PTra cứuPhạt giao thông
🟩

Biển báo chỉ dẫn

Chỉ dẫn hướng đi, địa điểm, tiện ích cần thiết trên đường

Tổng cộng: 33 biển báo

Biển báo chỉ dẫn có dạng hình vuông hoặc chữ nhật nền xanh, cung cấp thông tin định hướng: đường một chiều, đường ưu tiên, nơi đỗ xe, chỗ quay đầu, trạm dừng nghỉ, cây xăng, bệnh viện... Một số biển chỉ dẫn gắn với lỗi cụ thể nếu không tuân thủ, ví dụ đi ngược đường một chiều I.407.

I.401

Bắt đầu đường ưu tiên

Báo bắt đầu đoạn đường ưu tiên; xe trên đường này được các xe từ hướng khác nhường đường khi qua nơi giao nhau.

Xem chi tiết →
I.402

Hết đoạn đường ưu tiên

Báo hết đoạn đường ưu tiên; qua nơi giao nhau xe phải nhường đường theo quy tắc chung.

Xem chi tiết →
I.405a

Đường cụt phía trước

Chỉ dẫn đường cụt ở phía trước; xe nên chọn hướng khác nếu không có việc cần vào.

Xem chi tiết →
I.405b

Đường cụt bên phải

Chỉ dẫn nhánh đường bên phải là đường cụt.

Xem chi tiết →
I.405c

Đường cụt bên trái

Chỉ dẫn nhánh đường bên trái là đường cụt.

Xem chi tiết →
I.406

Được ưu tiên qua đường hẹp

Chỉ dẫn xe được quyền ưu tiên đi trước qua đoạn đường hẹp; chiều ngược lại phải nhường (có biển P.132).

Xem chi tiết →
I.407a

Đường một chiều

Chỉ dẫn bắt đầu đường một chiều; các xe chỉ được đi theo chiều mũi tên, cấm quay đầu đi ngược lại.

Xem chi tiết →
I.407b

Đường một chiều (rẽ phải vào đường một chiều)

Chỉ dẫn đường một chiều theo hướng mũi tên sang phải tại nơi giao nhau.

Xem chi tiết →
I.407c

Đường một chiều (rẽ trái vào đường một chiều)

Chỉ dẫn đường một chiều theo hướng mũi tên sang trái tại nơi giao nhau.

Xem chi tiết →
I.408

Nơi đỗ xe

Chỉ dẫn khu vực, bãi được phép đỗ xe; có thể kèm biển phụ quy định loại xe, thời gian đỗ.

Xem chi tiết →
I.408a

Nơi đỗ xe một phần trên hè phố

Chỉ dẫn nơi đỗ xe mà bánh xe phía trong được phép đỗ một phần trên hè phố theo bố trí kẻ vạch.

Xem chi tiết →
I.409

Chỗ quay xe

Chỉ dẫn vị trí được phép quay đầu xe kiểu chữ U.

Xem chi tiết →
I.410

Khu vực quay xe

Chỉ dẫn khu vực được phép quay đầu xe, có bố trí mặt bằng rộng để quay đầu.

Xem chi tiết →
I.413a

Đường phía trước có làn đường dành cho ô tô khách

Chỉ dẫn đường phía trước có làn dành riêng cho ô tô khách hoặc xe buýt đi theo chiều ngược lại.

Xem chi tiết →
I.414a

Chỉ hướng đường

Chỉ dẫn hướng đường đến các địa danh, tuyến đường phía trước cùng khoảng cách.

Xem chi tiết →
I.415

Mũi tên chỉ hướng đi

Chỉ hướng đi đến nơi cần đến trên nhánh đường ở nút giao.

Xem chi tiết →
I.423a

Vị trí người đi bộ sang ngang

Chỉ dẫn vị trí có vạch dành cho người đi bộ sang đường; lái xe phải giảm tốc và nhường người đi bộ.

Xem chi tiết →
I.423c

Điểm bắt đầu đường đi bộ

Chỉ dẫn điểm bắt đầu đường dành cho người đi bộ.

Xem chi tiết →
I.424a

Cầu vượt qua đường cho người đi bộ

Chỉ dẫn vị trí cầu vượt dành cho người đi bộ qua đường.

Xem chi tiết →
I.424c

Hầm chui qua đường cho người đi bộ

Chỉ dẫn vị trí hầm chui dành cho người đi bộ qua đường.

Xem chi tiết →
I.425

Bệnh viện

Chỉ dẫn sắp đến khu vực có bệnh viện; đi chậm, không bấm còi.

Xem chi tiết →
I.426

Trạm cấp cứu

Chỉ dẫn nơi có trạm cấp cứu y tế gần đường.

Xem chi tiết →
I.427a

Trạm sửa chữa

Chỉ dẫn nơi có trạm, xưởng sửa chữa xe gần đường.

Xem chi tiết →
I.428

Cửa hàng xăng dầu

Chỉ dẫn nơi có cửa hàng xăng dầu phục vụ trên tuyến.

Xem chi tiết →
I.429

Nơi rửa xe

Chỉ dẫn nơi có điểm rửa xe phục vụ trên tuyến.

Xem chi tiết →
I.430

Điện thoại

Chỉ dẫn nơi có điểm điện thoại công cộng, liên lạc khẩn cấp trên tuyến.

Xem chi tiết →
I.431

Trạm dừng nghỉ

Chỉ dẫn nơi có trạm dừng nghỉ, cửa hàng ăn uống phục vụ trên tuyến.

Xem chi tiết →
I.432

Khách sạn

Chỉ dẫn nơi có khách sạn, nhà nghỉ phục vụ trên tuyến.

Xem chi tiết →
I.434a

Bến xe buýt

Chỉ dẫn vị trí điểm dừng, bến đón trả khách của xe buýt; không dừng đỗ chiếm chỗ xe buýt.

Xem chi tiết →
I.436

Trạm cảnh sát giao thông

Chỉ dẫn nơi đặt trạm cảnh sát giao thông; các xe phải giảm tốc độ khi qua trạm.

Xem chi tiết →
I.439

Tên cầu

Chỉ dẫn tên cầu và thông tin về cầu để người lái biết vị trí trên tuyến.

Xem chi tiết →
I.440

Đoạn đường thi công

Chỉ dẫn phạm vi và chiều dài đoạn đường đang thi công phía trước; đi chậm, tuân thủ hướng dẫn điều tiết.

Xem chi tiết →
I.441

Báo hiệu phía trước có công trường thi công

Chỉ dẫn khoảng cách đến công trường thi công phía trước (500m, 100m, 50m).

Xem chi tiết →