giá lăn bánh dự kiến của các mẫu ô tô và xe máy tại Việt Nam. Chọn phiên bản và nơi đăng ký để xem giá xe, lệ phí trước bạ ước tính, lệ phí đăng ký cấp biển và bảo hiểm bắt buộc.
Tính giá lăn bánh dự kiến
Chọn xe và nơi đăng ký. Bạn có thể sửa giá mua, giá tính trước bạ và tỷ lệ theo hồ sơ thực tế.
Giá tính trước bạ ban đầu tạm lấy bằng giá xe, chưa đối chiếu bảng giá địa phương. Ô tô dùng tỷ lệ trước bạ tham khảo 12% tại Hà Nội, 10% tại các nơi khác; địa phương có thể áp dụng mức khác. Hãy nhập giá và tỷ lệ trên hồ sơ thuế để có số sát thực tế.
Chi phí dự kiến tại Hà Nội
- Giá mua xe
- 592.000.000 ₫
- Lệ phí trước bạ (ước tính)
- 71.040.000 ₫
- Đăng ký và cấp biển
- 14.000.000 ₫
- Bảo hiểm TNDS bắt buộc (tham khảo)
- 480.700 ₫
- Tổng các khoản đã tính
- 677.520.700 ₫
Chưa gồm phí đăng kiểm, phí sử dụng đường bộ, bảo hiểm tự nguyện, phụ kiện và khoản phát sinh. Bảo hiểm TNDS là mức tham khảo cho ô tô cá nhân dưới 6 chỗ.
Mốc cập nhật trong danh mục: 2026-08-21. Giá chưa được đối chiếu nguồn hãng. Cần kiểm tra giá bán và bảng giá tính trước bạ tại nơi đăng ký.
Giá lăn bánh là gì?
Giá lăn bánh là số tiền dự kiến cần chuẩn bị để mua và đăng ký một chiếc xe mới. Ngoài giá mua xe, người mua thường phải nộp lệ phí trước bạ, lệ phí đăng ký và cấp biển số, bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc. Với ô tô còn có thể phát sinh chi phí kiểm định, phí sử dụng đường bộ và các khoản tùy nhu cầu. Công cụ trên cộng các khoản đang có dữ liệu; kết quả cần đối chiếu với hồ sơ thuế và báo giá tại nơi đăng ký.
Giá lăn bánh gồm những khoản nào?
| Khoản chi | Xe máy | Ô tô |
|---|---|---|
| Giá mua xe | Có | Có |
| Lệ phí trước bạ | Có | Có |
| Đăng ký và cấp biển | Có | Có |
| Bảo hiểm TNDS bắt buộc | Có | Có |
| Kiểm định và phí sử dụng đường bộ | Không tính trong công cụ | Có thể áp dụng; chưa tính |
Lệ phí trước bạ ô tô, xe máy 2026
Lệ phí trước bạ = giá tính lệ phí trước bạ × mức thu. Mức cơ bản khi đăng ký lần đầu là 10% với ô tô chở người đến 9 chỗ và 2% với xe máy; Hà Nội áp dụng 12% cho ô tô con. Một số địa phương khác cũng có thể áp dụng mức ô tô cao hơn. Giá tính trước bạ lấy từ bảng giá địa phương, có thể khác giá bán tại đại lý. Trong công cụ, giá xe trong danh mục chỉ là giá trị khởi tạo để ước tính; bạn có thể nhập đúng giá trên hồ sơ thuế.
Lệ phí đăng ký và cấp biển 2026
Theo Thông tư 155/2025/TT-BTC, khu vực I gồm Hà Nội và TP.HCM; các tỉnh, thành khác thuộc khu vực II.
| Xe đăng ký mới | Khu vực I | Khu vực II |
|---|---|---|
| Ô tô chở người đến 9 chỗ | 14.000.000 ₫ | 140.000 ₫ |
| Xe máy đến 15 triệu | 700.000 ₫ | 105.000 ₫ |
| Xe máy trên 15–40 triệu | 1.400.000 ₫ | 105.000 ₫ |
| Xe máy trên 40 triệu | 2.800.000 ₫ | 105.000 ₫ |
Ngưỡng giá xe máy xét theo giá tính trước bạ.
Nguồn: Bộ Tài chínhGiá lăn bánh ô tô điện có gì khác?
Ô tô điện chạy pin đăng ký lần đầu được áp dụng mức lệ phí trước bạ 0% trong năm 2026 theo Nghị định 51/2025/NĐ-CP. Nghị định 202/2026/NĐ-CP tiếp tục mức 0% từ 01/03/2027 đến hết 31/12/2030. Phí đăng ký, cấp biển và bảo hiểm vẫn cần tính.
Mẫu xe nổi bật
Ô tô
| Mẫu xe | Giá tham khảo từ | Chi tiết |
|---|---|---|
| Toyota Vios | 512.000.000 ₫ | Xem giá lăn bánh |
| Hyundai Accent | 439.000.000 ₫ | Xem giá lăn bánh |
| Mitsubishi Xpander | 570.000.000 ₫ | Xem giá lăn bánh |
| VinFast VF3 | 299.000.000 ₫ | Xem giá lăn bánh |
Xe máy
| Mẫu xe | Giá tham khảo từ | Chi tiết |
|---|---|---|
| Honda Vision | 32.900.000 ₫ | Xem giá lăn bánh |
| Honda SH | 91.300.000 ₫ | Xem giá lăn bánh |
| Honda Air Blade | 42.404.727 ₫ | Xem giá lăn bánh |
| Honda Wave Alpha | 20.900.000 ₫ | Xem giá lăn bánh |
| Yamaha Exciter | 51.900.000 ₫ | Xem giá lăn bánh |
Giá lăn bánh xe máy theo hãng
Giá lăn bánh ô tô theo hãng
Toyota
Suzuki
Vì sao giá lăn bánh khác nhau theo tỉnh?
Cùng một mẫu xe có thể có tổng chi phí khác nhau vì lệ phí đăng ký cấp biển tại Hà Nội, TP.HCM khác khu vực II. Giá làm căn cứ tính trước bạ cũng do địa phương xác định và có thể khác giá bán thực tế. Tỷ lệ trước bạ của ô tô còn tùy mức thu được địa phương áp dụng. Phiên bản, ưu đãi của đại lý và thời điểm mua cũng làm số tiền thực trả thay đổi. Hãy chọn nơi đăng ký trong công cụ rồi đối chiếu giá tính trước bạ, tỷ lệ thu với thông báo của cơ quan thuế.
Cách chúng tôi tính giá lăn bánh
Công cụ cộng giá xe trong danh mục, lệ phí trước bạ ước tính, mức đăng ký cấp biển theo Thông tư 155/2025/TT-BTC và bảo hiểm TNDS tham khảo. Biểu phí được đối chiếu ngày 25/09/2026; ngày cập nhật giá của từng phiên bản hiển thị trong công cụ và trang mẫu xe. Dữ liệu hiện chưa có bảng giá tính trước bạ theo từng mẫu xe tại từng địa phương, cũng chưa lưu nguồn giá riêng của từng phiên bản. Hãy nhập giá tính trước bạ theo hồ sơ thuế trước khi dùng kết quả để dự trù tài chính.
Câu hỏi thường gặp
Giá niêm yết có phải giá tính trước bạ? Không nhất thiết. Cơ quan thuế sử dụng giá tính theo quy định và bảng giá địa phương.
Kết quả đã gồm toàn bộ chi phí chưa? Chưa. Công cụ chưa cộng phí kiểm định, phí sử dụng đường bộ, bảo hiểm tự nguyện và các khoản phát sinh.
Mua xe xong mỗi tháng tốn bao nhiêu? Tính chi phí nuôi xe hàng tháng