PTra cứu giao thông

Nghiệp vụ vận tải — Hạng B (18 câu)

Danh sách câu hỏi thuộc nhóm "Nghiệp vụ vận tải" trong ngân hàng câu hỏi lý thuyết Hạng B, kèm đáp án đúng và giải thích để ôn tập trước khi làm bài thi thử tổng hợp.

Câu 1. Ô tô con chở người tham gia kinh doanh vận tải (như dịch vụ gọi xe công nghệ) cần tuân thủ thêm quy định gì so với xe cá nhân?

  • A. Không cần thêm quy định gì
  • B. Cần có phù hiệu/logo theo quy định, thiết bị giám sát hành trình (nếu thuộc diện bắt buộc), tuân thủ điều kiện kinh doanh vận tải ✓
  • C. Chỉ cần đăng ký biển số khác
  • D. Chỉ cần mua bảo hiểm cao hơn

Đáp án đúng: Cần có phù hiệu/logo theo quy định, thiết bị giám sát hành trình (nếu thuộc diện bắt buộc), tuân thủ điều kiện kinh doanh vận tải

Câu 2. Người lái xe kinh doanh vận tải hành khách có trách nhiệm gì với hành lý, hàng hóa của khách mang theo?

  • A. Không có trách nhiệm gì
  • B. Hướng dẫn khách sắp xếp an toàn, không chở hàng cấm, hàng nguy hiểm trái phép lẫn với hành khách ✓
  • C. Tự ý giữ lại hành lý nếu cần
  • D. Không cần kiểm tra hành lý

Đáp án đúng: Hướng dẫn khách sắp xếp an toàn, không chở hàng cấm, hàng nguy hiểm trái phép lẫn với hành khách

Câu 3. Xe ô tô taxi/xe hợp đồng chở khách có bắt buộc niêm yết giá cước hoặc thông tin liên quan không?

  • A. Không bắt buộc
  • B. Có, phải niêm yết theo quy định để bảo đảm minh bạch với hành khách ✓
  • C. Chỉ bắt buộc với taxi truyền thống
  • D. Chỉ bắt buộc vào giờ cao điểm

Đáp án đúng: Có, phải niêm yết theo quy định để bảo đảm minh bạch với hành khách

Câu 4. Khi vận chuyển hàng hóa bằng ô tô con/xe tải nhẹ, người lái cần kiểm tra gì trước khi khởi hành?

  • A. Không cần kiểm tra gì đặc biệt
  • B. Kiểm tra hàng hóa được xếp gọn, chằng buộc chắc chắn, không vượt quá tải trọng và kích thước cho phép ✓
  • C. Chỉ cần đếm số lượng hàng
  • D. Chỉ cần kiểm tra hóa đơn

Đáp án đúng: Kiểm tra hàng hóa được xếp gọn, chằng buộc chắc chắn, không vượt quá tải trọng và kích thước cho phép

Câu 5. Người lái xe có trách nhiệm gì trong việc bảo đảm thời gian lái xe liên tục theo quy định (đối với xe kinh doanh vận tải)?

  • A. Không có giới hạn thời gian lái xe
  • B. Phải tuân thủ thời gian lái xe liên tục tối đa và nghỉ ngơi theo quy định để tránh mệt mỏi gây mất an toàn ✓
  • C. Có thể lái liên tục nếu cảm thấy còn tỉnh táo
  • D. Chỉ áp dụng cho xe khách trên 30 chỗ

Đáp án đúng: Phải tuân thủ thời gian lái xe liên tục tối đa và nghỉ ngơi theo quy định để tránh mệt mỏi gây mất an toàn

Câu 6. Xe ô tô con có được sử dụng để chở hàng hóa nguy hiểm (hóa chất, chất dễ cháy nổ) mà không có giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm không?

  • A. Được nếu số lượng ít
  • B. Không được, vận chuyển hàng nguy hiểm phải tuân thủ quy định riêng và có giấy phép phù hợp ✓
  • C. Được nếu đóng gói kín
  • D. Được nếu đi quãng đường ngắn

Đáp án đúng: Không được, vận chuyển hàng nguy hiểm phải tuân thủ quy định riêng và có giấy phép phù hợp

Câu 7. Trách nhiệm của người lái xe khi phát hiện hành khách có hành vi gây mất an toàn trên xe (ví dụ mở cửa khi xe đang chạy) là gì?

  • A. Mặc kệ vì không phải lỗi của mình
  • B. Nhắc nhở, yêu cầu chấp hành quy định an toàn, dừng xe ở nơi an toàn để xử lý nếu cần thiết ✓
  • C. Tiếp tục lái xe bình thường
  • D. Tăng tốc để hành khách sợ mà dừng lại

Đáp án đúng: Nhắc nhở, yêu cầu chấp hành quy định an toàn, dừng xe ở nơi an toàn để xử lý nếu cần thiết

Câu 8. Ô tô hợp đồng du lịch chở khách đường dài có cần lên kế hoạch điểm dừng nghỉ không?

  • A. Không cần thiết
  • B. Cần thiết, để bảo đảm sức khỏe hành khách và người lái, tuân thủ quy định về thời gian lái xe liên tục ✓
  • C. Chỉ cần dừng khi hết xăng
  • D. Chỉ cần dừng khi khách yêu cầu

Đáp án đúng: Cần thiết, để bảo đảm sức khỏe hành khách và người lái, tuân thủ quy định về thời gian lái xe liên tục

Câu 9. Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của ô tô hết hạn thì xe có được phép tiếp tục lưu thông không?

  • A. Được, chỉ cần đăng ký xe còn hạn
  • B. Không được, xe hết hạn đăng kiểm không được phép tham gia giao thông cho đến khi hoàn thành đăng kiểm lại ✓
  • C. Được nếu đi quãng đường ngắn trong ngày
  • D. Được nếu chỉ đi vào ban đêm

Đáp án đúng: Không được, xe hết hạn đăng kiểm không được phép tham gia giao thông cho đến khi hoàn thành đăng kiểm lại

Câu 10. Xe ô tô cá nhân không kinh doanh vận tải có bắt buộc lắp thiết bị giám sát hành trình không?

  • A. Bắt buộc như xe kinh doanh vận tải
  • B. Không bắt buộc theo diện xe kinh doanh vận tải, trừ khi quy định pháp luật có yêu cầu khác ✓
  • C. Chỉ bắt buộc với xe trên 16 chỗ
  • D. Chỉ bắt buộc với xe nhập khẩu

Đáp án đúng: Không bắt buộc theo diện xe kinh doanh vận tải, trừ khi quy định pháp luật có yêu cầu khác

Câu 11. Người lái xe kinh doanh vận tải hàng hóa cần mang theo giấy tờ gì khi vận chuyển?

  • A. Chỉ cần giấy phép lái xe là đủ
  • B. Giấy vận tải bằng văn bản giấy hoặc thiết bị truy cập được phần mềm thể hiện nội dung giấy vận tải ✓
  • C. Chỉ cần hợp đồng miệng với chủ hàng
  • D. Chỉ cần hóa đơn mua hàng

Xe kinh doanh vận tải hàng hóa phải có giấy vận tải bằng văn bản giấy hoặc thiết bị truy cập phần mềm thể hiện nội dung giấy vận tải.

Câu 12. Thiết bị giám sát hành trình lắp trên xe kinh doanh vận tải có chức năng gì?

  • A. Chỉ để định vị xe khi bị mất cắp
  • B. Chỉ để tính cước vận chuyển
  • C. Ghi nhận hành trình, tốc độ, thời gian lái xe liên tục và thời gian làm việc của lái xe ✓
  • D. Chỉ để nghe nhạc và đàm thoại

Thiết bị giám sát hành trình ghi nhận hành trình, tốc độ, thời gian lái xe liên tục, phục vụ quản lý an toàn.

Câu 13. Việc xếp hàng hóa trên xe phải bảo đảm nguyên tắc nào?

  • A. Đúng tải trọng cho phép, xếp cân đối, chằng buộc chắc chắn, không vượt quá kích thước giới hạn ✓
  • B. Xếp càng nhiều càng tốt để tiết kiệm chi phí
  • C. Chỉ cần phủ bạt là đủ
  • D. Xếp dồn về một bên để dễ dỡ hàng

Xếp hàng phải đúng tải trọng, cân đối, chằng buộc chắc chắn, không vượt kích thước giới hạn.

Câu 14. Phù hiệu xe kinh doanh vận tải do cơ quan nào cấp và có ý nghĩa gì?

  • A. Do doanh nghiệp tự in và tự dán
  • B. Do cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận xe đủ điều kiện kinh doanh vận tải theo loại hình đăng ký ✓
  • C. Do hiệp hội vận tải cấp cho thành viên
  • D. Do chủ hàng cấp cho từng chuyến

Phù hiệu do cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận xe đủ điều kiện kinh doanh vận tải theo loại hình đăng ký.

Câu 15. Người lái xe kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng phải có giấy tờ nào liên quan tới hành khách?

  • A. Chỉ cần vé xe bán cho từng khách
  • B. Chỉ cần danh sách ghi tay không cần hợp đồng
  • C. Hợp đồng vận tải và danh sách hành khách theo quy định; không chở người không có tên trong danh sách ✓
  • D. Không cần giấy tờ gì nếu chạy trong tỉnh

Xe hợp đồng phải có hợp đồng vận tải và danh sách hành khách theo quy định, không được đón khách ngoài danh sách.

Câu 16. Trách nhiệm của người lái xe khi giao nhận hàng hóa là gì?

  • A. Chỉ cần nhận hàng và chạy, không cần kiểm tra
  • B. Kiểm tra hàng hóa, đối chiếu chứng từ, bảo đảm hàng được xếp và chằng buộc đúng quy định trước khi khởi hành ✓
  • C. Giao toàn bộ trách nhiệm cho người bốc xếp
  • D. Chỉ kiểm tra khi chủ hàng yêu cầu

Lái xe phải kiểm tra hàng hóa, đối chiếu chứng từ, bảo đảm hàng được xếp và chằng buộc đúng quy định.

Câu 17. Khi vận chuyển hàng hóa dễ vỡ hoặc hàng có yêu cầu bảo quản đặc biệt, lái xe cần lưu ý gì?

  • A. Chạy nhanh để hàng ít bị rung lắc
  • B. Xếp chồng cao để tiết kiệm diện tích
  • C. Xếp đúng hướng dẫn, lái êm, hạn chế phanh gấp và bảo đảm điều kiện bảo quản theo yêu cầu của hàng ✓
  • D. Không cần lưu ý gì nếu đã đóng thùng

Hàng đặc biệt cần xếp đúng hướng dẫn, chạy êm, tránh phanh gấp và bảo đảm điều kiện bảo quản.

Câu 18. Giấy vận tải (giấy vận chuyển) có vai trò gì trong hoạt động kinh doanh vận tải hàng hóa?

  • A. Là chứng từ xác định thông tin hàng hóa, hành trình và các bên liên quan, dùng để xuất trình khi cơ quan chức năng kiểm tra ✓
  • B. Chỉ là giấy tờ nội bộ của doanh nghiệp
  • C. Chỉ dùng để tính cước vận chuyển
  • D. Chỉ cần khi vận chuyển liên tỉnh

Giấy vận tải là chứng từ xác định thông tin hàng hóa, hành trình, các bên liên quan, phục vụ kiểm tra của cơ quan chức năng.