PTra cứu giao thông

Giá lăn bánh Honda Air Blade 2026 tại Hà Nội, TP.HCM và các tỉnh

Honda Air Blade 125 và 160 có giá xe đề xuất từ 42.404.727 ₫ đến 58.790.000 ₫. Giá lăn bánh dự kiến tại Hà Nội và TP.HCM từ 46.118.822 ₫; tại các tỉnh thuộc khu vực II từ 43.423.822 ₫. Giá tính trước bạ và giá mua thực tế có thể khác mức minh họa.

Giá Honda áp dụng từ 01/07/2026, kiểm tra ngày 25/09/2026. Phí cấp biển khu vực I là 2.800.000 ₫ khi giá tính trước bạ trên 40 triệu đồng; khu vực II là 105.000 ₫.

Bảng nhanh giá lăn bánh Air Blade theo 6 phiên bản

Phiên bảnGiá xe đề xuấtHà NộiTP.HCMTỉnh khu vực II
Air Blade 125 Tiêu chuẩn42.404.727 ₫46.118.822 ₫46.118.822 ₫43.423.822 ₫
Air Blade 125 Đặc biệt43.582.909 ₫47.320.567 ₫47.320.567 ₫44.625.567 ₫
Air Blade 125 Thể thao48.001.091 ₫51.827.113 ₫51.827.113 ₫49.132.113 ₫
Air Blade 160 Tiêu chuẩn57.090.000 ₫61.097.800 ₫61.097.800 ₫58.402.800 ₫
Air Blade 160 Đặc biệt58.290.000 ₫62.321.800 ₫62.321.800 ₫59.626.800 ₫
Air Blade 160 Thể thao58.790.000 ₫62.831.800 ₫62.831.800 ₫60.136.800 ₫

Tạm lấy giá xe đề xuất làm giá tính trước bạ, mức trước bạ 2% và phí khu vực II cho cột tỉnh khác. Phí cấp biển thực tế phụ thuộc giá tính trước bạ do cơ quan thuế xác định.

Tính giá lăn bánh dự kiến

Chọn xe và nơi đăng ký. Bạn có thể sửa giá mua, giá tính trước bạ và tỷ lệ theo hồ sơ thực tế.

Giá tính trước bạ ban đầu tạm lấy bằng giá xe, chưa đối chiếu bảng giá địa phương. Xe máy đăng ký lần đầu dùng tỷ lệ trước bạ tham khảo 2%. Hãy nhập giá và tỷ lệ trên hồ sơ thuế để có số sát thực tế.

Chi phí dự kiến tại Hà Nội

Giá mua xe
42.404.727 ₫
Lệ phí trước bạ (ước tính)
848.095 ₫
Đăng ký và cấp biển
2.800.000 ₫
Bảo hiểm TNDS bắt buộc (tham khảo)
66.000 ₫
Tổng các khoản đã tính
46.118.822 ₫

Chưa gồm bảo hiểm tự nguyện, phụ kiện, phí dịch vụ đại lý và khoản phát sinh. Bảo hiểm TNDS là mức tham khảo cho mô tô trên 50cc.

Giá đề xuất theo Honda Việt Nam; áp dụng từ 2026-07-01; kiểm tra ngày 2026-09-25. Cần kiểm tra giá bán và bảng giá tính trước bạ tại nơi đăng ký.

Honda Air Blade lăn bánh gồm những khoản nào?

Giá mua xe

Số tiền trả cho đại lý có thể khác giá bán lẻ đề xuất của Honda theo phiên bản, màu xe và thời điểm mua.

Lệ phí trước bạ

Bảng dùng 2% × giá tính trước bạ. Giá tính này theo bảng giá của địa phương, không mặc nhiên bằng giá mua ở đại lý.

Đăng ký và cấp biển

Khi giá tính trước bạ trên 40 triệu đồng, Hà Nội và TP.HCM thuộc khu vực I thu 2.800.000 ₫; khu vực II thu 105.000 ₫. Nếu giá tính trước bạ nằm trong ngưỡng khác, phí khu vực I thay đổi.

Bảo hiểm TNDS bắt buộc

Công cụ dùng mức tham khảo 66.000 ₫ cho mô tô trên 50cc. Người mua có thể phát sinh thêm bảo hiểm tự nguyện hoặc dịch vụ khác.

Giá lăn bánh Air Blade tại Hà Nội và TP.HCM

Với Air Blade 125 Tiêu chuẩn, tổng dự kiến ở cả hai thành phố là 46.118.822 ₫: giá xe 42.404.727 ₫, trước bạ 848.095 ₫, đăng ký và biển số 2.800.000 ₫, bảo hiểm TNDS 66.000 ₫. Cả hai thuộc khu vực I và bảng dùng cùng mức trước bạ 2%.

Giá lăn bánh Air Blade tại các tỉnh khu vực II

Air Blade 125 Tiêu chuẩn có tổng dự kiến 43.423.822 ₫ khi dùng cùng giá xe và giá tính trước bạ, trong đó phí đăng ký và cấp biển là 105.000 ₫. Chọn địa phương trong công cụ để xem từng phiên bản.

Air Blade 125 và 160 chênh nhau bao nhiêu khi lăn bánh?

Khoản tính từ bản Tiêu chuẩnAir Blade 125Air Blade 160
Giá xe đề xuất42.404.727 ₫57.090.000 ₫
Trước bạ dự kiến848.095 ₫1.141.800 ₫
Biển số Hà Nội/TP.HCM2.800.000 ₫2.800.000 ₫
Tổng lăn bánh dự kiến46.118.822 ₫61.097.800 ₫

Bản 160 Tiêu chuẩn cao hơn bản 125 Tiêu chuẩn 14.978.978 ₫ theo giả định trên. Phần chênh chủ yếu đến từ giá xe và trước bạ; phí biển số bằng nhau khi cả hai cùng ở ngưỡng trên 40 triệu đồng.

Vì sao giá thực tế có thể khác kết quả?

Giá đại lý là số tiền bạn trả để mua xe; giá tính trước bạ là căn cứ cơ quan thuế dùng để tính lệ phí và ngưỡng phí biển số. Hai số này có thể khác nhau. Công cụ cho nhập riêng cả hai để tính theo báo giá đại lý và thông báo thuế; khoản phụ kiện, dịch vụ và bảo hiểm tự nguyện cũng làm tổng thực trả thay đổi.

Phương pháp tính và nguồn dữ liệu

Giá bán lẻ đề xuất: Honda Việt Nam, áp dụng từ 01/07/2026, kiểm tra ngày 25/09/2026. Sáu giá trong bảng lấy từ các phiên bản Honda công bố. Giá tính trước bạ tạm bằng giá xe đề xuất; trước bạ 2%, cộng phí cấp biển và bảo hiểm TNDS. Biểu phí đối chiếu ngày 25/09/2026: Thông tư 155/2025/TT-BTC; quy định về giá tính trước bạ. Đối chiếu hồ sơ thuế tại nơi đăng ký để biết số phải nộp.

Câu hỏi thường gặp

Giá lăn bánh Honda Air Blade 125 bao nhiêu?

Theo giả định trong bảng, các bản 125 từ 46.118.822 ₫ đến 51.827.113 ₫ tại Hà Nội và TP.HCM. Giá tính trước bạ thực tế có thể khác giá xe đề xuất.

Giá lăn bánh Honda Air Blade 160 bao nhiêu?

Theo cùng cách tính, các bản 160 từ 61.097.800 ₫ đến 62.831.800 ₫ tại Hà Nội và TP.HCM.

Air Blade đăng ký biển số ở Hà Nội hết bao nhiêu?

Với bản 125 Tiêu chuẩn và giả định giá tính trước bạ bằng giá xe, tổng là 46.118.822 ₫, gồm xe 42.404.727 ₫, trước bạ 848.095 ₫, cấp biển 2.800.000 ₫ và bảo hiểm 66.000 ₫.

Đăng ký Air Blade ở tỉnh có rẻ hơn Hà Nội không?

Với bản 125 Tiêu chuẩn, cùng giả định và mức phí khu vực II, tổng là 43.423.822 ₫. Khoản cấp biển trong phép tính là 105.000 ₫, so với 2.800.000 ₫ tại Hà Nội.

Giá đại lý khác giá niêm yết thì tính thế nào?

Nhập giá thực trả vào ô Giá mua xe. Nhập riêng giá tính trước bạ theo thông báo của cơ quan thuế; hai giá này không mặc nhiên bằng nhau.

Mua Air Blade có phải đóng lệ phí trước bạ không?

Có. Bảng minh họa dùng mức 2% cho xe máy đăng ký lần đầu, tính trên giá tính lệ phí trước bạ theo quy định địa phương.

Các mẫu Honda khác

Chi phí sử dụng Air Blade mỗi tháng

Tiền xăng, bảo dưỡng và gửi xe phụ thuộc quãng đường đi. Tính chi phí nuôi xe máy theo nhu cầu của bạn.