PTra cứu giao thông

Giá lăn bánh Yamaha FreeGo 2026 tại Hà Nội, TP.HCM và các tỉnh

Yamaha FreeGo có tổng các khoản đã tính từ 34.341.000 ₫ đến 35.636.000 ₫, với giá xe tham khảo từ 33.500.000 ₫ đến 33.500.000 ₫. Bảng dùng giá xe tham khảo làm giá tính trước bạ tạm thời, tỷ lệ 2% cho xe máy. Tổng thực tế phụ thuộc giá tính trước bạ và tỷ lệ áp dụng tại nơi đăng ký; chưa gồm các khoản ngoài bảng.

Tính giá lăn bánh dự kiến

Chọn xe và nơi đăng ký. Bạn có thể sửa giá mua, giá tính trước bạ và tỷ lệ theo hồ sơ thực tế.

Giá tính trước bạ ban đầu tạm lấy bằng giá xe, chưa đối chiếu bảng giá địa phương. Xe máy đăng ký lần đầu dùng tỷ lệ trước bạ tham khảo 2%. Hãy nhập giá và tỷ lệ trên hồ sơ thuế để có số sát thực tế.

Chi phí dự kiến tại Hà Nội

Giá mua xe
33.500.000 ₫
Lệ phí trước bạ (ước tính)
670.000 ₫
Đăng ký và cấp biển
1.400.000 ₫
Bảo hiểm TNDS bắt buộc (tham khảo)
66.000 ₫
Tổng các khoản đã tính
35.636.000 ₫

Chưa gồm bảo hiểm tự nguyện, phụ kiện, phí dịch vụ đại lý và khoản phát sinh. Bảo hiểm TNDS là mức tham khảo cho mô tô trên 50cc.

Mốc cập nhật trong danh mục: 2026-08-21. Giá chưa được đối chiếu nguồn hãng. Cần kiểm tra giá bán và bảng giá tính trước bạ tại nơi đăng ký.

Bảng giá lăn bánh Yamaha FreeGo theo phiên bản và địa phương

Phiên bảnGiá tham khảoHà NộiTP.HCMKhu vực II
FreeGo S33.500.000 ₫35.636.000 ₫35.636.000 ₫34.341.000 ₫

Bảng là minh họa theo mức trước bạ 2% cho xe máy và giá tính trước bạ tạm bằng giá xe tham khảo. Chưa gồm bảo hiểm tự nguyện, phụ kiện và khoản phát sinh.

Chi tiết chi phí lăn bánh Yamaha FreeGo

Tổng minh họa = giá xe tham khảo + giá tính trước bạ × tỷ lệ + lệ phí đăng ký cấp biển + bảo hiểm TNDS tham khảo. Chọn phiên bản và sửa giá, tỷ lệ trong công cụ để xem từng khoản. Giá xe trong cơ sở dữ liệu được cập nhật riêng cho từng phiên bản.

Yamaha FreeGo tại Hà Nội hết bao nhiêu?

Bảng phía trên dùng tỷ lệ trước bạ 2% và lệ phí cấp biển khu vực I. Số tiền thực nộp phụ thuộc giá tính trước bạ theo thông báo của cơ quan thuế.

Yamaha FreeGo tại TP.HCM hết bao nhiêu?

TP.HCM cũng thuộc khu vực I về phí cấp biển; bảng dùng tỷ lệ trước bạ 2%. So sánh hai cột theo từng phiên bản rồi nhập giá tính trước bạ thực tế trong công cụ.

Giá lăn bánh thay đổi khi nào?

Giá bán và ưu đãi đại lý có thể thay đổi theo thời điểm mua. Bảng giá tính trước bạ do địa phương ban hành hoặc điều chỉnh cũng có thể làm lệ phí trước bạ khác dự tính. Mức lệ phí cấp biển phụ thuộc nơi đăng ký; với xe máy còn phụ thuộc ngưỡng giá tính trước bạ. Giá mua xe và ngày cập nhật theo từng phiên bản được hiển thị trong công cụ.

Phương pháp và nguồn dữ liệu

Giá tham khảo lấy từ danh mục xe của trang; ngày cập nhật từng phiên bản hiển thị trong công cụ. Cơ sở dữ liệu hiện chưa lưu nguồn giá của từng phiên bản. Giá tính trước bạ trong bảng là giá tạm, chưa đối chiếu bảng giá địa phương. Biểu phí pháp lý được đối chiếu ngày 25/09/2026. Mức đăng ký cấp biển theo Thông tư 155/2025/TT-BTC; cách xác định giá tính trước bạ theo quy định hiện hành. Bảo hiểm TNDS là mức tham khảo cho xe máy trên 50cc hoặc ô tô cá nhân dưới 6 chỗ. Hãy đối chiếu thông báo thuế và báo giá đại lý trước khi quyết định.

Câu hỏi thường gặp

Giá lăn bánh Yamaha FreeGo khoảng bao nhiêu?

Tổng các khoản đã tính trong bảng từ 34.341.000 ₫ đến 35.636.000 ₫, tùy phiên bản và nơi đăng ký. Đây là minh họa dùng giá xe tham khảo làm giá tính trước bạ; chưa gồm các khoản ngoài bảng.

Giá lăn bánh Yamaha FreeGo đã gồm mọi khoản chưa?

Chưa. Bảng và công cụ chưa gồm bảo hiểm tự nguyện, phụ kiện, phí dịch vụ đại lý và các khoản phát sinh khác.

Mẫu xe cùng hãng

Sau khi mua Yamaha FreeGo, chi phí mỗi tháng là bao nhiêu?

Tiền nhiên liệu hoặc điện, bảo dưỡng, gửi xe và bảo hiểm phụ thuộc cách sử dụng. Tính chi phí nuôi xe hàng tháng theo nhu cầu của bạn.